Cú sút bị chặn. Aaron Connolly (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Diễn biến Huddersfield vs Leyton Orient
Cú sút không thành công. Tyreeq Bakinson (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Azeem Abdulai với một đường chuyền bằng đầu sau một tình huống cố định.
Azeem Abdulai (Leyton Orient) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Joe Low (Huddersfield Town) phạm lỗi.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Leyton Orient
Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lynden Gooch (7), Jack Whatmough (6), Joe Low (5), Sean Roughan (23), Ben Wiles (8), Herbie Kane (16), Marcus Harness (10), Ryan Ledson (4), Mikel Miller (14), Alfie May (26)
Leyton Orient (4-3-3): Tommy Simkin (1), Sean Clare (28), Rarmani Edmonds-Green (18), Tayo Adaramola (3), Tom James (2), Azeem Abdulai (22), Tyreeq Bakinson (15), Dan Happe (5), Sonny Perkins (20), Aaron Connolly (10), Josh Koroma (17)


Cầu thủ dự bị | |||
Lee Nicholls | Killian Cahill | ||
Lasse Sørensen | Jack Simpson | ||
Joe Taylor | Brandon Cooper | ||
Ruben Roosken | Oliver O'Neill | ||
Radinio Balker | Jack Moorhouse | ||
Dion Charles | Zech Obiero | ||
David Kasumu | Joe White |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại