Thứ Hai, 12/01/2026
Dion Charles (Thay: Josh Koroma)
22
Lasse Soerensen (Thay: Nigel Lonwijk)
46
Elliot Lee (Thay: George Dobson)
49
Max Cleworth
68
Steven Fletcher (Thay: Jay Rodriguez)
72
Ryan Barnett (Thay: Ryan Longman)
72
Ben Wiles (Thay: Tawanda Chirewa)
72
Jonathan Hogg (Thay: Ruben Roosken)
72
Steven Fletcher
73
Joe Taylor (Thay: Josh Ruffels)
79
Jack Marriott (Thay: Sam Smith)
88
Steven Fletcher
90+1'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Wrexham

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Wrexham
Wrexham
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 20
21 Ném biên 21
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Wrexham

Tất cả (16)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Steven Fletcher.

Thẻ vàng cho Steven Fletcher.

88'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Jack Marriott.

79'

Josh Ruffels rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.

73' V À A A O O O - Steven Fletcher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Steven Fletcher đã ghi bàn!

72'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hogg.

72'

Tawanda Chirewa rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

72'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Ryan Barnett.

72'

Jay Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Steven Fletcher.

68' Thẻ vàng cho Max Cleworth.

Thẻ vàng cho Max Cleworth.

49'

George Dobson rời sân và được thay thế bởi Elliot Lee.

46'

Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Wrexham

Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (1), Brodie Spencer (17), Nigel Lonwijk (23), Josh Ruffels (3), Ollie Turton (20), Joe Hodge (41), Antony Evans (21), Ruben Roosken (26), Tawanda Chirewa (27), Callum Marshall (7), Josh Koroma (10)

Wrexham (3-5-1-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Eoghan O'Connell (5), Tom O'Connor (6), Ryan Longman (47), George Dobson (15), Matty James (37), Oliver Rathbone (20), Sebastian Revan (23), Jay Rodriguez (16), Sam Smith (28)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
1
Lee Nicholls
17
Brodie Spencer
23
Nigel Lonwijk
3
Josh Ruffels
20
Ollie Turton
41
Joe Hodge
21
Antony Evans
26
Ruben Roosken
27
Tawanda Chirewa
7
Callum Marshall
10
Josh Koroma
28
Sam Smith
16
Jay Rodriguez
23
Sebastian Revan
20
Oliver Rathbone
37
Matty James
15
George Dobson
47
Ryan Longman
6
Tom O'Connor
5
Eoghan O'Connell
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-1-1
Thay người
22’
Josh Koroma
Dion Charles
49’
George Dobson
Elliot Lee
46’
Nigel Lonwijk
Lasse Sørensen
72’
Ryan Longman
Ryan Barnett
72’
Ruben Roosken
Jonathan Hogg
72’
Jay Rodriguez
Steven Fletcher
72’
Tawanda Chirewa
Ben Wiles
88’
Sam Smith
Jack Marriott
79’
Josh Ruffels
Joe Taylor
Cầu thủ dự bị
Jacob Chapman
Mark Howard
Lasse Sørensen
Ryan Barnett
Jonathan Hogg
Dan Scarr
Ben Wiles
James McClean
Dion Charles
Elliot Lee
Freddie Ladapo
Steven Fletcher
Joe Taylor
Jack Marriott

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
23/10 - 2024
05/03 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Wrexham

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 1-2
11/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow