Thứ Bảy, 30/08/2025
Kiernan Dewsbury-Hall
16
Jannik Vestergaard
23
Ricardo Pereira
48
Matthew Pearson
54
Wilfred Ndidi (Thay: Wanya Marcal-Madivadua)
55
Jamie Vardy (Thay: Kelechi Iheanacho)
67
Stephy Mavididi (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
73
Patrick Jones
78
Patrick Jones (Thay: Brahima Diarra)
78
Kian Harratt (Thay: Danny Ward)
79
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
84
Marc Albrighton (Thay: Dennis Praet)
84
Harry Winks
90+2'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Leicester

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Leicester
Leicester
48 Kiểm soát bóng 52
16 Phạm lỗi 7
12 Ném biên 22
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Leicester

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Harry Winks.

Thẻ vàng cho Harry Winks.

84'

Dennis Praet rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Albrighton.

84'

Ricardo Pereira rời sân nhường chỗ cho Hamza Choudhury.

79'

Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Kian Harratt.

78'

Brahima Diarra rời sân, Patrick Jones vào thay.

78'

Brahima Diarra rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Kiernan Dewsbury-Hall đã kiến tạo thành bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng đích!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng đích!

67'

Kelechi Iheanacho rời sân nhường chỗ cho Jamie Vardy.

55'

Wanya Marcal-Madivadua rời sân, Wilfred Ndidi vào thay.

54' Thẻ vàng cho Matthew Pearson.

Thẻ vàng cho Matthew Pearson.

48' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

23' Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

16' Thẻ vàng cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Thẻ vàng cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Leicester

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (1), Tom Edwards (16), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Josh Ruffels (3), Jonathan Hogg (6), Jack Rudoni (8), Sorba Thomas (14), Brahima Diarra (11), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)

Leicester (4-3-3): Jakub Stolarczyk (41), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wanya Marcal (40), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Dennis Praet (26), Kelechi Iheanacho (14), Stephy Mavididi (10)

Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
1
Lee Nicholls
16
Tom Edwards
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
3
Josh Ruffels
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
14
Sorba Thomas
11
Brahima Diarra
10
Josh Koroma
25
Danny Ward
10
Stephy Mavididi
14
Kelechi Iheanacho
26
Dennis Praet
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
40
Wanya Marcal
5
Callum Doyle
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
41
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
78’
Brahima Diarra
Patrick Jones
55’
Wanya Marcal-Madivadua
Wilfred Ndidi
79’
Danny Ward
Kian Harratt
67’
Kelechi Iheanacho
Jamie Vardy
84’
Dennis Praet
Marc Albrighton
84’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
Cầu thủ dự bị
Kyle Hudlin
Danny Ward
Rarmani Edmonds-Green
Daniel Iversen
Chris Maxwell
Luke Thomas
Yuta Nakayama
Ben Nelson
Ben Jackson
Marc Albrighton
Josh Austerfield
Hamza Choudhury
Jordan Rhodes
Wilfred Ndidi
Kian Harratt
Jamie Vardy
Patrick Jones
Huấn luyện viên

David Wagner

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/09 - 2017
01/01 - 2018
22/09 - 2018
06/04 - 2019
Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Huddersfield

Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
Hạng 3 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
Hạng nhất Anh
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
25/07 - 2025
25/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430129
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421117
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow