Thứ Sáu, 27/02/2026
Josh Koroma (Kiến tạo: Sorba Thomas)
18
Rarmani Edmonds-Green
55
Rarmani Edmonds-Green (Thay: Jonathan Hogg)
55
Arvin Appiah (Thay: Hakeem Odoffin)
56
Cameron Humphreys
65
Sorba Thomas (Kiến tạo: Josh Koroma)
70
Tom Eaves (Thay: Jordan Hugill)
75
Sam Clucas (Thay: Oliver Rathbone)
75
Sam Nombe (Thay: Andre Green)
75
Brahima Diarra (Thay: Josh Koroma)
76
Jaheim Headley (Thay: Delano Burgzorg)
77
Kyle Hudlin (Thay: Kian Harratt)
77
Brahima Diarra
88
David Kasumu
90
David Kasumu (Thay: Sorba Thomas)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Rotherham United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Rotherham United
Rotherham United
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 5
3 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Rotherham United

Tất cả (20)
90'

Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.

88' Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

Brahima Diarra nhận thẻ vàng.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Kian Harratt rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

77'

Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Jaheim Headley.

76'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Brahima Diarra.

76'

Josh Koroma sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Sam Clucas.

75'

Andre Green rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.

75'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

70'

Josh Koroma đã hỗ trợ ghi bàn.

70' G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đã trúng mục tiêu!

65' Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.

56'

Hakeem Odoffin rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

55'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

18'

Sorba Thomas đã hỗ trợ ghi bàn.

18' G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Koroma đã trúng mục tiêu!

18' G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

G O O O O A A A L Điểm của Huddersfield.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Rotherham United

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Josh Ruffels (3), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Josh Koroma (10), Kian Harratt (22), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United (4-3-3): Viktor Johansson (1), Dexter Lembikisa (2), Cameron Humphreys (24), Tyler Blackett (6), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Hakeem Odofin (22), Christ Tiehi (27), Andre Green (11), Jordan Hugill (10), Fred Onyedinma (14)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
3
Josh Ruffels
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
23
Ben Wiles
10
Josh Koroma
22
Kian Harratt
7
Delano Burgzorg
14
Fred Onyedinma
10
Jordan Hugill
11
Andre Green
27
Christ Tiehi
22
Hakeem Odofin
18
Oliver Rathbone
3
Cohen Bramall
6
Tyler Blackett
24
Cameron Humphreys
2
Dexter Lembikisa
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
4-3-3
Thay người
55’
Jonathan Hogg
Rarmani Edmonds-Green
56’
Hakeem Odoffin
Arvin Appiah
76’
Josh Koroma
Brahima Diarra
75’
Oliver Rathbone
Sam Clucas
77’
Kian Harratt
Kyle Hudlin
75’
Jordan Hugill
Tom Eaves
77’
Delano Burgzorg
Jaheim Headley
75’
Andre Green
Sam Nombe
90’
Sorba Thomas
David Kasumu
Cầu thủ dự bị
Kyle Hudlin
Dillon Phillips
Patrick Jones
Sebastian Revan
Ben Jackson
Sam Clucas
David Kasumu
Hamish Douglas
Brahima Diarra
Tom Eaves
Yuta Nakayama
Georgie Kelly
Jaheim Headley
Sam Nombe
Rarmani Edmonds-Green
Arvin Appiah
Chris Maxwell
Ciaran McGuckin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow