Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Regan Slater 12 | |
![]() Ryan Hedges (Kiến tạo: Augustus Kargbo) 18 | |
![]() John Lundstram 37 | |
![]() Sidnei Tavares 43 | |
![]() Yuki Ohashi (Kiến tạo: Ryan Hedges) 47 | |
![]() Todd Cantwell 50 | |
![]() Kyle Joseph (Thay: Kasey Palmer) 56 | |
![]() Babajide David (Thay: Joel Ndala) 68 | |
![]() Kristi Montgomery (Thay: Sidnei Tavares) 69 | |
![]() Axel Henriksson (Thay: Augustus Kargbo) 70 | |
![]() Mohamed Belloumi (Thay: Joe Gelhardt) 85 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Regan Slater) 85 | |
![]() Axel Henriksson 85 | |
![]() Makhtar Gueye (Thay: Yuki Ohashi) 86 | |
![]() Dion De Neve (Thay: Ryan Hedges) 86 | |
![]() Sean McLoughlin 90+6' | |
![]() Oli McBurnie 90+6' |
Thống kê trận đấu Hull City vs Blackburn Rovers


Diễn biến Hull City vs Blackburn Rovers

Thẻ vàng cho Oli McBurnie.

Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.
Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.

Thẻ vàng cho Axel Henriksson.
Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.
Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Mohamed Belloumi.
Augustus Kargbo rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.
Sidnei Tavares rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.
Joel Ndala rời sân và được thay thế bởi Babajide David.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

V À A A O O O - Todd Cantwell đã ghi bàn!
Ryan Hedges đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Yuki Ohashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Hedges đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Sidnei Tavares.

Thẻ vàng cho John Lundstram.
Augustus Kargbo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Hull City vs Blackburn Rovers
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), John Egan (15), Cathal McCarthy (58), Ryan Giles (3), Regan Slater (27), John Lundstram (5), Joe Gelhardt (21), Kasey Palmer (45), Joel Ndala (19), Oli McBurnie (9)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Sean McLoughlin (15), Dominic Hyam (5), Yuri Ribeiro (4), Sondre Tronstad (6), Sidnei Tavares (8), Augustus Kargbo (7), Todd Cantwell (10), Ryan Hedges (19), Yuki Ohashi (23)


Thay người | |||
56’ | Kasey Palmer Kyle Joseph | 69’ | Sidnei Tavares Kristi Montgomery |
68’ | Joel Ndala David Akintola | 70’ | Augustus Kargbo Axel Henriksson |
85’ | Joe Gelhardt Mohamed Belloumi | 86’ | Ryan Hedges Dion De Neve |
85’ | Regan Slater Brandon Williams | 86’ | Yuki Ohashi Makhtar Gueye |
Cầu thủ dự bị | |||
Mohamed Belloumi | Felix Goddard | ||
Dillon Phillips | Harry Pickering | ||
Brandon Williams | Lewis Miller | ||
Stanley Ashbee | Dion De Neve | ||
Harry Vaughan | Scott Wharton | ||
Pharrell Brown | Axel Henriksson | ||
Aidon Shehu | Kristi Montgomery | ||
David Akintola | Makhtar Gueye | ||
Kyle Joseph | Igor Tyjon |
Tình hình lực lượng | |||
Semi Ajayi Không xác định | Adam Forshaw Chấn thương cơ | ||
Eliot Matazo Không xác định | |||
Liam Millar Không xác định |
Nhận định Hull City vs Blackburn Rovers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại