Thứ Hai, 26/01/2026
Maksym Talovierov
16
Charlie Hughes
36
Tymoteusz Puchacz
47
Joe Gelhardt
48
Abu Kamara (Kiến tạo: Joao Pedro)
61
Michael Obafemi (Thay: Darko Gyabi)
62
Malachi Boateng (Thay: Jordan Houghton)
62
Michael Obafemi (Thay: Rami Al Hajj)
62
Nathanael Ogbeta (Thay: Tymoteusz Puchacz)
63
Michael Obafemi (Thay: Rami Hajal)
63
Callum Wright (Thay: Maksym Talovierov)
79
Michael Baidoo (Thay: Bali Mumba)
83
Kasey Palmer (Thay: Kyle Joseph)
84
Regan Slater (Thay: Steven Alzate)
84
Matthew Sorinola
88
Mason Burstow (Thay: Joe Gelhardt)
90
Cody Drameh (Thay: Abu Kamara)
90

Thống kê trận đấu Hull vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Hull
Hull
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
48 Kiểm soát bóng 52
11 Phạm lỗi 12
33 Ném biên 24
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Plymouth Argyle

Tất cả (20)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Abu Kamara rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

90'

Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

88' Thẻ vàng cho Matthew Sorinola.

Thẻ vàng cho Matthew Sorinola.

84'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Regan Slater.

84'

Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.

83'

Bali Mumba rời sân và được thay thế bởi Michael Baidoo.

79'

Maksym Talovierov rời sân và được thay thế bởi Callum Wright.

63'

Tymoteusz Puchacz rời sân và được thay thế bởi Nathanael Ogbeta.

62'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Malachi Boateng.

62'

Darko Gyabi rời sân và được thay thế bởi Michael Obafemi.

61'

Joao Pedro đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Abu Kamara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abu Kamara đã ghi bàn!

48' V À A A O O O - Joe Gelhardt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joe Gelhardt đã ghi bàn!

47' Thẻ vàng cho Tymoteusz Puchacz.

Thẻ vàng cho Tymoteusz Puchacz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

Thẻ vàng cho Charlie Hughes.

16' Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hull vs Plymouth Argyle

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Charlie Hughes (4), Sean McLoughlin (6), Gustavo Puerta (20), Steven Alzate (19), Abu Kamara (44), Kyle Joseph (28), Joe Gelhardt (30), Joao Pedro Galvao (12)

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Conor Hazard (21), Maksym Talovierov (40), Nikola Katić (25), Julio Pleguezuelo (5), Matthew Sorinola (29), Jordan Houghton (4), Darko Gyabi (18), Tymoteusz Puchacz (17), Bali Mumba (2), Rami Al Hajj (28), Mustapha Bundu (15)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Ivor Pandur
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
4
Charlie Hughes
6
Sean McLoughlin
20
Gustavo Puerta
19
Steven Alzate
44
Abu Kamara
28
Kyle Joseph
30
Joe Gelhardt
12
Joao Pedro Galvao
15
Mustapha Bundu
28
Rami Al Hajj
2
Bali Mumba
17
Tymoteusz Puchacz
18
Darko Gyabi
4
Jordan Houghton
29
Matthew Sorinola
5
Julio Pleguezuelo
25
Nikola Katić
40
Maksym Talovierov
21
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
Thay người
84’
Kyle Joseph
Kasey Palmer
62’
Jordan Houghton
Malachi Boateng
84’
Steven Alzate
Regan Slater
62’
Rami Al Hajj
Michael Obafemi
90’
Abu Kamara
Cody Drameh
63’
Tymoteusz Puchacz
Nathanael Ogbeta
90’
Joe Gelhardt
Mason Burstow
79’
Maksym Talovierov
Callum Wright
83’
Bali Mumba
Michael Baidoo
Cầu thủ dự bị
Kasey Palmer
Daniel Grimshaw
Thimothée Lo-Tutala
Nathanael Ogbeta
John Egan
Kornel Szucs
Cody Drameh
Joe Edwards
Matty Jacob
Victor Pálsson
Lincoln
Callum Wright
Regan Slater
Malachi Boateng
Nordin Amrabat
Michael Baidoo
Mason Burstow
Michael Obafemi
Tình hình lực lượng

Harvey Cartwright

Không xác định

Brendan Galloway

Chấn thương hông

Liam Millar

Chấn thương đầu gối

Ryan Hardie

Không xác định

Mohamed Belloumi

Chấn thương mắt cá

Doğukan Sinik

Không xác định

Louie Barry

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/09 - 2023
04/05 - 2024
17/08 - 2024
05/03 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
24/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow