Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Joe Gelhardt (Kiến tạo: Kyle Joseph)
18 - John Lundstram
31 - Lewis Koumas (Thay: Kyle Joseph)
71 - Amir Hadziahmetovic (Thay: John Lundstram)
71 - Charlie Hughes
74 - Kieran Dowell (Thay: Liam Millar)
81 - Toby Collyer (Thay: Regan Slater)
90 - Cathal McCarthy (Thay: Lewie Coyle)
90
- Jake Cooper (Kiến tạo: Tristan Crama)
14 - Tom Watson
39 - Luke Cundle (Thay: Tom Watson)
46 - Alfie Doughty (Thay: Zak Sturge)
46 - Luke Cundle
54 - Jake Cooper
57 - Mihailo Ivanovic (Thay: Alfie Doughty)
62 - Mihailo Ivanovic (Kiến tạo: Femi Azeez)
70 - Billy Mitchell
76 - Josh Coburn
78 - William Smallbone (Thay: Josh Coburn)
83 - Thierno Ballo (Thay: Macaulay Langstaff)
84
Thống kê trận đấu Hull City vs Millwall
Diễn biến Hull City vs Millwall
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Cathal McCarthy.
Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Toby Collyer.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi William Smallbone.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.
V À A A A O O O - Josh Coburn đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Billy Mitchell.
Thẻ vàng cho Charlie Hughes.
John Lundstram rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.
Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Femi Azeez đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Thẻ vàng cho Jake Cooper.
Thẻ vàng cho Luke Cundle.
Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Alfie Doughty.
Tom Watson rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tom Watson.
Thẻ vàng cho John Lundstram.
Kyle Joseph đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Joe Gelhardt đã ghi bàn!
Tristan Crama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jake Cooper đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động MKM, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Hull City vs Millwall
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), Semi Ajayi (6), Charlie Hughes (4), Lewie Coyle (2), Regan Slater (27), John Lundstram (5), Kyle Joseph (22), Joe Gelhardt (21), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Danny McNamara (2), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Macaulay Langstaff (17), Billy Mitchell (8), Tom Watson (22), Camiel Neghli (10), Femi Azeez (11), Josh Coburn (19)
| Thay người | |||
| 71’ | John Lundstram Amir Hadziahmetovic | 46’ | Mihailo Ivanovic Alfie Doughty |
| 71’ | Kyle Joseph Lewis Koumas | 46’ | Tom Watson Luke Cundle |
| 81’ | Liam Millar Kieran Dowell | 62’ | Alfie Doughty Mihailo Ivanovic |
| 90’ | Lewie Coyle Cathal McCarthy | 83’ | Josh Coburn Will Smallbone |
| 90’ | Regan Slater Toby Collyer | 84’ | Macaulay Langstaff Thierno Ballo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Phillips | Raees Bangura-Williams | ||
Cathal McCarthy | Max Crocombe | ||
Kieran Dowell | Alfie Doughty | ||
Toby Collyer | Luke Cundle | ||
Amir Hadziahmetovic | Will Smallbone | ||
John Egan | Derek Mazou-Sacko | ||
Paddy McNair | Barry Bannan | ||
Eliot Matazo | Thierno Ballo | ||
Lewis Koumas | Mihailo Ivanovic | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Ryan Giles Va chạm | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Matt Crooks Kỷ luật | Joe Bryan Không xác định | ||
Darko Gyabi Chấn thương háng | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Yu Hirakawa Chấn thương đầu gối | Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | ||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | ||
Nhận định Hull City vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 37 | 23 | 8 | 6 | 39 | 77 | T T T T T |
| 2 | | 37 | 20 | 9 | 8 | 22 | 69 | H H T T B |
| 3 | | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T |
| 4 | | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H |
| 5 | | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | | 36 | 14 | 12 | 10 | 11 | 54 | T H T T H |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H |
| 10 | | 37 | 14 | 10 | 13 | 0 | 52 | T B B B T |
| 11 | | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T |
| 12 | | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B |
| 13 | | 37 | 15 | 4 | 18 | 1 | 49 | T B T H B |
| 14 | | 37 | 12 | 13 | 12 | -4 | 49 | B H B B B |
| 15 | | 36 | 14 | 6 | 16 | 4 | 48 | T B T T T |
| 16 | | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H |
| 17 | 37 | 12 | 11 | 14 | -9 | 47 | H H B T T | |
| 18 | | 37 | 13 | 8 | 16 | -13 | 47 | T B B B B |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | | 37 | 10 | 9 | 18 | -14 | 39 | T B B H B |
| 21 | | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T |
| 22 | 37 | 9 | 11 | 17 | -13 | 38 | H B T T T | |
| 23 | | 37 | 9 | 10 | 18 | -18 | 37 | B H B H H |
| 24 | | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại