Thứ Bảy, 30/08/2025
Ethan Bartlow (Thay: Pablo Ortiz)
13
Jack McGlynn
21
Cristian Arango (Kiến tạo: DeJuan Jones)
28
Mark-Anthony Kaye
30
Ezequiel Ponce
35
Ronaldo Vieira (Thay: Mark-Anthony Kaye)
46
Cristian Espinoza
55
Lawrence Ennali (Thay: Sebastian Kowalczyk)
58
Duane Holmes (Thay: Junior Urso)
58
Preston Judd
64
Ousseni Bouda (Thay: Preston Judd)
65
Antonio Carlos (Kiến tạo: Jack McGlynn)
72
Josef Martinez (Thay: Cristian Arango)
79
Noel Buck (Thay: Cristian Espinoza)
79
Amine Bassi (Thay: Ondrej Lingr)
82
Toyosi Olusanya (Thay: Griffin Dorsey)
82
Bruno Wilson (Thay: Jamar Ricketts)
85
Reid Roberts
90+3'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

Tất cả (133)
90+9'

San Jose được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.

90+8'

Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.

90+7'

Phạt góc cho Houston.

90+5'

Houston sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của San Jose.

90+4'

Ném biên cho Houston gần khu vực cấm địa.

90+3' Reid Roberts (San Jose) đã nhận thẻ vàng từ Serhii Boiko.

Reid Roberts (San Jose) đã nhận thẻ vàng từ Serhii Boiko.

90+3'

Liệu Houston có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

90'

Houston bị thổi phạt việt vị.

89'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

San Jose được hưởng một quả phát bóng lên tại Shell Energy Stadium.

89'

Tại Houston, TX, Houston tấn công qua Jack McGlynn. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

88'

Houston có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Houston sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của San Jose.

86'

San Jose tiến nhanh lên phía trước nhưng Serhii Boiko thổi còi báo việt vị.

85'

Đội khách đã thay Jamar Ricketts bằng Bruno Wilson. Bruce Arena thực hiện sự thay đổi thứ năm của mình.

84'

Trận đấu tại Sân vận động Shell Energy đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Jamar Ricketts, người đang bị chấn thương.

83'

Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.

82'

Houston được hưởng quả phạt góc.

82'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Shell Energy với Toyosi Olusanya thay cho Griffin Dorsey.

82'

Amine Bassi vào sân thay cho Ondrej Lingr của Houston tại Sân vận động Shell Energy.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Antonio Carlos (3), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Sebastian Kowalczyk (27), Artur (6), Junior Urso (30), Jack McGlynn (21), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)

San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Reid Roberts (18), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Ian Harkes (6), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Preston Judd (19), Cristian Arango (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
3
Antonio Carlos
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
27
Sebastian Kowalczyk
6
Artur
30
Junior Urso
21
Jack McGlynn
10
Ezequiel Ponce
9
Ondřej Lingr
9
Cristian Arango
19
Preston Judd
10
Cristian Espinoza
2
Jamar Ricketts
6
Ian Harkes
14
Mark-Anthony Kaye
22
DeJuan Jones
5
Daniel Munie
12
Dave Romney
18
Reid Roberts
42
Daniel
San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes
3-4-3
Thay người
13’
Pablo Ortiz
Ethan Bartlow
46’
Mark-Anthony Kaye
Ronaldo Vieira
58’
Sebastian Kowalczyk
Lawrence Ennali
65’
Preston Judd
Ousseni Bouda
58’
Junior Urso
Duane Holmes
79’
Cristian Arango
Josef Martinez
82’
Ondrej Lingr
Amine Bassi
79’
Cristian Espinoza
Noel Buck
82’
Griffin Dorsey
Toyosi Olusanya
85’
Jamar Ricketts
Bruno Wilson
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Josef Martinez
Daniel Steres
Earl Edwards Jr.
Ethan Bartlow
Noel Buck
Franco Escobar
Ousseni Bouda
Amine Bassi
Bruno Wilson
Obafemi Awodesu
Beau Leroux
Lawrence Ennali
Max Floriani
Duane Holmes
Ronaldo Vieira
Toyosi Olusanya
Nick Fernandez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây San Jose Earthquakes

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2025
17/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow