Adrian Embarba rời sân và được thay thế bởi Nico Ribaudo.
Leo Baptistao 11 | |
Daniel Ojeda (Kiến tạo: Jaime Seoane) 23 | |
(Pen) Sergio Arribas 33 | |
Marcos Luna 38 | |
Miguel de la Fuente 43 | |
Leo Baptistao 57 | |
Sergi Enrich (Thay: Portillo) 63 | |
Sergi Enrich (Thay: Francisco Portillo) 63 | |
Jordi Martin 64 | |
Alejandro Cantero (Thay: Alvaro Carrillo) 71 | |
Daniel Luna (Thay: Daniel Ojeda) 71 | |
Patrick Soko (Thay: Miguel de la Fuente) 71 | |
Dion Lopy (Kiến tạo: Patrick Soko) 73 | |
Daijiro Chirino (Thay: Marcos Luna) 81 | |
Javi Mier (Thay: Ignacio Laquintana) 81 | |
Rodrigo Abajas (Thay: Jordi Martin) 81 | |
Arnau Puigmal (Thay: Sergio Arribas) 81 | |
Nico Ribaudo (Thay: Adrian Embarba) 90 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Almeria


Diễn biến Huesca vs Almeria
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Jordi Martin rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Abajas.
Ignacio Laquintana rời sân và được thay thế bởi Javi Mier.
Marcos Luna rời sân và được thay thế bởi Daijiro Chirino.
Patrick Soko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dion Lopy đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Miguel de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Patrick Soko.
Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Daniel Luna.
Alvaro Carrillo rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
Thẻ vàng cho Jordi Martin.
Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Leo Baptistao nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Miguel de la Fuente.
Thẻ vàng cho Marcos Luna.
V À A A O O O - Sergio Arribas của Almeria thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Sergio Arribas đã ghi bàn!
Jaime Seoane đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Huesca vs Almeria
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Alvaro Carrillo (4), Pina (5), Pulido (14), Jordi Martín (8), Oscar Sielva (23), Jaime Seoane (10), Ignacio Laquintana (19), Francisco Portillo (20), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Jordi Escobar (7)
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Marcos Luna (16), Rodrigo Ely (5), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Dion Lopy (17), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Adri Embarba (23), Miguel de la Fuente (24)


| Thay người | |||
| 63’ | Francisco Portillo Sergi Enrich | 71’ | Miguel de la Fuente Patrick Soko |
| 71’ | Daniel Ojeda Daniel Luna | 81’ | Sergio Arribas Arnau Puigmal |
| 71’ | Alvaro Carrillo Alejandro Cantero | 81’ | Marcos Luna Daijiro Chirino |
| 81’ | Ignacio Laquintana Javi Mier | 90’ | Adrian Embarba Nico Melamed |
| 81’ | Jordi Martin Rodrigo Abajas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Martin | Chumi | ||
Juan Manuel Perez | Nico Melamed | ||
Javi Mier | Nelson Monte | ||
Julio Alonso | Arnau Puigmal | ||
Daniel Luna | Bruno Iribarne | ||
Alejandro Cantero | André Horta | ||
Sergi Enrich | Jon Morcillo | ||
Michael Agbekpornu | Thalys | ||
Efe Ugiagbe | Baba Iddrisu | ||
Rodrigo Abajas | Patrick Soko | ||
Alex Centelles | |||
Daijiro Chirino | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 5 | 8 | 18 | 59 | ||
| 2 | 31 | 16 | 7 | 8 | 13 | 55 | ||
| 3 | 31 | 16 | 7 | 8 | 16 | 55 | ||
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 15 | 54 | ||
| 5 | 31 | 15 | 7 | 9 | 13 | 52 | ||
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 16 | 51 | ||
| 7 | 31 | 14 | 8 | 9 | 10 | 50 | ||
| 8 | 31 | 12 | 9 | 10 | 3 | 45 | ||
| 9 | 31 | 13 | 6 | 12 | 3 | 45 | ||
| 10 | 31 | 13 | 5 | 13 | -11 | 44 | ||
| 11 | 31 | 11 | 9 | 11 | -1 | 42 | ||
| 12 | 31 | 11 | 8 | 12 | -6 | 41 | ||
| 13 | 31 | 11 | 7 | 13 | 1 | 40 | ||
| 14 | 31 | 9 | 12 | 10 | 3 | 39 | ||
| 15 | 31 | 10 | 9 | 12 | -5 | 39 | ||
| 16 | 31 | 10 | 8 | 13 | -8 | 38 | ||
| 17 | 31 | 9 | 10 | 12 | 2 | 37 | ||
| 18 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | ||
| 19 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | ||
| 20 | 31 | 7 | 9 | 15 | -16 | 30 | ||
| 21 | 31 | 7 | 6 | 18 | -20 | 27 | ||
| 22 | 31 | 7 | 6 | 18 | -22 | 27 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch