Thứ Tư, 21/01/2026
George Honeyman
29
Richard Smallwood
40
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Benik Afobe)
45+1'
Ryan Longman
54
Dan McNamara
63
Tom Eaves
89
Benik Afobe
89

Thống kê trận đấu Hull vs Millwall

số liệu thống kê
Hull
Hull
Millwall
Millwall
41 Kiểm soát bóng 59
8 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Millwall

Tất cả (23)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' Thẻ vàng cho Benik Afobe.

Thẻ vàng cho Benik Afobe.

89' Thẻ vàng cho Tom Eaves.

Thẻ vàng cho Tom Eaves.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

80'

Josh Magennis sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Eaves.

79'

Ryan Longman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Randell Williams.

72'

Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.

67'

Tom Bradshaw sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.

67'

Tom Bradshaw sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Mallik Wilks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

63' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

62'

Mallik Wilks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

54' G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

54' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

53' G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!

40' Thẻ vàng cho Richard Smallwood.

Thẻ vàng cho Richard Smallwood.

39' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Hull vs Millwall

Hull (3-4-1-2): Nathan Baxter (13), Di'Shon Bernard (24), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Keane Lewis-Potter (11), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), Ryan Longman (16), George Honeyman (10), Mallik Wilks (7), Josh Magennis (27)

Millwall (3-4-2-1): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Shaun Hutchinson (4), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Sheyi Ojo (14), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)

Hull
Hull
3-4-1-2
13
Nathan Baxter
24
Di'Shon Bernard
17
Sean McLoughlin
4
Jacob Greaves
11
Keane Lewis-Potter
6
Richard Smallwood
8
Greg Docherty
16
Ryan Longman
10
George Honeyman
7
Mallik Wilks
27
Josh Magennis
23
Benik Afobe
9
Tom Bradshaw
7
Jed Wallace
14
Sheyi Ojo
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
4
Shaun Hutchinson
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-2-1
Thay người
62’
Mallik Wilks
Callum Elder
67’
Tom Bradshaw
Matt Smith
79’
Ryan Longman
Randell Williams
72’
Sheyi Ojo
Mason Bennett
80’
Josh Magennis
Tom Eaves
82’
George Saville
George Evans
Cầu thủ dự bị
Tom Huddlestone
George Evans
Randell Williams
Mason Bennett
George Moncur
George Long
Andy Cannon
Jake Cooper
Tom Eaves
Scott Malone
Callum Elder
Matt Smith
Matt Ingram
Maikel Kieftenbeld

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
H1: 0-0
10/04 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 1-2
03/02 - 2024
H1: 1-0
24/08 - 2024
H1: 0-0
18/01 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow