Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vaclav Pilar (Kiến tạo: Adam Vlkanova) 21 | |
Ondrej Mihalik (Thay: Mick Van Buren) 59 | |
Sloncik Tom (Thay: Vaclav Pilar) 60 | |
Tom Sloncik (Thay: Vaclav Pilar) 60 | |
Vlastimil Danicek 64 | |
Marko Kvasina (Thay: Alan Marinelli) 67 | |
Daniel Barat (Thay: Gigli Ndefe) 67 | |
Milan Petrzela (Thay: Vlastimil Danicek) 67 | |
Tom Sloncik 72 | |
Jiri Hamza (Thay: Andrej Stojchevski) 76 | |
Ondrej Mihalik (Kiến tạo: Jakub Kucera) 80 | |
Samuel Dancak 83 | |
Milan Petrzela 84 | |
Adam Griger (Thay: Adam Vlkanova) 86 | |
Daniel Horak (Thay: Samuel Dancak) 87 | |
Jonathan Mulder (Thay: Petr Reinberk) 88 | |
Lucas Kubr (Thay: Alexandr Sojka) 89 | |
Tom Sloncik (Kiến tạo: Lucas Kubr) 90+2' |
Thống kê trận đấu Hradec Kralove vs Slovacko


Diễn biến Hradec Kralove vs Slovacko
Lucas Kubr đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Sloncik đã ghi bàn!
Alexandr Sojka rời sân và được thay thế bởi Lucas Kubr.
Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Jonathan Mulder.
Samuel Dancak rời sân và được thay thế bởi Daniel Horak.
Adam Vlkanova rời sân và được thay thế bởi Adam Griger.
Thẻ vàng cho Milan Petrzela.
Thẻ vàng cho Samuel Dancak.
Jakub Kucera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ondrej Mihalik đã ghi bàn!
Andrej Stojchevski rời sân và được thay thế bởi Jiri Hamza.
V À A A O O O - Tom Sloncik ghi bàn!
Vlastimil Danicek rời sân và Milan Petrzela vào thay thế.
Gigli Ndefe rời sân và Daniel Barat vào thay thế.
Alan Marinelli rời sân và Marko Kvasina vào thay thế.
Thẻ vàng cho Vlastimil Danicek.
Vaclav Pilar rời sân và Tom Sloncik vào thay thế.
Mick van Buren rời sân và Ondrej Mihalik vào thay thế.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Hradec Kralove vs Slovacko
Hradec Kralove (3-4-3): Adam Zadrazil (12), Frantisek Cech (25), Tomas Petrasek (4), Jakub Elbel (34), Jakub Kucera (28), Vladimir Darida (16), Samuel Dancak (11), Alexandr Sojka (8), Vaclav Pilar (6), Mick Van Buren (10), Adam Vlkanova (58)
Slovacko (4-3-3): Jiri Borek (31), Gigli Ndefe (2), Filip Vasko (5), Andrej Stojchevski (4), Petr Reinberk (23), Martin Šviderský (6), Vlastimil Danicek (28), Marek Havlik (20), Seung-Bin Kim (77), Alan Marinelli (9), Patrik Blahut (15)


| Thay người | |||
| 59’ | Mick van Buren Ondrej Mihalik | 67’ | Vlastimil Danicek Milan Petrzela |
| 60’ | Vaclav Pilar Tom Slončík | 67’ | Gigli Ndefe Daniel Barat |
| 86’ | Adam Vlkanova Adam Griger | 67’ | Alan Marinelli Marko Kvasina |
| 87’ | Samuel Dancak Daniel Horak | 76’ | Andrej Stojchevski Jiri Hamza |
| 89’ | Alexandr Sojka Lucas Kubr | 88’ | Petr Reinberk Jonathan Mulder |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matyas Vagner | Milan Heca | ||
Filip Cihak | Daniel Tetour | ||
Jakub Uhrincat | Michal Travnik | ||
David Ludvicek | Milan Petrzela | ||
Lucas Kubr | Daniel Barat | ||
Tom Slončík | Jonathan Mulder | ||
Daniel Horak | Michael Krmencik | ||
Ondrej Mihalik | Jiri Hamza | ||
Adam Griger | Marko Kvasina | ||
Lukas Hruska | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hradec Kralove
Thành tích gần đây Slovacko
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 6 | 0 | 23 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 7 | 32 | T B T H B | |
| 4 | 17 | 9 | 1 | 7 | 1 | 28 | T T B T T | |
| 5 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 6 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H | |
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | H T T B T | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | H T B B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 17 | 3 | 4 | 10 | -10 | 13 | B B B B T | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -11 | 13 | T H B H B | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 16 | 17 | 2 | 5 | 10 | -16 | 11 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch