Thứ Ba, 21/04/2026
Daniel Barlaser
14
Xavier Simons (Thay: Cody Drameh)
46
Ryan Giles (Thay: Gustavo Puerta)
46
Abu Kamara (Thay: Abdulkadir Omur)
59
Neto Borges (Thay: Lukas Engel)
69
Delano Burgzorg (Thay: Riley McGree)
69
Ben Doak (Thay: Isaiah Jones)
69
Chris Bedia (Thay: Joao Pedro)
70
Harry Vaughan (Thay: Mason Burstow)
78
Harry Vaughan
84
Alfie Jones
87
Alex Gilbert (Thay: Finn Azaz)
88
Alex Gilbert (Kiến tạo: Delano Burgzorg)
90+3'

Thống kê trận đấu Hull vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Hull
Hull
Middlesbrough
Middlesbrough
31 Kiểm soát bóng 69
0 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Middlesbrough

Tất cả (19)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Delano Burgzorg là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' G O O O A A A L - Alex Gilbert đã trúng đích!

G O O O A A A L - Alex Gilbert đã trúng đích!

88'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

87' Thẻ vàng cho Alfie Jones.

Thẻ vàng cho Alfie Jones.

84' Thẻ vàng cho Harry Vaughan.

Thẻ vàng cho Harry Vaughan.

79'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan.

78'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Harry Vaughan.

70'

Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.

69'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Ben Doak.

69'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

69'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.

59'

Abdulkadir Omur rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.

46'

Gustavo Puerta rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.

46'

Cody Drameh rời sân và được thay thế bởi Xavier Simons.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

14' Thẻ vàng cho Daniel Barlaser.

Thẻ vàng cho Daniel Barlaser.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hull vs Middlesbrough

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (23), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Lewie Coyle (2), Regan Slater (27), Steven Alzate (19), Abdülkadir Ömür (10), Gustavo Puerta (20), Mason Burstow (48), Joao Pedro Galvao (12)

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Anfernee Dijksteel (15), Dael Fry (6), Rav van den Berg (3), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Finn Azaz (20), Riley McGree (8), Emmanuel Latte Lath (9)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Ivor Pandur
23
Cody Drameh
5
Alfie Jones
6
Sean McLoughlin
2
Lewie Coyle
27
Regan Slater
19
Steven Alzate
10
Abdülkadir Ömür
20
Gustavo Puerta
48
Mason Burstow
12
Joao Pedro Galvao
9
Emmanuel Latte Lath
8
Riley McGree
20
Finn Azaz
11
Isaiah Jones
7
Hayden Hackney
4
Daniel Barlaser
27
Lukas Engel
3
Rav van den Berg
6
Dael Fry
15
Anfernee Dijksteel
23
Tom Glover
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
46’
Gustavo Puerta
Ryan Giles
69’
Riley McGree
Delano Burgzorg
46’
Cody Drameh
Xavier Simons
69’
Isaiah Jones
Ben Doak
59’
Abdulkadir Omur
Abu Kamara
69’
Lukas Engel
Neto Borges
70’
Joao Pedro
Chris Bedia
88’
Finn Azaz
Alex Gilbert
78’
Mason Burstow
Harry Vaughan
Cầu thủ dự bị
Anthony Racioppi
Delano Burgzorg
Finley Burns
Ben Doak
Matty Jacob
Neto Borges
Ryan Giles
Shea Connor
Harry Vaughan
Matt Clarke
Xavier Simons
George Edmundson
Tyrell Sellars-Fleming
Micah Hamilton
Chris Bedia
Law Marc McCabe
Abu Kamara
Alex Gilbert
Tình hình lực lượng

Harvey Cartwright

Không xác định

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Thimothée Lo-Tutala

Không xác định

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Carl Rushworth

Không xác định

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Charlie Hughes

Không xác định

Aidan Morris

Chấn thương cơ

Andy Smith

Không xác định

Doğukan Sinik

Không xác định

Kasey Palmer

Chấn thương mắt cá

Liam Millar

Chấn thương đầu gối

Mohamed Belloumi

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2013
07/11 - 2015
19/03 - 2016
02/10 - 2021
09/04 - 2022
02/11 - 2022
20/04 - 2023
14/12 - 2023
11/04 - 2024
30/11 - 2024
02/01 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City43251174286T T H H H
2Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
3MillwallMillwall432210111176H T B H T
4SouthamptonSouthampton432112102475T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6Hull CityHull City4320914469T H H B H
7WrexhamWrexham43181312567T H B B T
8Derby CountyDerby County4319915966T B T B T
9Norwich CityNorwich City4318718761T H T B T
10Bristol CityBristol City43161017-158B T T H B
11QPRQPR43161017-758T T H H B
12Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
13WatfordWatford43141514-157H B H B B
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15SwanseaSwansea4316918-557B H H T B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City43151018155B T B H B
18PortsmouthPortsmouth43131218-1351H H T T T
19Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
20West BromWest Brom43121318-1249T H H H T
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United43101419-1444B H H T B
23LeicesterLeicester43111418-1141H H H B B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow