Thứ Bảy, 30/08/2025
Diogo Goncalves (Kiến tạo: Emeka Eneli)
1
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Jack McGlynn)
16
Amine Bassi
20
Jimmy Maurer (Thay: Andrew Tarbell)
37
Dominik Marczuk
45+5'
Franco Escobar
45+5'
Diego Luna (Kiến tạo: Dominik Marczuk)
45+5'
Bode Hidalgo
45+8'
Tyler Wolff (Thay: Dominik Marczuk)
57
Ethan Bartlow
58
Nelson Palacio (Thay: Braian Ojeda)
68
Forster Ajago (Thay: Ariath Piol)
68
Erik Duenas (Thay: Nicolas Lodeiro)
75
Pablo Ruiz (Thay: Diego Luna)
79
Daniel Steres (Thay: Franco Escobar)
81
Gabriel Segal (Thay: Sebastian Kowalczyk)
81
Ezequiel Ponce
90+2'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Real Salt Lake
Real Salt Lake
48 Kiểm soát bóng 52
8 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Tất cả (117)
90+5'

Marcos De Oliveira trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

90+4'

Houston được hưởng phạt góc.

90+3'

Marcos De Oliveira trao cho đội nhà một quả ném biên.

90+2'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90+2'

Salt Lake được hưởng phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

90+2' Tại Shell Energy Stadium, Ezequiel Ponce đã nhận thẻ vàng cho đội nhà.

Tại Shell Energy Stadium, Ezequiel Ponce đã nhận thẻ vàng cho đội nhà.

90'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Houston!

90'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng ném biên ở phần sân của họ.

89'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

88'

Salt Lake cần cẩn thận. Houston có một quả ném biên tấn công.

88'

Ethan Bartlow (Houston) có cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

88'

Ném biên cho đội nhà ở phần sân đối diện.

88'

Houston được hưởng phạt góc.

86'

Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

85'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên cho Salt Lake, gần khu vực của Houston.

84'

Houston thực hiện ném biên ở phần sân của Salt Lake.

83'

Salt Lake được hưởng phát bóng lên.

83'

Houston được hưởng phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

82'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân của Houston.

81'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Shell Energy Stadium với Gabe Segal thay Sebastian Kowalczyk.

81'

Đội nhà thay Franco Escobar bằng Daniel Steres.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Real Salt Lake

Houston Dynamo (4-2-3-1): Andrew Tarbell (13), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Jack McGlynn (21), Nicolas Lodeiro (20), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Braian Ojeda (6), Emeka Eneli (14), Dominik Marczuk (11), Diogo Gonçalves (10), Diego Luna (8), Ariath Piol (23)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
13
Andrew Tarbell
25
Griffin Dorsey
4
Ethan Bartlow
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
6
Artur
21
Jack McGlynn
20
Nicolas Lodeiro
8
Amine Bassi
27
Sebastian Kowalczyk
10
Ezequiel Ponce
23
Ariath Piol
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
11
Dominik Marczuk
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
19
Bode Hidalgo
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
37’
Andrew Tarbell
Jimmy Maurer
57’
Dominik Marczuk
Tyler Wolff
75’
Nicolas Lodeiro
Erik Duenas
68’
Braian Ojeda
Nelson Palacio
81’
Franco Escobar
Daniel Steres
68’
Ariath Piol
Forster Wekem Ajago
81’
Sebastian Kowalczyk
Gabe Segal
79’
Diego Luna
Pablo Ruiz
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Mason Stajduhar
Daniel Steres
Pablo Ruiz
Brooklyn Raines
Javain Brown
Erik Duenas
Tyler Wolff
Michael Halliday
Philip Quinton
Gabe Segal
Nelson Palacio
Ibrahim Aliyu
Alexandros Katranis
Junior Urso
Forster Wekem Ajago
Exon Arzu
Lachlan Brook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/02 - 2022
29/05 - 2022
07/05 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 2-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
04/07 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
16/03 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow