Thứ Bảy, 30/08/2025
Sebastian Kowalczyk (Kiến tạo: Ondrej Lingr)
13
Brooklyn Raines
45+1'
Dejan Joveljic
45+3'
Andrew Brody (Thay: Khiry Shelton)
46
Dejan Joveljic
52
Amine Bassi (Thay: Ondrej Lingr)
53
Junior Urso (Thay: Brooklyn Raines)
53
Tim Leibold (Thay: Logan Ndenbe)
63
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Erik Thommy)
63
Zorhan Bassong
76
Duane Holmes (Thay: Sebastian Kowalczyk)
79
Santiago Munoz (Thay: Dejan Joveljic)
79
Lawrence Ennali (Thay: Artur)
81
Franco Escobar (Thay: Pablo Ortiz)
81
Daniel Salloi
82
Griffin Dorsey
84
Felipe Andrade
86
Santiago Munoz (Kiến tạo: Daniel Salloi)
88
Memo Rodriguez (Thay: Manu Garcia)
90

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Sporting Kansas City

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
44 Kiểm soát bóng 56
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Sporting Kansas City

Tất cả (128)
90+5'

Junior Urso của Houston có cú sút về phía khung thành tại sân Shell Energy. Nhưng nỗ lực không thành công.

90+5'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Kansas City.

90+5'

Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

90+4'

Houston được hưởng quả ném biên tại Shell Energy Stadium.

90+3'

Ở Houston, TX, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Kansas City tại Shell Energy Stadium.

90+2'

Felipe Andrade (Houston) giành chiến thắng trong pha không chiến nhưng đánh đầu ra ngoài.

90+2'

Houston được hưởng một quả phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

90+1'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90'

Đội khách thay Manu Garcia bằng Memo Rodriguez.

90'

Kansas City có một quả phát bóng lên.

90'

Houston được hưởng một quả phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

90'

Houston đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Griffin Dorsey lại đi chệch khung thành.

90'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Daniel Salloi đã có một pha kiến tạo ở đó.

88' V À O O O! Kansas City nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Santiago Munoz.

V À O O O! Kansas City nâng tỷ số lên 1-3 nhờ công của Santiago Munoz.

87'

Jair Antonio Marrufo cho Kansas City hưởng một quả phát bóng lên.

87'

Ezequiel Ponce của Houston bứt phá tại Shell Energy Stadium. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

86' Felipe Andrade (Houston) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Felipe Andrade (Houston) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

Kansas City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Kansas City thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Houston.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Sporting Kansas City

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Jack McGlynn (21), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Sebastian Kowalczyk (27)

Sporting Kansas City (4-3-3): John Pulskamp (1), Khiry Shelton (11), Jansen Miller (15), Joaquin Fernandez (24), Logan Ndenbe (18), Manu Garcia (21), Jacob Bartlett (16), Zorhan Bassong (22), Erik Thommy (26), Dejan Joveljic (9), Daniel Salloi (10)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
24
Obafemi Awodesu
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
10
Daniel Salloi
9
Dejan Joveljic
26
Erik Thommy
22
Zorhan Bassong
16
Jacob Bartlett
21
Manu Garcia
18
Logan Ndenbe
24
Joaquin Fernandez
15
Jansen Miller
11
Khiry Shelton
1
John Pulskamp
Sporting Kansas City
Sporting Kansas City
4-3-3
Thay người
53’
Ondrej Lingr
Amine Bassi
46’
Khiry Shelton
Andrew Brody
53’
Brooklyn Raines
Junior Urso
63’
Logan Ndenbe
Tim Leibold
79’
Sebastian Kowalczyk
Duane Holmes
63’
Erik Thommy
Shapi Suleymanov
81’
Pablo Ortiz
Franco Escobar
79’
Dejan Joveljic
Santiago Munoz
81’
Artur
Lawrence Ennali
90’
Manu Garcia
Memo Rodriguez
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Ryan Schewe
Ethan Bartlow
Mason Toye
Franco Escobar
Memo Rodriguez
Nicolas Lodeiro
Andrew Brody
Amine Bassi
Tim Leibold
Gabe Segal
Stephen Afrifa
Junior Urso
Santiago Munoz
Lawrence Ennali
Ian James
Duane Holmes
Shapi Suleymanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/10 - 2021
06/03 - 2022
11/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Kansas City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/06 - 2025
15/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow