Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Joe Gelhardt (Kiến tạo: Oli McBurnie) 2 | |
![]() Will Lankshear (Kiến tạo: Tyler Goodrham) 9 | |
![]() Brodie Spencer 12 | |
![]() Matt Crooks (Kiến tạo: Oli McBurnie) 20 | |
![]() Cameron Brannagan 26 | |
![]() Matt Crooks 27 | |
![]() Sam Long (Thay: Mark Harris) 46 | |
![]() Siriki Dembele (Thay: Stanley Mills) 57 | |
![]() Matthew Phillips (Thay: Tyler Goodrham) 57 | |
![]() Abu Kamara (Thay: Kasey Palmer) 67 | |
![]() Babajide David (Thay: Joel Ndala) 67 | |
![]() Tom Bradshaw (Thay: Will Lankshear) 76 | |
![]() Jack Currie (Thay: Gregory Leigh) 85 | |
![]() Kyle Joseph (Thay: Joe Gelhardt) 87 | |
![]() Regan Slater (Thay: Matt Crooks) 88 | |
![]() Akin Famewo (Thay: Oli McBurnie) 90 | |
![]() Oli McBurnie (Kiến tạo: Ryan Giles) 90+3' |
Thống kê trận đấu Hull City vs Oxford United


Diễn biến Hull City vs Oxford United
Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.
Ryan Giles đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!
Ryan Giles đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!
Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Regan Slater.
Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Gregory Leigh rời sân và được thay thế bởi Jack Currie.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.
Joel Ndala rời sân và được thay thế bởi Babajide David.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Abu Kamara.
Tyler Goodrham rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Mark Harris rời sân và được thay thế bởi Sam Long.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hull City vs Oxford United
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Ryan Giles (3), John Lundstram (5), Matt Crooks (25), Joe Gelhardt (21), Kasey Palmer (45), Joel Ndala (19), Oli McBurnie (9)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Elliott Moore (5), Michał Helik (6), Greg Leigh (22), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Will Lankshear (27), Tyler Goodhram (19), Mark Harris (9)


Thay người | |||
67’ | Kasey Palmer Abu Kamara | 46’ | Mark Harris Sam Long |
87’ | Joe Gelhardt Kyle Joseph | 57’ | Tyler Goodrham Matt Phillips |
88’ | Matt Crooks Regan Slater | 57’ | Stanley Mills Siriki Dembélé |
90’ | Oli McBurnie Akin Famewo | 76’ | Will Lankshear Tom Bradshaw |
85’ | Gregory Leigh Jack Currie |
Cầu thủ dự bị | |||
Regan Slater | Matt Ingram | ||
Akin Famewo | Louie Sibley | ||
Brandon Williams | Joshua Johnson | ||
Cathal McCarthy | Matt Phillips | ||
Pharrell Brown | Jack Currie | ||
David Akintola | Hidde Ter Avest | ||
Abu Kamara | Sam Long | ||
Kyle Joseph | Siriki Dembélé | ||
Dillon Phillips | Tom Bradshaw |
Tình hình lực lượng | |||
Eliot Matazo Không xác định | Ciaron Brown Không xác định | ||
Liam Millar Không xác định | Brian De Keersmaecker Không xác định | ||
Mohamed Belloumi Chấn thương mắt cá |
Nhận định Hull City vs Oxford United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại