Thứ Tư, 21/01/2026
Jaden Philogene-Bidace
5
Jaden Philogene-Bidace
44
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
46
Murray Wallace
48
Tyler Morton
51
George Honeyman (Thay: George Saville)
59
Joe Bryan (Thay: Murray Wallace)
59
Dan McNamara (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
66
Romain Esse (Thay: Duncan Watmore)
67
Noah Ohio (Thay: Anass Zaroury)
74
Casper de Norre
82
Matty Jacob (Thay: Ozan Tufan)
88
Greg Docherty (Thay: Fabio Carvalho)
90
Fabio Carvalho
90+2'

Thống kê trận đấu Hull vs Millwall

số liệu thống kê
Hull
Hull
Millwall
Millwall
62 Kiểm soát bóng 38
15 Phạm lỗi 19
23 Ném biên 14
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Millwall

Tất cả (18)
90+2'

Fabio Carvalho rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.

90+2' Fabio Carvalho nhận thẻ vàng.

Fabio Carvalho nhận thẻ vàng.

88'

Ozan Tufan rời sân và được thay thế bởi Matty Jacob.

82' Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

Thẻ vàng dành cho Casper de Norre.

74'

Anass Zaroury sắp ra sân và được thay thế bởi Noah Ohio.

67'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

66'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

59'

Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Joe Bryan.

59'

Murray Wallace sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

George Saville rời sân và được thay thế bởi George Honeyman.

51' Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

Thẻ vàng dành cho Tyler Morton.

48' Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

46'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

43' Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng dành cho Jaden Philogene-Bidace.

5' G O O O A A A L - Jaden Philogene-Bidace đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jaden Philogene-Bidace đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Hull vs Millwall

Hull (4-2-3-1): Ryan Allsop (17), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ryan Giles (3), Tyler Morton (15), Regan Slater (27), Jaden Philogene (23), Fábio Carvalho (45), Anass Zaroury (47), Ozan Tufan (7)

Millwall (3-4-2-1): Matija Sarkic (20), Japhet Tanganga (6), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Brooke Norton-Cuffy (17), Casper De Norre (24), George Saville (23), Murray Wallace (3), Michael Obafemi (21), Duncan Watmore (19), Zian Flemming (10)

Hull
Hull
4-2-3-1
17
Ryan Allsop
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
4
Jacob Greaves
3
Ryan Giles
15
Tyler Morton
27
Regan Slater
23
Jaden Philogene
45
Fábio Carvalho
47
Anass Zaroury
7
Ozan Tufan
10
Zian Flemming
19
Duncan Watmore
21
Michael Obafemi
3
Murray Wallace
23
George Saville
24
Casper De Norre
17
Brooke Norton-Cuffy
5
Jake Cooper
45
Wes Harding
6
Japhet Tanganga
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-2-1
Thay người
74’
Anass Zaroury
Noah Ohio
46’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
88’
Ozan Tufan
Matty Jacobs
59’
Murray Wallace
Joe Bryan
90’
Fabio Carvalho
Greg Docherty
59’
George Saville
George Honeyman
66’
Brooke Norton-Cuffy
Danny McNamara
Cầu thủ dự bị
Billy Sharp
Joe Bryan
Matty Jacobs
Billy Mitchell
Ivor Pandur
Bartosz Bialkowski
Sean McLoughlin
Danny McNamara
Stanley Ashbee
Shaun Hutchinson
Greg Docherty
Allan Campbell
Tyrell Sellars-Fleming
Romain Esse
Abdülkadir Ömür
George Honeyman
Noah Ohio
Tom Bradshaw

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
H1: 0-0
10/04 - 2023
H1: 0-0
07/10 - 2023
H1: 1-2
03/02 - 2024
H1: 1-0
24/08 - 2024
H1: 0-0
18/01 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2Ipswich TownIpswich Town2714852350
3MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SwanseaSwansea2810612-436
16SouthamptonSouthampton278910-133
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
22PortsmouthPortsmouth257711-1328
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow