Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Marcus Harness (Kiến tạo: Leo Castledine) 18 | |
Reece Cole (Kiến tạo: Ethan Brierley) 20 | |
Bojan Radulovic (Kiến tạo: Cameron Ashia) 43 | |
Josh Feeney (Thay: Sean Roughan) 46 | |
Pierce Sweeney (Thay: Ed Turns) 46 | |
Carlos Mendes (Thay: Akeel Higgins) 58 | |
Jake Doyle-Hayes (Thay: Ethan Brierley) 58 | |
Ben Wiles (Thay: Leo Castledine) 60 | |
Jack Aitchison (Thay: Liam Oakes) 70 | |
Lasse Soerensen (Thay: Lynden Gooch) 74 | |
Dion Charles (Thay: Bojan Radulovic) 74 | |
Sonny Cox (Thay: Reece Cole) 81 | |
Alfie May 85 | |
Ryan Ledson (Thay: Marcus Harness) 86 | |
Jayden Wareham (Kiến tạo: Ilmari Niskanen) 89 | |
Jayden Wareham 90+3' |
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Exeter City


Diễn biến Huddersfield vs Exeter City
Thẻ vàng cho Jayden Wareham.
Ilmari Niskanen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jayden Wareham đã ghi bàn!
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.
Thẻ vàng cho Alfie May.
Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.
Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Dion Charles.
Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Liam Oakes rời sân và được thay thế bởi Jack Aitchison.
Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.
Ethan Brierley rời sân và được thay thế bởi Jake Doyle-Hayes.
Akeel Higgins rời sân và được thay thế bởi Carlos Mendes.
Ed Turns rời sân và được thay thế bởi Pierce Sweeney.
Sean Roughan rời sân và được thay thế bởi Josh Feeney.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cameron Ashia đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bojan Radulovic đã ghi bàn!
Ethan Brierley đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Reece Cole đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Exeter City
Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Cameron Ashia (36), Marcus Harness (10), David Kasumu (18), Leo Castledine (24), Lynden Gooch (7), Alfie May (26), Bojan Radulović (25)
Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Ed Turns (4), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (20), Ilmari Niskanen (14), Jack McMillan (2), Ethan Brierley (6), Liam Oakes (34), Reece Cole (12), Jayden Wareham (9), Akeel Higgins (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Sean Roughan Josh Feeney | 46’ | Ed Turns Pierce Sweeney |
| 60’ | Leo Castledine Ben Wiles | 58’ | Ethan Brierley Jake Doyle-Hayes |
| 74’ | Lynden Gooch Lasse Sørensen | 58’ | Akeel Higgins Carlos Mendes |
| 74’ | Bojan Radulovic Dion Charles | 70’ | Liam Oakes Jack Aitchison |
| 86’ | Marcus Harness Ryan Ledson | 81’ | Reece Cole Sonny Cox |
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Goodman | Jack Bycroft | ||
Lasse Sørensen | Pierce Sweeney | ||
Ryan Ledson | Edward Francis | ||
Ben Wiles | Jake Doyle-Hayes | ||
Dion Charles | Jack Aitchison | ||
Josh Feeney | Carlos Mendes | ||
William Alves | Sonny Cox | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Exeter City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch