Thứ Năm, 26/02/2026
Callum Robinson (Kiến tạo: Josh Bowler)
2
Dimitrios Goutas (Kiến tạo: Joe Ralls)
12
Yakou Meite
43
Michal Helik
45+3'
Josh Koroma (Thay: Ben Wiles)
46
Tom Lees (Thay: Jaheim Headley)
46
Thomas Edwards (Thay: Matthew Pearson)
46
Kyle Hudlin
46
Kyle Hudlin (Thay: Delano Burgzorg)
46
Perry Ng
55
Manolis Siopis
63
Ollie Tanner (Thay: Josh Bowler)
63
Ike Ugbo (Thay: Yakou Meite)
63
Rubin Colwill
66
Ryan Wintle
66
Rubin Colwill (Thay: Callum Robinson)
66
Ryan Wintle (Thay: Joe Ralls)
66
Ebou Adams (Thay: Manolis Siopis)
79
Ebou Adams
87
Jamilu Collins
90+5'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Cardiff City

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Cardiff City
Cardiff City
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Cardiff City

Tất cả (30)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Jamilu Collins.

Thẻ vàng dành cho Jamilu Collins.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Ebou Adams nhận thẻ vàng.

Ebou Adams nhận thẻ vàng.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

66'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

66'

Callum Robinson rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

66'

Joe Ralls sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Callum Robinson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

63' Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

63'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

56' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

55' G O O O A A A L - Perry Ng đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Perry Ng đã trúng mục tiêu!

46'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

46'

Matthew Pearson sẽ ra sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

46'

Jaheim Headley rời sân và được thay thế bởi Tom Lees.

46'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Cardiff City

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Jaheim Headley (15), Delano Burgzorg (7), Kian Harratt (22)

Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Callum Robinson (47), Josh Bowler (14), Karlan Grant (16), Yakou Meite (22)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
33
Yuta Nakayama
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
23
Ben Wiles
15
Jaheim Headley
7
Delano Burgzorg
22
Kian Harratt
22
Yakou Meite
16
Karlan Grant
14
Josh Bowler
47
Callum Robinson
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
17
Jamilu Collins
5
Mark McGuinness
4
Dimitris Goutas
38
Perry Ng
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
46’
Matthew Pearson
Tom Edwards
63’
Yakou Meite
Ike Ugbo
46’
Jaheim Headley
Tom Lees
63’
Josh Bowler
Ollie Tanner
46’
Ben Wiles
Josh Koroma
66’
Joe Ralls
Ryan Wintle
46’
Delano Burgzorg
Kyle Hudlin
66’
Callum Robinson
Rubin Colwill
79’
Manolis Siopis
Ebou Adams
Cầu thủ dự bị
Chris Maxwell
Runar Runarsson
Rarmani Edmonds-Green
Mahlon Romeo
Tom Edwards
Jonathan Panzo
Tom Lees
Ryan Wintle
Josh Koroma
Ebou Adams
Brahima Diarra
Romaine Sawyers
Ben Jackson
Rubin Colwill
Josh Austerfield
Ike Ugbo
Kyle Hudlin
Ollie Tanner
Huấn luyện viên

David Wagner

Brian Barry-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
06/11 - 2021
24/02 - 2022
17/09 - 2022
30/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
Hạng 3 Anh
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763
3MillwallMillwall341789559
4Ipswich TownIpswich Town3216972257
5Hull CityHull City3317610757
6WrexhamWrexham3414128854
7SouthamptonSouthampton34131110950
8Bristol CityBristol City3414812550
9Preston North EndPreston North End3412139349
10Birmingham CityBirmingham City34131011249
11Derby CountyDerby County3413912448
12WatfordWatford34121210348
13Stoke CityStoke City3413813647
14QPRQPR3413813-647
15SwanseaSwansea3413714046
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045
17Norwich CityNorwich City3412616142
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041
19PortsmouthPortsmouth3310914-939
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138
21West BromWest Brom349817-1735
22LeicesterLeicester34101014-734
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow