Chủ Nhật, 30/11/2025
Vaclav Pilar (Kiến tạo: Adam Vlkanova)
21
Ondrej Mihalik (Thay: Mick Van Buren)
59
Sloncik Tom (Thay: Vaclav Pilar)
60
Tom Sloncik (Thay: Vaclav Pilar)
60
Vlastimil Danicek
64
Marko Kvasina (Thay: Alan Marinelli)
67
Daniel Barat (Thay: Gigli Ndefe)
67
Milan Petrzela (Thay: Vlastimil Danicek)
67
Tom Sloncik
72
Jiri Hamza (Thay: Andrej Stojchevski)
76
Ondrej Mihalik (Kiến tạo: Jakub Kucera)
80
Samuel Dancak
83
Milan Petrzela
84
Adam Griger (Thay: Adam Vlkanova)
86
Daniel Horak (Thay: Samuel Dancak)
87
Jonathan Mulder (Thay: Petr Reinberk)
88
Lucas Kubr (Thay: Alexandr Sojka)
89
Tom Sloncik (Kiến tạo: Lucas Kubr)
90+2'

Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Slovacko

số liệu thống kê
Hradec Kralove
Hradec Kralove
Slovacko
Slovacko
47 Kiểm soát bóng 53
7 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 7
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hradec Kralove vs Slovacko

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Lucas Kubr đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Tom Sloncik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Sloncik đã ghi bàn!

89'

Alexandr Sojka rời sân và được thay thế bởi Lucas Kubr.

88'

Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Jonathan Mulder.

87'

Samuel Dancak rời sân và được thay thế bởi Daniel Horak.

86'

Adam Vlkanova rời sân và được thay thế bởi Adam Griger.

84' Thẻ vàng cho Milan Petrzela.

Thẻ vàng cho Milan Petrzela.

83' Thẻ vàng cho Samuel Dancak.

Thẻ vàng cho Samuel Dancak.

80'

Jakub Kucera đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Ondrej Mihalik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ondrej Mihalik đã ghi bàn!

76'

Andrej Stojchevski rời sân và được thay thế bởi Jiri Hamza.

72' V À A A O O O - Tom Sloncik ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Sloncik ghi bàn!

67'

Vlastimil Danicek rời sân và Milan Petrzela vào thay thế.

67'

Gigli Ndefe rời sân và Daniel Barat vào thay thế.

67'

Alan Marinelli rời sân và Marko Kvasina vào thay thế.

64' Thẻ vàng cho Vlastimil Danicek.

Thẻ vàng cho Vlastimil Danicek.

60'

Vaclav Pilar rời sân và Tom Sloncik vào thay thế.

59'

Mick van Buren rời sân và Ondrej Mihalik vào thay thế.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Slovacko

Hradec Kralove (3-4-3): Adam Zadrazil (12), Frantisek Cech (25), Tomas Petrasek (4), Jakub Elbel (34), Jakub Kucera (28), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Alexandr Sojka (8), Vaclav Pilar (6), Mick Van Buren (10), Adam Vlkanova (58)

Slovacko (4-3-3): Jiri Borek (31), Gigli Ndefe (2), Filip Vasko (5), Andrej Stojchevski (4), Petr Reinberk (23), Martin Šviderský (6), Vlastimil Danicek (28), Marek Havlik (20), Seung-Bin Kim (77), Alan Marinelli (9), Patrik Blahut (15)

Hradec Kralove
Hradec Kralove
3-4-3
12
Adam Zadrazil
25
Frantisek Cech
4
Tomas Petrasek
34
Jakub Elbel
28
Jakub Kucera
16
Vladimir Darida
11
Samuel Dancak
8
Alexandr Sojka
6
Vaclav Pilar
10
Mick Van Buren
58
Adam Vlkanova
15
Patrik Blahut
9
Alan Marinelli
77
Seung-Bin Kim
20
Marek Havlik
28
Vlastimil Danicek
6
Martin Šviderský
23
Petr Reinberk
4
Andrej Stojchevski
5
Filip Vasko
2
Gigli Ndefe
31
Jiri Borek
Slovacko
Slovacko
4-3-3
Thay người
59’
Mick van Buren
Ondrej Mihalik
67’
Vlastimil Danicek
Milan Petrzela
60’
Vaclav Pilar
Tom Slončík
67’
Gigli Ndefe
Daniel Barat
86’
Adam Vlkanova
Adam Griger
67’
Alan Marinelli
Marko Kvasina
87’
Samuel Dancak
Daniel Horak
76’
Andrej Stojchevski
Jiri Hamza
89’
Alexandr Sojka
Lucas Kubr
88’
Petr Reinberk
Jonathan Mulder
Cầu thủ dự bị
Matyas Vagner
Milan Heca
Filip Cihak
Daniel Tetour
Jakub Uhrincat
Michal Travnik
David Ludvicek
Milan Petrzela
Lucas Kubr
Daniel Barat
Tom Slončík
Jonathan Mulder
Daniel Horak
Michael Krmencik
Ondrej Mihalik
Jiri Hamza
Adam Griger
Marko Kvasina
Lukas Hruska

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
15/08 - 2021
11/12 - 2021
Cúp quốc gia Séc
25/03 - 2022
VĐQG Séc
07/08 - 2022
13/11 - 2022
04/11 - 2023
13/04 - 2024
21/09 - 2024
09/04 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Hradec Kralove

VĐQG Séc
29/11 - 2025
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
13/11 - 2025
VĐQG Séc
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
01/10 - 2025
H1: 0-2 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
30/11 - 2025
24/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
28/10 - 2025
VĐQG Séc
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
23/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4KarvinaKarvina17917128T T B T T
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
7Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
13Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
14Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow