Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ryan Ledson
46 - Ryan Hardie (Thay: Will Alves)
56 - Ryan Ledson (Kiến tạo: Bali Mumba)
57 - Cameron Ashia (Thay: Alfie May)
72 - Ryan Hardie (Kiến tạo: Cameron Ashia)
74 - David Kasumu (Thay: Cameron Humphreys)
80
- Georgie Gent
6 - David McGoldrick (Kiến tạo: Luca Connell)
42 - Tom Bradshaw (Thay: David McGoldrick)
66 - Tennai Watson (Thay: Georgie Gent)
67 - Jonathan Bland (Thay: Scott Banks)
80 - Vimal Yoganathan (Thay: Corey O'Keeffe)
90 - Corey O'Keeffe
90+5'
Thống kê trận đấu Huddersfield vs Barnsley
Diễn biến Huddersfield vs Barnsley
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Corey O'Keeffe rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.
Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.
Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi David Kasumu.
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.
Cameron Ashia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Hardie ghi bàn!
Alfie May rời sân và được thay thế bởi Cameron Ashia.
Georgie Gent rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.
David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.
Bali Mumba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Ledson đã ghi bàn!
Will Alves rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.
Thẻ vàng cho Ryan Ledson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Luca Connell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Georgie Gent.
Luca Connell (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Marcus Harness (Huddersfield Town) phạm lỗi.
Lee Nicholls (Huddersfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
David McGoldrick (Barnsley) phạm lỗi.
Bali Mumba (Huddersfield Town) phạm lỗi.
Corey O'Keeffe (Barnsley) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Huddersfield vs Barnsley
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (22), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Sean Roughan (23), Lasse Sørensen (2), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (8), Bali Mumba (19), William Alves (27), Marcus Harness (10), Alfie May (26)
Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Eoghan O'Connell (15), Jack Shepherd (5), Georgie Gent (17), Luca Connell (48), Adam Phillips (8), Scott Banks (18), Patrick Kelly (22), Reyes Cleary (19), David McGoldrick (10)
| Thay người | |||
| 56’ | Will Alves Ryan Hardie | 66’ | David McGoldrick Tom Bradshaw |
| 72’ | Alfie May Cameron Ashia | 67’ | Georgie Gent Tennai Watson |
| 80’ | Cameron Humphreys David Kasumu | 80’ | Scott Banks Jonathan Bland |
| 90’ | Corey O'Keeffe Vimal Yoganathan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jak Alnwick | Kieran Flavell | ||
Dion Charles | Marc Roberts | ||
David Kasumu | Maël de Gevigney | ||
Josh Feeney | Tom Bradshaw | ||
Antony Evans | Tennai Watson | ||
Ryan Hardie | Jonathan Bland | ||
Cameron Ashia | Vimal Yoganathan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huddersfield
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 33 | 21 | 6 | 6 | 28 | 69 | H T T T B |
| 2 | 33 | 20 | 8 | 5 | 28 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 15 | 13 | 6 | 12 | 58 | T T H H H | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B T T B T | |
| 5 | 33 | 16 | 8 | 9 | 5 | 56 | T H B T B | |
| 6 | | 34 | 15 | 7 | 12 | 10 | 52 | T H B B T |
| 7 | 33 | 12 | 12 | 9 | 5 | 48 | B T T H H | |
| 8 | 32 | 13 | 9 | 10 | 1 | 48 | B B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 10 | 47 | H T B H T | |
| 10 | | 33 | 13 | 7 | 13 | 2 | 46 | T T B B H |
| 11 | | 33 | 14 | 4 | 15 | 0 | 46 | B B T T T |
| 12 | 34 | 14 | 3 | 17 | 1 | 45 | T T B B H | |
| 13 | 32 | 12 | 6 | 14 | -7 | 42 | T T H B T | |
| 14 | 32 | 11 | 8 | 13 | 3 | 41 | B H H H H | |
| 15 | | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | H B H T B |
| 16 | 31 | 10 | 9 | 12 | 2 | 39 | H H B B B | |
| 17 | 33 | 10 | 9 | 14 | -8 | 39 | B H T H T | |
| 18 | 32 | 11 | 6 | 15 | -15 | 39 | B T B T T | |
| 19 | 33 | 10 | 7 | 16 | -10 | 37 | B H B T H | |
| 20 | 32 | 10 | 6 | 16 | -10 | 36 | B B H B T | |
| 21 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | B B B T B | |
| 22 | 34 | 9 | 7 | 18 | -16 | 34 | T H B B B | |
| 23 | | 32 | 8 | 7 | 17 | -15 | 31 | T B B B B |
| 24 | 31 | 6 | 8 | 17 | -18 | 26 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại