Thứ Bảy, 30/08/2025
Alejandro Bedoya
15
Olivier Mbaizo
17
Nathan Harriel
26
Mikael Uhre
34
Duane Holmes (Thay: Ezequiel Ponce)
37
Franco Escobar
39
(Pen) Jack McGlynn
45+10'
Tai Baribo (Thay: Mikael Uhre)
46
Olwethu Makhanya (Thay: Jakob Glesnes)
46
Danley Jean Jacques (Thay: Jovan Lukic)
46
Griffin Dorsey
46
Ondrej Lingr
49
Kai Wagner (Thay: Olivier Mbaizo)
58
Felipe Andrade (Thay: Franco Escobar)
69
Lawrence Ennali (Thay: Sebastian Kowalczyk)
69
Indiana Vassilev (Thay: Alejandro Bedoya)
73
Francis Westfield
74
Cavan Sullivan (Thay: Jeremy Rafanello)
90
Gabriel Segal (Thay: Ondrej Lingr)
90
Erik Duenas (Thay: Griffin Dorsey)
90
Francis Westfield
90+9'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Philadelphia Union
Philadelphia Union
60 Kiểm soát bóng 40
17 Phạm lỗi 22
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Philadelphia Union

Tất cả (128)
90+13'

Philadelphia có một quả phát bóng lên.

90+11'

Quả phát bóng lên cho Philadelphia tại Shell Energy Stadium.

90+10'

Erik Duenas vào sân thay cho Griffin Dorsey của đội chủ nhà.

90+9' Tại Shell Energy Stadium, Francis Westfield nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.

Tại Shell Energy Stadium, Francis Westfield nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.

90+9'

Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+8'

Ném biên cho Houston.

90+7'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Houston.

90+7'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+5'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

90+4'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

90+3'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Houston.

90+1'

Bradley Carnell (Philadelphia) thực hiện sự thay đổi thứ sáu, với Quinn Sullivan thay thế cho Jeremy Rafanello có thể bị chấn thương.

90+1'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Gabe Segal vào sân thay cho Ondrej Lingr bên phía Houston.

90'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Houston cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Philadelphia.

83'

Ném biên cho Philadelphia tại Sân vận động Shell Energy.

83'

Jeremy Rafanello đã trở lại sân.

82'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Houston, TX.

82'

Jeremy Rafanello đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

81'

Philadelphia được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Philadelphia Union

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Pablo Ortiz (22), Ethan Bartlow (4), Franco Escobar (2), Junior Urso (30), Artur (6), Jack McGlynn (21), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Olivier Mbaizo (15), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Francis Westfield (39), Alejandro Bedoya (11), Jesus Bueno (8), Jovan Lukic (4), Jeremy Rafanello (14), Bruno Damiani (20), Mikael Uhre (7)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
2
Franco Escobar
30
Junior Urso
6
Artur
21
Jack McGlynn
27
Sebastian Kowalczyk
10
Ezequiel Ponce
9
Ondřej Lingr
7
Mikael Uhre
20
Bruno Damiani
14
Jeremy Rafanello
4
Jovan Lukic
8
Jesus Bueno
11
Alejandro Bedoya
39
Francis Westfield
5
Jakob Glesnes
26
Nathan Harriel
15
Olivier Mbaizo
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
37’
Ezequiel Ponce
Duane Holmes
46’
Jakob Glesnes
Olwethu Makhanya
69’
Sebastian Kowalczyk
Lawrence Ennali
46’
Mikael Uhre
Tai Baribo
69’
Franco Escobar
Felipe Andrade
46’
Jovan Lukic
Danley Jean Jacques
90’
Griffin Dorsey
Erik Duenas
58’
Olivier Mbaizo
Kai Wagner
90’
Ondrej Lingr
Gabe Segal
73’
Alejandro Bedoya
Indiana Vassilev
90’
Jeremy Rafanello
Cavan Sullivan
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Andre Blake
Erik Duenas
Indiana Vassilev
Amine Bassi
Kai Wagner
Gabe Segal
Cavan Sullivan
Obafemi Awodesu
Chris Donovan
Lawrence Ennali
Olwethu Makhanya
Felipe Andrade
Tai Baribo
Duane Holmes
Quinn Sullivan
Toyosi Olusanya
Danley Jean Jacques

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow