Piero Maza Gomez trao cho Union La Calera một quả phát bóng lên.
![]() Kevin Mendez 3 | |
![]() Nicolas Vargas 28 | |
![]() Jimmy Martinez 41 | |
![]() Kevin Altez (Thay: Oscar Ortega) 54 | |
![]() Christopher Diaz 55 | |
![]() Claudio Torres (Thay: Leandro Diaz) 59 | |
![]() Claudio Torres 65 | |
![]() Mario Briceno (Thay: Joaquin Gutierrez) 72 | |
![]() Erik De Los Santos (Thay: Camilo Moya) 73 | |
![]() Juan Mendez (Thay: Sebastian Saez) 73 | |
![]() Leandro Benegas (Thay: Ignacio Mesias) 82 | |
![]() Agustin Alvarez 84 | |
![]() (og) Felipe Campos 85 | |
![]() Filipe Yanez (Thay: Agustin Alvarez) 87 | |
![]() Mario Briceno 90+1' |
Thống kê trận đấu Huachipato vs Union La Calera


Diễn biến Huachipato vs Union La Calera
Cris Martinez của Huachipato bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Huachipato được Piero Maza Gomez trao cho một quả phạt góc.
Huachipato được hưởng quả phạt góc.
Tại Talcahuano, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Bóng an toàn khi Union La Calera được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Mario Briceno (Huachipato) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Piero Maza Gomez thổi phạt cho Union La Calera được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Union La Calera ở phần sân nhà.
Piero Maza Gomez thổi phạt cho Union La Calera được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Union La Calera được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Felipe Campos của Union La Calera bị thổi phạt việt vị.
Felipe Yanez vào sân thay cho Agustin Alvarez Wallace bên phía đội khách.
Ở Talcahuano, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

V À A A O O O! Huachipato đã vươn lên dẫn trước nhờ cú sút của Felipe Campos.
Huachipato được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Agustin Alvarez Wallace (Union La Calera) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Union La Calera có một quả phát bóng lên.
Lionel Altamirano của Huachipato đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Ignacio Sebastian Mesias Gonzalez, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Leandro Benegas là người thay thế cho Union La Calera.
Trận đấu đã tạm dừng một chút để chăm sóc cho cầu thủ bị chấn thương Ignacio Sebastian Mesias Gonzalez.
Đội hình xuất phát Huachipato vs Union La Calera
Huachipato (4-1-4-1): Rodrigo Odriozola (25), Joaquin Gutierrez (18), Benjamin Gazzolo (4), Rafael Caroca (5), Leandro Diaz (26), Nicolas Vargas (44), Maximiliano Gutierrez (28), Óscar Ortega (10), Jimmy Martinez (20), Cris Martinez (23), Lionel Altamirano (9)
Union La Calera (4-2-3-1): Jorge Pena (1), Christopher Felipe Díaz Peña (25), Felipe Campos (6), Diego Ulloa (4), Michael Andres Maturana Fredes (26), Agustin Alvarez Wallace (21), Camilo Moya (5), Javier Saldias Cea (2), Sebastian Saez (11), Kevin Mendez (16), Ignacio Mesias (27)


Thay người | |||
54’ | Oscar Ortega Kevin Altez | 73’ | Camilo Moya Erik de Los Santos |
59’ | Leandro Diaz Claudio Torres | 73’ | Sebastian Saez Juan Enrique Mendez |
72’ | Joaquin Gutierrez Mario Briceno | 82’ | Ignacio Mesias Leandro Benegas |
87’ | Agustin Alvarez Felipe Yanez |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebastin Mella | Jose Ballesteros | ||
Renzo Malanca | Felipe Yanez | ||
Kevin Altez | Cesar Lobos | ||
Claudio Sepulveda | Erik de Los Santos | ||
Mario Briceno | Juan Enrique Mendez | ||
Claudio Torres | Leandro Benegas | ||
Santiago Silva | Martin Hiriart |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huachipato
Thành tích gần đây Union La Calera
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại