Diego Flores Seguel chỉ định ném biên cho Deportes Limache ở phần sân của Huachipato.
![]() Luis Guerra 42 | |
![]() Yorman Zapata 45 | |
![]() Maximiliano Gutierrez (Kiến tạo: Lionel Altamirano) 45+3' | |
![]() Felipe Fritz (Thay: Yorman Zapata) 46 | |
![]() (og) Augusto Aguirre 52 | |
![]() Agustin Arce (Thay: Misael Llanten) 57 | |
![]() Francisco Joaquin Plaza Molina (Thay: Gonzalo Alvarez) 57 | |
![]() Joaquin Plaza (Thay: Luis Hernandez) 57 | |
![]() Mario Briceno (Thay: Maximiliano Gutierrez) 67 | |
![]() Kevin Altez (Thay: Jimmy Martinez) 67 | |
![]() Santiago Silva (Thay: Nicolas Vargas) 67 | |
![]() Rodrigo Odriozola 76 | |
![]() Bastian Silva (Thay: Guillermo Pacheco) 77 | |
![]() Lionel Altamirano (Kiến tạo: Joaquin Gutierrez) 80 | |
![]() Claudio Torres (Thay: Lionel Altamirano) 83 | |
![]() Juan Figueroa (Thay: Cris Martinez) 84 | |
![]() Mario Briceno (Kiến tạo: Kevin Altez) 86 | |
![]() Mario Briceno 87 | |
![]() Brian Torrealba (Thay: Yonathan Andia) 90 |
Thống kê trận đấu Huachipato vs Club Deportes Limache


Diễn biến Huachipato vs Club Deportes Limache
Bóng an toàn khi Deportes Limache được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Talcahuano.
Francisco Joaquin Plaza Molina của Deportes Limache bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Augusto Ezequiel Aguirre của Deportes Limache đã nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Ném biên cho Deportes Limache tại Estadio CAP.
Diego Flores Seguel chỉ định một quả đá phạt cho Huachipato ở phần sân nhà.
Ném biên cho Huachipato.
Đội khách đã thay Yonathan Andia bằng Brian Torrealba. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Victor Rivero trong ngày hôm nay.
Liệu Huachipato có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Deportes Limache không?
Đá phạt cho Deportes Limache ở phần sân nhà của họ.
Huachipato được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Huachipato.
Diego Flores Seguel trao cho Huachipato một quả phát bóng lên.
Francisco Joaquin Plaza Molina của Deportes Limache tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Kevin Nahuel Altez của Huachipato đã rơi vào thế việt vị.

Mario Briceno (Huachipato) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Kevin Nahuel Altez đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

Mario Briceno đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 4-0.
Bóng đi ra ngoài sân và Huachipato được hưởng một quả phát bóng lên.
Cesar Pinares của Deportes Limache có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội hình xuất phát Huachipato vs Club Deportes Limache
Huachipato (4-1-4-1): Rodrigo Odriozola (25), Joaquin Gutierrez (18), Benjamin Gazzolo (4), Rafael Caroca (5), Leandro Diaz (26), Nicolas Vargas (44), Maximiliano Gutierrez (28), Claudio Sepulveda (6), Jimmy Martinez (20), Cris Martinez (23), Lionel Altamirano (9)
Club Deportes Limache (4-1-4-1): Nicolas Peranic (26), Guillermo Pacheco (23), Augusto Ezequiel Aguirre (2), Alfonso Parot (24), Gonzalo Ezequiel Paz (3), Yonathan Andia (6), Luis Guerra (10), Misael Llanten (25), Cesar Pinares (34), Yorman Zapata (7), Luis Hernandez (22)


Thay người | |||
67’ | Maximiliano Gutierrez Mario Briceno | 46’ | Yorman Zapata Felipe Fritz Saldias |
67’ | Nicolas Vargas Santiago Silva | 57’ | Misael Llanten Agustin Arce |
67’ | Jimmy Martinez Kevin Altez | 57’ | Luis Hernandez Joaquin Plaza |
83’ | Lionel Altamirano Claudio Torres | 77’ | Guillermo Pacheco Bastian Silva |
84’ | Cris Martinez Juan Ignacio Figueroa | 90’ | Yonathan Andia Brian Torrealba |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebastin Mella | Matias Borguez | ||
Mario Briceno | Nicolas Penailillo | ||
Santiago Silva | Brian Torrealba | ||
Juan Ignacio Figueroa | Felipe Fritz Saldias | ||
Renzo Malanca | Bastian Silva | ||
Claudio Torres | Agustin Arce | ||
Kevin Altez | Joaquin Plaza |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huachipato
Thành tích gần đây Club Deportes Limache
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại