Tại Houston, TX, Seattle tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Brooklyn Raines 10 | |
Amine Bassi 10 | |
Danny Musovski 22 | |
Obafemi Awodesu (Kiến tạo: Jack McGlynn) 32 | |
Yeimar Gomez 34 | |
Artur 37 | |
Obafemi Awodesu 38 | |
Danny Musovski 45 | |
Kee-Hee Kim 45 | |
Kee-Hee Kim 45+10' | |
Albert Rusnak (Kiến tạo: Pedro De la Vega) 46 | |
Pedro De la Vega (Thay: Paul Rothrock) 46 | |
Pablo Ortiz (Thay: Amine Bassi) 46 | |
Jon Bell (Thay: Yeimar Gomez) 55 | |
Albert Rusnak (Kiến tạo: Ryan Kent) 58 | |
Felipe Andrade (Thay: Ethan Bartlow) 64 | |
Junior Urso (Thay: Artur) 65 | |
Jesus Ferreira (Thay: Albert Rusnak) 66 | |
Georgi Minoungou (Thay: Ryan Kent) 66 | |
Sebastian Kowalczyk (Thay: Ezequiel Ponce) 70 | |
Osaze De Rosario (Thay: Danny Musovski) 79 | |
Toyosi Olusanya (Thay: Ondrej Lingr) 80 | |
Osaze De Rosario 84 |
Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Seattle Sounders FC


Diễn biến Houston Dynamo vs Seattle Sounders FC
Victor Rivas ra hiệu một quả đá phạt cho Seattle ở phần sân nhà của họ.
Seattle cần phải cẩn trọng. Houston có một quả ném biên tấn công.
Houston được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.
Seattle được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Houston, TX.
Victor Rivas ra hiệu cho Seattle được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Seattle được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Shell Energy.
Houston sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Seattle.
Victor Rivas trao cho Houston một quả phát bóng lên.
Obed Vargas của Seattle tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Seattle được hưởng một quả phạt góc.
Seattle được hưởng một quả phạt góc do Victor Rivas trao.
Tại Houston, TX, Seattle tiến lên thông qua Georgi Minoungou. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Jack McGlynn của Houston tung cú sút vào khung thành tại Shell Energy Stadium. Nhưng nỗ lực không thành công.
Osaze De Rosario của Seattle đã bị phạt thẻ vàng tại Houston, TX.
Tại Houston, TX, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Victor Rivas ra hiệu một quả đá phạt cho Houston ngay ngoài khu vực của Seattle.
Được hưởng một quả phạt góc cho Houston.
Toyosi Olusanya vào sân thay Ondrej Lingr cho đội nhà.
Seattle thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Osaze De Rosario vào thay Danny Musovski.
Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Seattle Sounders FC
Houston Dynamo (4-4-2): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Daniel Steres (5), Jack McGlynn (21), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Ondřej Lingr (9), Amine Bassi (8), Ezequiel Ponce (10)
Seattle Sounders FC (4-4-2): Stefan Frei (24), Alex Roldan (16), Yeimar Gomez Andrade (28), Kee-Hee Kim (20), Nouhou Tolo (5), Paul Rothrock (14), Obed Vargas (18), Cristian Roldan (7), Ryan Kent (77), Ryan Kent (77), Danny Musovski (19), Albert Rusnak (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Amine Bassi Pablo Ortiz | 46’ | Paul Rothrock Pepo |
| 64’ | Ethan Bartlow Felipe Andrade | 46’ | Paul Rothrock Pepo |
| 65’ | Artur Junior Urso | 55’ | Yeimar Gomez Jon Bell |
| 70’ | Ezequiel Ponce Sebastian Kowalczyk | 66’ | Ryan Kent Georgi Minoungou |
| 80’ | Ondrej Lingr Toyosi Olusanya | 66’ | Albert Rusnak Jesus Ferreira |
| 79’ | Danny Musovski Osaze De Rosario | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Blake Gillingham | Andrew Thomas | ||
Junior Urso | Georgi Minoungou | ||
Sebastian Kowalczyk | Danny Leyva | ||
Felipe Andrade | Pepo | ||
Erik Duenas | Kalani Kossa-Rienzi | ||
Pablo Ortiz | Jon Bell | ||
Nicolas Lodeiro | Osaze De Rosario | ||
Gabe Segal | Jesus Ferreira | ||
Toyosi Olusanya | Joao Paulo | ||
Gabe Segal | Pepo | ||
Kalani Kossa-Rienzi | |||
Nhận định Houston Dynamo vs Seattle Sounders FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Thành tích gần đây Seattle Sounders FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
