Chủ Nhật, 08/03/2026
Luke O'Nien
35
Matthew Pearson
37
Abdoullah Ba
50
Yuta Nakayama (Thay: Radinio Balker)
61
Timothee Pembele (Thay: Leo Fuhr Hjelde)
61
Patrick Roberts (Thay: Abdoullah Ba)
61
Timothee Pembele (Thay: Leo Hjelde)
61
Alex Matos
68
Romaine Mundle (Thay: Nazariy Rusyn)
72
Danny Ward (Thay: Alex Matos)
74
Jonathan Hogg (Thay: Josh Koroma)
74
Jonathan Hogg (Thay: Alex Matos)
74
Danny Ward (Thay: Josh Koroma)
74
Ben Jackson (Thay: Brodie Spencer)
80
Lee Nicholls
80
Delano Burgzorg (Thay: Ben Wiles)
80
Mason Burstow (Thay: Daniel Neil)
81
Romaine Mundle
86
Anthony Patterson
90+6'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Sunderland

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Sunderland
Sunderland
34 Kiểm soát bóng 66
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 10
3 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
18 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Sunderland

Tất cả (28)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Anthony Patterson.

Thẻ vàng dành cho Anthony Patterson.

87' Romaine Mundle nhận thẻ vàng.

Romaine Mundle nhận thẻ vàng.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Romaine Mundle nhận thẻ vàng.

Romaine Mundle nhận thẻ vàng.

81'

Daniel Neil rời sân và được thay thế bởi Mason Burstow.

80'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

80' Lee Nicholls nhận thẻ vàng.

Lee Nicholls nhận thẻ vàng.

80'

Brodie Spencer sẽ rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Danny Ward.

74'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hogg.

74'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hogg.

74'

Josh Koroma sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Alex Matos rời sân và được thay thế bởi Danny Ward.

72'

Nazariy Rusyn rời sân và được thay thế bởi Romaine Mundle.

68' Alex Matos nhận thẻ vàng.

Alex Matos nhận thẻ vàng.

61'

Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Yuta Nakayama.

61'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

61'

Leo Hjelde rời sân và được thay thế bởi Timothee Pembele.

60'

Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Yuta Nakayama.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Sunderland

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Radinio Balker (24), Tom Lees (32), Brodie Spencer (17), David Kasumu (18), Alex Matos (21), Jack Rudoni (8), Ben Wiles (23), Sorba Thomas (14), Josh Koroma (10)

Sunderland (4-1-4-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Leo Hjelde (33), Dan Neil (24), Abdoullah Ba (17), Pierre Ekwah (39), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Nazariy Rusyn (15)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
24
Radinio Balker
32
Tom Lees
17
Brodie Spencer
18
David Kasumu
21
Alex Matos
8
Jack Rudoni
23
Ben Wiles
14
Sorba Thomas
10
Josh Koroma
15
Nazariy Rusyn
20
Jack Clarke
7
Jobe Bellingham
39
Pierre Ekwah
17
Abdoullah Ba
24
Dan Neil
33
Leo Hjelde
13
Luke O'Nien
5
Daniel Ballard
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-1-4-1
Thay người
61’
Radinio Balker
Yuta Nakayama
61’
Abdoullah Ba
Patrick Roberts
74’
Alex Matos
Jonathan Hogg
61’
Leo Hjelde
Timothée Pembélé
74’
Josh Koroma
Danny Ward
72’
Nazariy Rusyn
Romaine Mundle
80’
Ben Wiles
Delano Burgzorg
81’
Daniel Neil
Mason Burstow
80’
Brodie Spencer
Ben Jackson
Cầu thủ dự bị
Chris Maxwell
Mason Burstow
Yuta Nakayama
Luís Semedo
Jonathan Hogg
Chris Rigg
Patrick Jones
Adil Aouchiche
Danny Ward
Romaine Mundle
Bojan Radulović
Patrick Roberts
Delano Burgzorg
Jenson Seelt
Ben Jackson
Timothée Pembélé
Brahima Diarra
Nathan Bishop
Huấn luyện viên

David Wagner

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/11 - 2022
19/04 - 2023
30/11 - 2023
15/02 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-6

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall361989965T B T T T
4Ipswich TownIpswich Town35181072664B T T T H
5Hull CityHull City3618612560B T T B B
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7Derby CountyDerby County3615912754T B B T T
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3614814250H B T B B
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
13Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
14SwanseaSwansea3614715-149B T H B T
15Stoke CityStoke City3613815347B H T B B
16QPRQPR3513814-847H B T B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040T T B B H
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21West BromWest Brom369918-1836H B H B H
22LeicesterLeicester36101115-935B H H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow