Thứ Bảy, 30/08/2025
Ezequiel Ponce
16
Jack McGlynn
24
David Martinez
30
Jack McGlynn (Kiến tạo: Griffin Dorsey)
58
Adam Saldana
61
Cengiz Under (Thay: David Martinez)
69
Timothy Tillman (Thay: Odin Thiago Holm)
69
Nathan Ordaz (Thay: Olivier Giroud)
69
Sergi Palencia (Thay: Marlon)
69
Eddie Segura
74
Sebastian Kowalczyk
75
Marco Delgado (Thay: Yaw Yeboah)
79
Ibrahim Aliyu (Thay: Sebastian Kowalczyk)
81
Nicolas Lodeiro (Thay: Amine Bassi)
87
Ethan Bartlow (Thay: Jack McGlynn)
90

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Los Angeles FC
Los Angeles FC
62 Kiểm soát bóng 38
14 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Los Angeles FC

Tất cả (127)
90+8'

Houston được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic chỉ định.

90+7'

Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Cú đánh đầu của Eddie Segura cho Los Angeles không trúng đích.

90+6'

Houston được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Los Angeles được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+5'

Los Angeles được hưởng quả phạt góc.

90+4'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Shell Energy Stadium với Ethan Bartlow vào thay Jack McGlynn.

90+3'

Houston cần cẩn trọng. Los Angeles có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.

90+1'

Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Los Angeles được hưởng quả ném biên tại Shell Energy Stadium.

88'

Filip Dujic chỉ định một quả ném biên cho đội khách.

88'

Houston được hưởng quả phạt góc do Filip Dujic chỉ định.

87'

Đội chủ nhà thay Amine Bassi bằng Nicolas Lodeiro.

87'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

84'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

83'

Houston được hưởng quả phát bóng lên tại Shell Energy Stadium.

83'

Cengiz Under của Los Angeles có cú sút nhưng không trúng đích.

83'

Filip Dujic chỉ định một quả phát bóng lên cho Houston.

82'

Los Angeles được hưởng quả ném biên cao trên sân của Houston.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Los Angeles FC

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Junior Urso (30), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Nkosi Tafari (91), Marlon (5), Eddie Segura (4), Artem Smolyakov (29), Odin Holm (80), Adam Saldaña (43), Yaw Yeboah (20), David Martinez (30), Olivier Giroud (9), Denis Bouanga (99)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
26
Blake Gillingham
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
6
Artur
30
Junior Urso
21
Jack McGlynn
8
Amine Bassi
27
Sebastian Kowalczyk
10
Ezequiel Ponce
99
Denis Bouanga
9
Olivier Giroud
30
David Martinez
20
Yaw Yeboah
43
Adam Saldaña
80
Odin Holm
29
Artem Smolyakov
4
Eddie Segura
5
Marlon
91
Nkosi Tafari
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
81’
Sebastian Kowalczyk
Ibrahim Aliyu
69’
Olivier Giroud
Nathan Ordaz
87’
Amine Bassi
Nicolas Lodeiro
69’
Marlon
Sergi Palencia
90’
Jack McGlynn
Ethan Bartlow
69’
Odin Thiago Holm
Timothy Tillman
69’
David Martinez
Cengiz Ünder
79’
Yaw Yeboah
Mark Delgado
Cầu thủ dự bị
Pedro Oliveira
David Ochoa
Daniel Steres
Mark Delgado
Ethan Bartlow
Nathan Ordaz
Brooklyn Raines
Maxime Chanot
Erik Duenas
Aaron Long
Michael Halliday
Sergi Palencia
Nicolas Lodeiro
Timothy Tillman
Gabe Segal
Jude Terry
Ibrahim Aliyu
Cengiz Ünder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/09 - 2022
19/09 - 2022
11/06 - 2023
15/06 - 2023
03/12 - 2023
01/09 - 2024
08/09 - 2024
06/04 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow