Thứ Tư, 06/05/2026
(og) Iker Alvarez
7
Carlos Munoz (Thay: Juan Alcedo)
22
Carlos Isaac (Thay: Juan María Alcedo)
23
Jacobo Gonzalez (Kiến tạo: Cristian Carracedo)
23
Jesus Alvarez
45
Alberto del Moral
45+1'
Oscar Sielva
58
Daniel Ojeda (Thay: Jesus Alvarez)
66
Sergi Guardiola (Thay: Alberto del Moral)
67
Julio Alonso
69
Efe Ugiagbe (Thay: Angel Perez)
75
Enol Rodriguez (Thay: Sergi Enrich)
75
Percan (Thay: Adrian Fuentes)
76
Dalisson de Almeida (Thay: Pedro Ortiz)
76
Percan
78
Alvaro Carrillo
78
Alvaro Carrillo
85
Daniel Ojeda
85
Alvaro Carrillo
85
Rodrigo Abajas (Thay: Francisco Portillo)
86
Dani Jimenez
87
Carlos Munoz
89
Jorge Pulido
90

Thống kê trận đấu Huesca vs Cordoba

số liệu thống kê
Huesca
Huesca
Cordoba
Cordoba
36 Kiểm soát bóng 64
2 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 7
7 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
16 Phát bóng 9

Diễn biến Huesca vs Cordoba

Tất cả (32)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

89' V À A A O O O - Carlos Munoz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Carlos Munoz đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

Thẻ vàng cho Dani Jimenez.

86'

Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Abajas.

85' THẺ ĐỎ! - Alvaro Carrillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Alvaro Carrillo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

85' Thẻ vàng cho Daniel Ojeda.

Thẻ vàng cho Daniel Ojeda.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvaro Carrillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvaro Carrillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78' Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.

Thẻ vàng cho Alvaro Carrillo.

78' Thẻ vàng cho Percan.

Thẻ vàng cho Percan.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Pedro Ortiz rời sân và được thay thế bởi Dalisson de Almeida.

76'

Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Percan.

75'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.

75'

Angel Perez rời sân và được thay thế bởi Efe Ugiagbe.

69' Thẻ vàng cho Julio Alonso.

Thẻ vàng cho Julio Alonso.

67'

Alberto del Moral rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.

66'

Jesus Alvarez rời sân và được thay thế bởi Daniel Ojeda.

58' Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

Thẻ vàng cho Oscar Sielva.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Huesca vs Cordoba

Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pulido (14), Julio Alonso (17), Oscar Sielva (23), Jesus Alvarez (16), Angel Hidalgo (22), Iker Kortajarena (10), Francisco Portillo (20), Sergi Enrich (9)

Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Albarran Sanz (21), Alex Martin (4), Xavier Sintes (15), Juan Maria Alcedo Serrano (3), Juan Maria Alcedo Serrano (3), Pedro Ortiz (24), Alberto del Moral (20), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)

Huesca
Huesca
4-2-3-1
13
Dani Jimenez
2
Toni Abad
4
Alvaro Carrillo
14
Pulido
17
Julio Alonso
23
Oscar Sielva
16
Jesus Alvarez
22
Angel Hidalgo
10
Iker Kortajarena
20
Francisco Portillo
9
Sergi Enrich
10
Jacobo Gonzalez
18
Adrian Fuentes Gonzalez
23
Cristian Carracedo Garcia
30
Jose Requena
20
Alberto del Moral
24
Pedro Ortiz
3
Juan Maria Alcedo Serrano
3
Juan Maria Alcedo Serrano
15
Xavier Sintes
4
Alex Martin
21
Carlos Albarran Sanz
1
Iker
Cordoba
Cordoba
4-3-3
Thay người
66’
Jesus Alvarez
Daniel Ojeda
22’
Juan Alcedo
Carlos Isaac
75’
Sergi Enrich
Enol Rodríguez
67’
Alberto del Moral
Sergi Guardiola
75’
Angel Perez
Efe Ugiagbe
76’
Adrian Fuentes
Percan
86’
Francisco Portillo
Rodrigo Abajas
76’
Pedro Ortiz
Dalisson De Almeida Leite
Cầu thủ dự bị
Jordi Martín
Nikolay Obolskiy
Enol Rodríguez
Percan
Manu Rico
Jan Salas
Daniel Luna
Carlos Marin
Rodrigo Abajas
Diego Bri
Javi Mier
Sergi Guardiola
Liberto
Kevin Medina
Samuel Ntamack
Marcelo Timoran
Daniel Ojeda
Carlos Isaac
Sergio Arribas
Ismael Ruiz Sánchez
Daniel Martin
Dalisson De Almeida Leite
Efe Ugiagbe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/11 - 2015
17/04 - 2016
24/09 - 2024
H1: 3-1
09/02 - 2025
H1: 1-0
13/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow