Thẻ vàng cho Lasse Soerensen.
- Murray Wallace
27 - Ryan Ledson
45+1' - Lasse Soerensen (Thay: Murray Wallace)
68 - Joe Taylor (Thay: Alfie May)
68 - Ben Wiles (Thay: Leo Castledine)
68 - Ben Wiles
78 - (Pen) Joe Taylor
84 - Dion Charles (Thay: Marcus Harness)
89 - Lasse Soerensen
90
- George Broadbent
50 - Billy Sharp
60 - Charlie Crew (Thay: George Broadbent)
61 - Robbie Gotts (Thay: Joe Sbarra)
61 - Damola Ajayi (Thay: Luke Molyneux)
70 - Jordan Gibson (Thay: Glenn Middleton)
71 - Brandon Hanlan (Thay: Billy Sharp)
76 - Connor O'Riordan
83
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Doncaster Rovers
Diễn biến Huddersfield vs Doncaster Rovers
Tất cả (48)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Marcus Harness rời sân và Dion Charles vào thay.
V À A A O O O - Joe Taylor từ Huddersfield thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Connor O'Riordan.
V À A A O O O - Ben Wiles đã ghi bàn!
Billy Sharp rời sân và được thay thế bởi Brandon Hanlan.
Glenn Middleton rời sân và được thay thế bởi Jordan Gibson.
Luke Molyneux rời sân và được thay thế bởi Damola Ajayi.
Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.
Alfie May rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.
Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Lasse Soerensen.
Joe Sbarra rời sân và được thay thế bởi Robbie Gotts.
George Broadbent rời sân và được thay thế bởi Charlie Crew.
Thẻ vàng cho Billy Sharp.
Thẻ vàng cho George Broadbent.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ryan Ledson.
Thẻ vàng cho Murray Wallace.
Cú sút bằng chân trái của Joe Sbarra (Doncaster Rovers) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Glenn Middleton là người kiến tạo.
Phạm lỗi của Jay McGrath (Doncaster Rovers).
Marcus Harness (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc cho Huddersfield Town. Jack Senior là người phá bóng.
Việt vị, Huddersfield Town. Alfie May bị bắt lỗi việt vị.
Cú đánh đầu của Leo Castledine (Huddersfield Town) từ trung tâm vòng cấm đi cao và chệch sang trái. Lynden Gooch là người kiến tạo với một quả tạt.
Cú sút không thành công. Jack Senior (Doncaster Rovers) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm đi hơi cao.
Billy Sharp (Doncaster Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Alfie May (Huddersfield Town).
Cú sút không thành công. Marcus Harness (Huddersfield Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang phải. Kiến tạo bởi Ruben Roosken.
Phạt góc, Huddersfield Town. Do Thimothée Lo-Tutala phá bóng.
Cú sút được cứu thua. Billy Sharp (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Joe Sbarra.
Trì hoãn trong trận đấu (Huddersfield Town).
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút được cứu thua. Glenn Middleton (Doncaster Rovers) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm được Owen Goodman (Huddersfield Town) cứu thua ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Luke Molyneux.
Cú sút được cứu thua. Leo Castledine (Huddersfield Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Thimothée Lo-Tutala (Doncaster Rovers) cứu thua ở góc dưới bên phải.
Cú sút được cứu. Cú sút bằng chân phải của Leo Castledine (Huddersfield Town) từ ngoài vòng cấm được cứu.
Cú đánh đầu của Connor O'Riordan (Doncaster Rovers) từ trung tâm vòng cấm được cứu ở góc trên trung tâm khung thành bởi Owen Goodman (Huddersfield Town). Được kiến tạo bởi Luke Molyneux với một quả tạt.
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Bị cản phá bởi Owen Goodman.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của George Broadbent (Doncaster Rovers) từ ngoài vòng cấm hơi cao một chút. Được kiến tạo bởi Luke Molyneux sau một quả phạt góc.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân phải của Billy Sharp (Doncaster Rovers) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Luke Molyneux.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Tom Nixon (Doncaster Rovers) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Doncaster Rovers. Bị cản phá bởi Herbie Kane.
Tom Nixon (Doncaster Rovers) phạm lỗi.
Herbie Kane (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Doncaster Rovers. Murray Wallace là người phá bóng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Doncaster Rovers
Huddersfield (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Lynden Gooch (7), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Murray Wallace (3), Ryan Ledson (4), Herbie Kane (16), Marcus Harness (10), Leo Castledine (24), Ruben Roosken (11), Alfie May (26)
Doncaster Rovers (4-2-3-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Tom Nixon (16), Connor O'Riordan (12), Jay McGrath (6), Jack Senior (23), Owen Bailey (4), George Broadbent (8), Luke Molyneux (7), Joe Sbarra (10), Glenn Middleton (17), Billy Sharp (14)
Thay người | |||
68’ | Murray Wallace Lasse Sørensen | 61’ | George Broadbent Charles Crewe |
68’ | Leo Castledine Ben Wiles | 61’ | Joe Sbarra Robbie Gotts |
68’ | Alfie May Joe Taylor | 70’ | Luke Molyneux Oyindamola Ajayi |
89’ | Marcus Harness Dion Charles | 71’ | Glenn Middleton Jordan Gibson |
76’ | Billy Sharp Brandon Hanlan |
Cầu thủ dự bị | |||
Lee Nicholls | Ian Lawlor | ||
Lasse Sørensen | Matty Pearson | ||
Ben Wiles | Brandon Hanlan | ||
Joe Taylor | Jordan Gibson | ||
Dion Charles | Charles Crewe | ||
Marcus McGuane | Oyindamola Ajayi | ||
Cameron Ashia | Robbie Gotts |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại