Thứ Năm, 29/01/2026
Gonzalo Villar
26
Jeremy Blasco
37
Ricard Sanchez (Thay: Carlos Neva)
42
Ricard Sanchez
45+2'
Toni Abad (Thay: Jeremy Blasco)
46
Joaquin Munoz (Thay: Sergi Enrich)
60
Javier Hernandez (Thay: Iker Kortajarena)
70
Jordi Martin (Thay: Ignasi Vilarrasa)
70
Martin Hongla (Thay: Abderrahman Rebbach)
73
Manuel Trigueros (Thay: Gonzalo Villar)
73
Patrick Soko
77
Diego Gonzalez (Thay: Patrick Soko)
80
Borja Baston (Thay: Sergio Ruiz)
83
Lucas Boye (Kiến tạo: Manuel Trigueros)
84
Lucas Boye
89
Oscar Sielva
90+4'

Thống kê trận đấu Huesca vs Granada

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Granada
Granada
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huesca vs Granada

Tất cả (60)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

89' Thẻ vàng cho Lucas Boye.

Thẻ vàng cho Lucas Boye.

84'

Manuel Trigueros kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Lucas Boye ghi bàn!

V À A A O O O - Lucas Boye ghi bàn!

84' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

83'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Borja Baston.

80'

Patrick Soko rời sân và được thay thế bởi Diego Gonzalez.

77' V À A A O O O - Patrick Soko ghi bàn!

V À A A O O O - Patrick Soko ghi bàn!

76' V À A A A O O O SD Huesca ghi bàn.

V À A A A O O O SD Huesca ghi bàn.

73'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

73'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Martin Hongla.

70'

Ignasi Vilarrasa rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

70'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Javier Hernandez.

60'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Joaquin Munoz.

46'

Jeremy Blasco rời sân và được thay thế bởi Toni Abad.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ricard Sanchez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ricard Sanchez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh!

45+2' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ricard Sanchez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ta!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ricard Sanchez nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ta!

42'

Carlos Neva rời sân và được thay thế bởi Ricard Sanchez.

Đội hình xuất phát Huesca vs Granada

Huesca (3-5-2): Dani Jimenez (13), Jeremy Blasco (15), Ruben Pulido Penas (4), Pulido (14), Gerard Valentín (7), Iker Kortajarena (22), Oscar Sielva (23), Hugo Vallejo (10), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Serge Patrick Njoh Soko (19), Sergi Enrich (9)

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ruben Sanchez (2), Manu Lama (16), Miguel Rubio (4), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Gonzalo Villar (8), Sergio Ruiz (20), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Stoichkov (10)

Huesca
Huesca
3-5-2
13
Dani Jimenez
15
Jeremy Blasco
4
Ruben Pulido Penas
14
Pulido
7
Gerard Valentín
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
10
Hugo Vallejo
20
Ignasi Vilarrasa Palacios
19
Serge Patrick Njoh Soko
9
Sergi Enrich
10
Stoichkov
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
20
Sergio Ruiz
8
Gonzalo Villar
11
Georgiy Tsitaishvili
15
Carlos Neva
4
Miguel Rubio
16
Manu Lama
2
Ruben Sanchez
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
46’
Jeremy Blasco
Toni Abad
42’
Carlos Neva
Ricard Sánchez
60’
Sergi Enrich
Joaquin Munoz
73’
Gonzalo Villar
Manu Trigueros
70’
Ignasi Vilarrasa
Jordi Martín
73’
Abderrahman Rebbach
Martin Hongla
70’
Iker Kortajarena
Javier Hernandez
83’
Sergio Ruiz
Borja Baston
80’
Patrick Soko
Diego Gonzalez
Cầu thủ dự bị
Iker Unzueta Arregui
Borja Baston
Jordi Martín
Siren Diao
Juan Manuel Perez
Ricard Sánchez
Jaime Escario
Manu Trigueros
Ayman Arguigue
Sergio Rodelas
Alex Fita
Oscar Naasei Oppong
Toni Abad
Martin Hongla
Javier Hernandez
Diego Mariño
Diego Gonzalez
Shon Weissman
Moises Delgado
Gael Akogo Esono
Joaquin Munoz
Marc Martinez
Huấn luyện viên

Míchel

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/12 - 2020
22/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/10 - 2022
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 1-1
31/08 - 2024
H1: 0-1
16/02 - 2025
H1: 0-0
29/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow