Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sergi Enrich (Thay: Samuel Ntamack)
46 - Liberto (Thay: Rodrigo Abajas)
46 - Liberto Luis Beltran Martinez (Thay: Rodrigo Abajas)
47 - Toni Abad
60 - Jorge Pulido (Kiến tạo: Oscar Sielva)
77 - Francisco Portillo (Thay: Jesus Alvarez)
78 - (Pen) Oscar Sielva
89 - Julio Alonso (Thay: Liberto)
90 - Manu Rico (Thay: Daniel Luna)
90 - Manu Rico
90+5'
- Gael Alonso
16 - Min-Su Kim (Kiến tạo: Sergio Molina)
29 - Daniel Villahermosa
35 - Martin Merquelanz
54 - Efe Akman (Thay: Sergio Molina)
57 - Aingeru Olabarrieta (Thay: Martin Merquelanz)
57 - Aingeru Olabarrieta
64 - Marc Domenech (Thay: Theo Le Normand)
70 - Marc Domenech
71 - Alex Calvo (Thay: Min-Su Kim)
90 - Lauti (Thay: Daniel Villahermosa)
90 - Manuel Nieto
90+3'
Thống kê trận đấu Huesca vs FC Andorra
Diễn biến Huesca vs FC Andorra
Tất cả (40)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Manu Rico.
Daniel Luna rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.
Daniel Villahermosa rời sân và được thay thế bởi Lauti.
Liberto rời sân và được thay thế bởi Julio Alonso.
Thẻ vàng cho Manuel Nieto.
Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
V À A A O O O - Oscar Sielva của SD Huesca thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Francisco Portillo.
Oscar Sielva đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Pulido ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marc Domenech.
Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.
Thẻ vàng cho Toni Abad.
Martin Merquelanz rời sân và được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.
Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Efe Akman.
Thẻ vàng cho Martin Merquelanz.
Rodrigo Abajas rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Samuel Ntamack rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp
V À A A O O O - Daniel Villahermosa đã ghi bàn!
Sergio Molina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Min-Su Kim đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gael Alonso.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Daniel Palencia Caballero trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Daniel Palencia Caballero chỉ định một quả ném biên cho Huesca ở phần sân của Andorra.
Liệu Andorra có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Huesca không?
Daniel Palencia Caballero chỉ định một quả đá phạt cho Huesca ở phần sân nhà.
Huesca được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Daniel Palencia Caballero trao cho Huesca một quả phát bóng lên.
Martin Merquelanz của Andorra bỏ lỡ một cú sút vào khung thành.
Andorra được hưởng một quả phạt góc.
Andorra có một quả ném biên nguy hiểm.
Daniel Palencia Caballero chỉ định một quả đá phạt cho Huesca.
Đội chủ nhà ở Huesca được hưởng quả phát bóng lên.
Huesca được hưởng quả phát bóng lên tại El Alcoraz.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Huesca vs FC Andorra
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pulido (14), Pina (5), Rodrigo Abajas (3), Jesus Alvarez (16), Oscar Sielva (23), Daniel Luna (33), Iker Kortajarena (10), Samuel Ntamack (19), Angel Hidalgo (22)
FC Andorra (4-3-3): Jesús Owono (13), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Marc Bombardo Poyato (5), Imanol García de Albéniz (19), Theo Le Normand (24), Sergio Molina (14), Daniel Villahermosa (6), Martín Merquelanz (3), Manuel Nieto (9), Min-Su Kim (29)
| Thay người | |||
| 46’ | Julio Alonso Liberto | 57’ | Sergio Molina Efe Akman |
| 46’ | Samuel Ntamack Sergi Enrich | 57’ | Martin Merquelanz Aingeru Olabarrieta |
| 78’ | Jesus Alvarez Francisco Portillo | 70’ | Theo Le Normand Marc Domenec |
| 90’ | Liberto Julio Alonso | 90’ | Min-Su Kim Alex Calvo |
| 90’ | Daniel Luna Manu Rico | 90’ | Daniel Villahermosa Lauti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Martin | Nico Ratti | ||
Gustavo Albarracin | Efe Akman | ||
Juan Manuel Perez | Aron Yaakobishvili | ||
Julio Alonso | Diego Alende | ||
Sergio Arribas | Alex Calvo | ||
Liberto | Marc Domenec | ||
Alvaro Carrillo | Jastin García | ||
Willy Chatiliez | Lauti | ||
Sergi Enrich | Aingeru Olabarrieta | ||
Hugo Perez | Alex Petxa | ||
Francisco Portillo | Aitor Uzkudun | ||
Manu Rico | Antal Yaakobishvili | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây FC Andorra
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 14 | 32 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | | 16 | 6 | 6 | 4 | -1 | 24 | |
| 7 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 9 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 10 | 16 | 5 | 6 | 5 | -1 | 21 | ||
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 14 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 15 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | 16 | 5 | 3 | 8 | -2 | 18 | ||
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | |
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | |
| 21 | | 16 | 4 | 3 | 9 | -9 | 15 | |
| 22 | | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại