Thứ Hai, 13/04/2026
Felipe Andrade (Kiến tạo: Junior Urso)
15
Ezequiel Ponce
39
Amahl Pellegrino (Thay: Hirving Lozano)
46
Ian Pilcher (Thay: Franco Negri)
46
(Pen) Anders Dreyer
53
Amine Bassi (Thay: Duane Holmes)
67
Alex Mighten (Thay: Corey Baird)
75
Anibal Godoy
77
Aiden Harangi
78
Sergio Santos (Thay: Junior Urso)
80
Ian Pilcher
83
Luca de la Torre (Thay: Anibal Godoy)
84
William Kumado (Thay: Aiden Harangi)
84
Luca de la Torre (Kiến tạo: Amahl Pellegrino)
85
Sergio Santos (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
87
Gabriel Segal (Thay: Ondrej Lingr)
87
Anders Dreyer (Kiến tạo: Amahl Pellegrino)
89
Patrick McNair (Thay: Anders Dreyer)
90
Obafemi Awodesu (Thay: Felipe Andrade)
90
Lawrence Ennali
90+1'
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
90+13'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs San Diego

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
San Diego
San Diego
34 Kiểm soát bóng 66
5 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs San Diego

Tất cả (138)
90+13' Tỷ số hiện tại là 2-4 tại Houston, TX khi Amahl Pellegrino ghi bàn cho San Diego FC.

Tỷ số hiện tại là 2-4 tại Houston, TX khi Amahl Pellegrino ghi bàn cho San Diego FC.

90+12'

Drew Fischer ra hiệu cho San Diego FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+11'

Drew Fischer ra hiệu cho San Diego FC được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+10'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+10'

Ném biên cho Houston.

90+9'

San Diego FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Houston.

90+9'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Houston không?

90+8'

Drew Fischer trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.

90+7'

Lawrence Ennali của Houston tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.

90+6'

Drew Fischer ra hiệu cho Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Drew Fischer ra hiệu cho San Diego FC được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

San Diego FC thực hiện quả ném biên trong phần sân của Houston.

90+2'

Houston thực hiện sự thay đổi người thứ tư, Obafemi Awodesu vào thay Felipe Andrade.

90+1' Lawrence Ennali (Houston) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Lawrence Ennali (Houston) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Mikey Varas thực hiện sự thay đổi người thứ sáu của đội tại Shell Energy Stadium, Paddy McNair vào thay Anders Dreyer.

89'

Amahl Pellegrino với một pha kiến tạo ở đó.

89' V À A A O O O! Anders Dreyer giúp San Diego FC dẫn trước 2-3 tại Houston, TX.

V À A A O O O! Anders Dreyer giúp San Diego FC dẫn trước 2-3 tại Houston, TX.

89'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Gabe Segal vào thay Ondrej Lingr.

89'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

San Diego FC được hưởng phạt góc.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs San Diego

Houston Dynamo (4-4-2): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Antonio Carlos (3), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Duane Holmes (14), Artur (6), Junior Urso (30), Lawrence Ennali (11), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Franco Negri (22), Anibal Godoy (20), Jeppe Tverskov (6), Onni Valakari (8), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Hirving Lozano (11)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-4-2
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
3
Antonio Carlos
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
14
Duane Holmes
6
Artur
30
Junior Urso
11
Lawrence Ennali
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
11
Hirving Lozano
21
Corey Baird
10
Anders Dreyer
8
Onni Valakari
6
Jeppe Tverskov
20
Anibal Godoy
22
Franco Negri
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
23
Aiden Harangi
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
67’
Duane Holmes
Amine Bassi
46’
Hirving Lozano
Amahl Pellegrino
80’
Junior Urso
Sergio Santos
46’
Franco Negri
Ian Pilcher
87’
Ondrej Lingr
Gabe Segal
75’
Corey Baird
Alex Mighten
90’
Felipe Andrade
Obafemi Awodesu
84’
Anibal Godoy
Luca de la Torre
84’
Aiden Harangi
Willy Kumado
90’
Anders Dreyer
Paddy McNair
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Pablo Sisniega
Sergio Santos
Emmanuel Boateng
Ethan Bartlow
David Vazquez
Erik Duenas
Amahl Pellegrino
Amine Bassi
Luca de la Torre
Gabe Segal
Paddy McNair
Sebastian Kowalczyk
Alex Mighten
Obafemi Awodesu
Ian Pilcher
Diadie Samassekou
Willy Kumado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
24St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
25Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
29CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
30Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
14CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
15Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow