Thứ Bảy, 17/01/2026
Ian Maatsen (Kiến tạo: Ashley Barnes)
18
Jack Rudoni (Thay: Josh Koroma)
56
Faustino Anjorin (Thay: Duane Holmes)
57
Josh Cullen
58
Charlie Taylor
66
Scott Twine (Thay: Samuel Bastien)
70
David Kasumu (Thay: Jonathan Russell)
72
Vitinho (Thay: Dara Costelloe)
74
David Kasumu
84
Jordan Rhodes (Thay: Rarmani Edmonds-Green)
89
Yuta Nakayama (Thay: David Kasumu)
89

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Burnley

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Burnley
Burnley
31 Kiểm soát bóng 69
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Burnley

Tất cả (25)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

David Kasumu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Yuta Nakayama.

89'

Rarmani Edmonds-Green sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

89'

Rarmani Edmonds-Green ra sân và anh ấy được thay thế bởi Yuta Nakayama.

89'

David Kasumu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

84' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

75' Thẻ vàng cho Arijanet Muric.

Thẻ vàng cho Arijanet Muric.

75'

Dara Costelloe ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vitinho.

74'

Dara Costelloe ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vitinho.

72'

Samuel Bastien sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Twine.

72'

Jonathan Russell ra sân và anh ấy được thay thế bởi David Kasumu.

70' Thẻ vàng cho Arijanet Muric.

Thẻ vàng cho Arijanet Muric.

70'

Samuel Bastien sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Twine.

66' Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

Thẻ vàng cho Charlie Taylor.

58' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

57' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

57' Thẻ vàng cho Dara Costelloe.

Thẻ vàng cho Dara Costelloe.

57'

Duane Holmes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Faustino Anjorin.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57'

Duane Holmes ra sân và anh ấy được thay thế bởi David Kasumu.

56'

Duane Holmes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Faustino Anjorin.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Burnley

Huddersfield (4-1-4-1): Lee Nicholls (21), Ollie Turton (2), Rarmani Edmonds-Green (23), Tom Lees (32), Josh Ruffels (14), Jonathan Hogg (6), Sorba Thomas (7), Jonathan Russell (5), Duane Holmes (19), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)

Burnley (4-3-3): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Charlie Taylor (3), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Jack Cork (4), Samuel Bastien (26), Dara Costelloe (44), Ashley Barnes (10), Josh Brownhill (8)

Huddersfield
Huddersfield
4-1-4-1
21
Lee Nicholls
2
Ollie Turton
23
Rarmani Edmonds-Green
32
Tom Lees
14
Josh Ruffels
6
Jonathan Hogg
7
Sorba Thomas
5
Jonathan Russell
19
Duane Holmes
10
Josh Koroma
25
Danny Ward
8
Josh Brownhill
10
Ashley Barnes
44
Dara Costelloe
26
Samuel Bastien
4
Jack Cork
24
Joshua Cullen
29
Ian Maatsen
3
Charlie Taylor
5
Taylor Harwood-Bellis
14
Connor Roberts
49
Arijanet Muric
Burnley
Burnley
4-3-3
Thay người
56’
Josh Koroma
Jack Rudoni
70’
Samuel Bastien
Scott Twine
57’
Duane Holmes
Tino Anjorin
74’
Dara Costelloe
Vitinho
72’
Yuta Nakayama
David Kasumu
89’
Rarmani Edmonds-Green
Jordan Rhodes
89’
David Kasumu
Yuta Nakayama
Cầu thủ dự bị
Jacob Chapman
Conrad Egan-Riley
Tino Anjorin
Vitinho
Jordan Rhodes
Adam Phillips
David Kasumu
Owen Dodgson
Jack Rudoni
Luke McNally
Ben Jackson
Bailey Peacock-Farrell
Yuta Nakayama
Scott Twine
Huấn luyện viên

David Wagner

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/03 - 2016
31/10 - 2016
Premier League
23/09 - 2017
30/12 - 2017
06/10 - 2018
03/01 - 2019
Cúp FA
08/01 - 2022
Hạng nhất Anh
30/07 - 2022
25/02 - 2023
Giao hữu
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-2
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom279414-731
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow