San Jose được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.
Trực tiếp kết quả Houston Dynamo vs San Jose Earthquakes hôm nay 24-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 24/8
Kết thúc



![]() Ethan Bartlow (Thay: Pablo Ortiz) 13 | |
![]() Jack McGlynn 21 | |
![]() Cristian Arango (Kiến tạo: DeJuan Jones) 28 | |
![]() Mark-Anthony Kaye 30 | |
![]() Ezequiel Ponce 35 | |
![]() Ronaldo Vieira (Thay: Mark-Anthony Kaye) 46 | |
![]() Cristian Espinoza 55 | |
![]() Lawrence Ennali (Thay: Sebastian Kowalczyk) 58 | |
![]() Duane Holmes (Thay: Junior Urso) 58 | |
![]() Preston Judd 64 | |
![]() Ousseni Bouda (Thay: Preston Judd) 65 | |
![]() Antonio Carlos (Kiến tạo: Jack McGlynn) 72 | |
![]() Josef Martinez (Thay: Cristian Arango) 79 | |
![]() Noel Buck (Thay: Cristian Espinoza) 79 | |
![]() Amine Bassi (Thay: Ondrej Lingr) 82 | |
![]() Toyosi Olusanya (Thay: Griffin Dorsey) 82 | |
![]() Bruno Wilson (Thay: Jamar Ricketts) 85 | |
![]() Reid Roberts 90+3' |
San Jose được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao.
Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Jose ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Houston.
Houston sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của San Jose.
Ném biên cho Houston gần khu vực cấm địa.
Reid Roberts (San Jose) đã nhận thẻ vàng từ Serhii Boiko.
Liệu Houston có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Houston bị thổi phạt việt vị.
Bóng an toàn khi Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
San Jose được hưởng một quả phát bóng lên tại Shell Energy Stadium.
Tại Houston, TX, Houston tấn công qua Jack McGlynn. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Houston có một quả ném biên nguy hiểm.
Houston sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của San Jose.
San Jose tiến nhanh lên phía trước nhưng Serhii Boiko thổi còi báo việt vị.
Đội khách đã thay Jamar Ricketts bằng Bruno Wilson. Bruce Arena thực hiện sự thay đổi thứ năm của mình.
Trận đấu tại Sân vận động Shell Energy đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Jamar Ricketts, người đang bị chấn thương.
Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.
Houston được hưởng quả phạt góc.
Ben Olsen thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Sân vận động Shell Energy với Toyosi Olusanya thay cho Griffin Dorsey.
Amine Bassi vào sân thay cho Ondrej Lingr của Houston tại Sân vận động Shell Energy.
Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Antonio Carlos (3), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Sebastian Kowalczyk (27), Artur (6), Junior Urso (30), Jack McGlynn (21), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)
San Jose Earthquakes (3-4-3): Daniel (42), Reid Roberts (18), Dave Romney (12), Daniel Munie (5), DeJuan Jones (22), Mark-Anthony Kaye (14), Ian Harkes (6), Jamar Ricketts (2), Cristian Espinoza (10), Preston Judd (19), Cristian Arango (9)
Thay người | |||
13’ | Pablo Ortiz Ethan Bartlow | 46’ | Mark-Anthony Kaye Ronaldo Vieira |
58’ | Sebastian Kowalczyk Lawrence Ennali | 65’ | Preston Judd Ousseni Bouda |
58’ | Junior Urso Duane Holmes | 79’ | Cristian Arango Josef Martinez |
82’ | Ondrej Lingr Amine Bassi | 79’ | Cristian Espinoza Noel Buck |
82’ | Griffin Dorsey Toyosi Olusanya | 85’ | Jamar Ricketts Bruno Wilson |
Cầu thủ dự bị | |||
Jimmy Maurer | Josef Martinez | ||
Daniel Steres | Earl Edwards Jr. | ||
Ethan Bartlow | Noel Buck | ||
Franco Escobar | Ousseni Bouda | ||
Amine Bassi | Bruno Wilson | ||
Obafemi Awodesu | Beau Leroux | ||
Lawrence Ennali | Max Floriani | ||
Duane Holmes | Ronaldo Vieira | ||
Toyosi Olusanya | Nick Fernandez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |