Thẻ vàng cho Daniel Phillips.
- Sean Roughan (Thay: Murray Wallace)
53 - Joe Taylor (Thay: Marcus Harness)
58 - Cameron Ashia (Thay: Ruben Roosken)
58 - Alfie May
66 - Herbie Kane
74 - Cameron Ashia
77 - Lynden Gooch (Thay: Lasse Soerensen)
84 - Leo Castledine (Thay: Ben Wiles)
84
- Phoenix Patterson (Thay: Jordan Roberts)
58 - Daniel Phillips (Thay: Jordan Houghton)
70 - Gassan Ahadme (Thay: Chem Campbell)
70 - Dan Sweeney (Thay: Dan Butler)
71 - Daniel Phillips
90+3'
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Stevenage
Diễn biến Huddersfield vs Stevenage
Tất cả (59)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.
Lasse Soerensen rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.
Thẻ vàng cho Cameron Ashia.
Thẻ vàng cho Herbie Kane.
Dan Butler rời sân và được thay thế bởi Dan Sweeney.
Chem Campbell rời sân và được thay thế bởi Gassan Ahadme.
Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.
V À A A O O O - Alfie May đã ghi bàn!
Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Phoenix Patterson.
Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.
Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Herbie Kane (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Chem Campbell (Stevenage) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Ryan Ledson (Huddersfield Town).
Cú sút không thành công. Ryan Ledson (Huddersfield Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên phải. Được hỗ trợ bởi Ben Wiles.
Cú sút được cứu thua. Alfie May (Huddersfield Town) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Filip Marschall (Stevenage) cản phá ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Lasse Sørensen với một đường chuyền.
Phạt góc cho Huddersfield Town. Do Filip Marschall phá bóng.
Phạm lỗi của Dan Kemp (Stevenage).
Herbie Kane (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Phạt góc, Huddersfield Town. Filip Marschall đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Huddersfield Town. Luther James-Wildin đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn lại. Lasse Sørensen (Huddersfield Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Marcus Harness.
Dan Kemp (Stevenage) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ruben Roosken (Huddersfield Town) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. Alfie May (Huddersfield Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái của khu vực 6 yard bị chặn lại. Ruben Roosken đã kiến tạo với một quả tạt.
Phạt góc cho Huddersfield Town. Charlie Goode là người phá bóng.
Cú đánh đầu của Carl Piergianni (Stevenage) từ phía phải vòng cấm bị Owen Goodman (Huddersfield Town) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Harvey White với một quả tạt.
Chem Campbell (Stevenage) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Lasse Sørensen (Huddersfield Town).
Cú sút được cứu thua. Chem Campbell (Stevenage) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Owen Goodman (Huddersfield Town) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành. Được kiến tạo bởi Jamie Reid.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Herbie Kane (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jordan Houghton (Stevenage) phạm lỗi.
Ben Wiles (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Carl Piergianni (Stevenage) phạm lỗi.
Marcus Harness (Huddersfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Jordan Houghton (Stevenage).
Alfie May (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạt góc, Huddersfield Town. Luther James-Wildin đã phá bóng ra ngoài.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Ryan Ledson (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Joe Low (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Joe Low (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú đánh đầu của Alfie May (Huddersfield Town) từ trung tâm vòng cấm bị Filip Marschall (Stevenage) cản phá ở trung tâm khung thành. Kiến tạo bởi Lasse Sørensen với một quả tạt.
Cú sút không thành công. Herbie Kane (Huddersfield Town) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm quá cao.
Cú sút bị cản phá. Jordan Roberts (Stevenage) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Owen Goodman (Huddersfield Town) cản phá ở góc trên bên trái. Kiến tạo bởi Dan Kemp.
Phạm lỗi bởi Dan Kemp (Stevenage).
Herbie Kane (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Murray Wallace (Huddersfield Town).
Jordan Roberts (Stevenage) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Stevenage
Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Ryan Ledson (4), Herbie Kane (16), Ben Wiles (8), Marcus Harness (10), Ruben Roosken (11), Alfie May (26)
Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Chem Campbell (20), Jamie Reid (19)
Thay người | |||
53’ | Murray Wallace Sean Roughan | 58’ | Jordan Roberts Phoenix Patterson |
58’ | Marcus Harness Joe Taylor | 70’ | Jordan Houghton Daniel Phillips |
58’ | Ruben Roosken Cameron Ashia | 70’ | Chem Campbell Gassan Ahadme |
84’ | Lasse Soerensen Lynden Gooch | 71’ | Dan Butler Dan Sweeney |
84’ | Ben Wiles Leo Castledine |
Cầu thủ dự bị | |||
Lee Nicholls | Taye Ashby-Hammond | ||
Lynden Gooch | Dan Sweeney | ||
Joe Taylor | Daniel Phillips | ||
David Kasumu | Gassan Ahadme | ||
Sean Roughan | Lewis Freestone | ||
Leo Castledine | Jasper Pattenden | ||
Cameron Ashia | Phoenix Patterson |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Stevenage
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại