Thứ Năm, 26/02/2026
Owen Dale
6
Malachi Boateng
13
Josh Feeney
17
Kornel Szucs
36
Bojan Radulovic (Kiến tạo: Dion Charles)
45
Bali Mumba (Thay: Owen Oseni)
46
Bradley Ibrahim
54
Mathias Ross
58
Joe Hatch (Thay: Owen Dale)
61
Cameron Ashia (Thay: Mickel Miller)
66
Sean Roughan (Thay: Radinio Balker)
67
Dion Charles
70
Leo Castledine (Thay: Ben Wiles)
75
Jamie Paterson (Thay: Bradley Ibrahim)
76
Lynden Gooch (Thay: Ruben Roosken)
76
Cameron Ashia (Kiến tạo: Dion Charles)
86
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Bali Mumba)
88
Lorent Tolaj
89
Lynden Gooch
89
Joe Taylor (Thay: Bojan Radulovic)
90
Brendan Sarpong-Wiredu (Thay: Law McCabe)
90
Caleb Roberts (Thay: Matthew Sorinola)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Plymouth Argyle

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
48 Kiểm soát bóng 52
9 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 3
5 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
39 Ném biên 26
8 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Plymouth Argyle

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Matthew Sorinola rời sân và được thay thế bởi Caleb Roberts.

90+2'

Law McCabe rời sân và được thay thế bởi Brendan Sarpong-Wiredu.

90'

Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.

89' Thẻ vàng cho Lynden Gooch.

Thẻ vàng cho Lynden Gooch.

89' Thẻ vàng cho Lorent Tolaj.

Thẻ vàng cho Lorent Tolaj.

88'

Bali Mumba đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

86'

Dion Charles đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Cameron Ashia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Ashia đã ghi bàn!

76'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

76'

Bradley Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.

75'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.

70' V À A A O O O - Dion Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dion Charles đã ghi bàn!

67'

Radinio Balker rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.

66'

Mickel Miller rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.

61'

Owen Dale rời sân và được thay thế bởi Joe Hatch.

58' Thẻ vàng cho Mathias Ross.

Thẻ vàng cho Mathias Ross.

54' Thẻ vàng cho Bradley Ibrahim.

Thẻ vàng cho Bradley Ibrahim.

46'

Owen Oseni rời sân và được thay thế bởi Bali Mumba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Plymouth Argyle

Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Radinio Balker (12), Mikel Miller (14), Ryan Ledson (4), Ben Wiles (8), Marcus Harness (10), Dion Charles (15), Ruben Roosken (11), Bojan Radulović (25)

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Conor Hazard (1), Kornel Szucs (6), Mathias Ross (2), Brendan Galloway (22), Law McCabe (20), Malachi Boateng (19), Bradley Ibrahim (23), Matthew Sorinola (29), Owen Dale (35), Owen Oseni (18), Lorent Tolaj (9)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
1
Owen Goodman
2
Lasse Sørensen
20
Josh Feeney
12
Radinio Balker
14
Mikel Miller
4
Ryan Ledson
8
Ben Wiles
10
Marcus Harness
15
Dion Charles
11
Ruben Roosken
25
Bojan Radulović
9
Lorent Tolaj
18
Owen Oseni
35
Owen Dale
29
Matthew Sorinola
23
Bradley Ibrahim
19
Malachi Boateng
20
Law McCabe
22
Brendan Galloway
2
Mathias Ross
6
Kornel Szucs
1
Conor Hazard
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
Thay người
66’
Mickel Miller
Cameron Ashia
46’
Owen Oseni
Bali Mumba
67’
Radinio Balker
Sean Roughan
61’
Owen Dale
Joseph Hatch
75’
Ben Wiles
Leo Castledine
76’
Bradley Ibrahim
Jamie Paterson
76’
Ruben Roosken
Lynden Gooch
90’
Matthew Sorinola
Caleb Roberts
90’
Bojan Radulovic
Joe Taylor
90’
Law McCabe
Brendan Sarpong-Wiredu
Cầu thủ dự bị
Daniel Vost
Joseph Hatch
Cameron Ashia
Caleb Roberts
Leo Castledine
Alex Mitchell
Sean Roughan
Bali Mumba
Joe Taylor
Jamie Paterson
Lynden Gooch
Brendan Sarpong-Wiredu
Lee Nicholls
Luca Ashby-Hammond

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
Hạng 3 Anh
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow