Thứ Bảy, 30/08/2025
Telasco Segovia (Kiến tạo: Luis Suarez)
6
Yannick Bright
15
Ibrahim Aliyu
27
Tadeo Allende (Kiến tạo: Luis Suarez)
37
Telasco Segovia (Kiến tạo: Luis Suarez)
45+2'
Ethan Bartlow (Thay: Erik Sviatchenko)
46
Daniel Steres (Thay: Franco Escobar)
55
Nicolas Lodeiro (Thay: Ibrahim Aliyu)
55
Obafemi Awodesu
59
Federico Redondo (Thay: Yannick Bright)
63
Federico Redondo
73
David Ruiz (Thay: Telasco Segovia)
73
Robert Taylor (Thay: Tadeo Allende)
73
Erik Duenas (Thay: Amine Bassi)
76
Luis Suarez (Kiến tạo: Sergio Busquets)
79
Leo Afonso (Thay: Luis Suarez)
82
Santiago Morales (Thay: Sergio Busquets)
82
Gabriel Segal (Thay: Ezequiel Ponce)
82
Nicolas Lodeiro (Kiến tạo: Erik Duenas)
85
Leo Afonso
90+3'
Benjamin Cremaschi
90+4'
Jordi Alba
90+5'
Ian Fray
90+6'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Inter Miami CF
Inter Miami CF
46 Kiểm soát bóng 54
24 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Inter Miami CF

Tất cả (98)
90+5' Jordi Alba của Miami đã bị Joe Dickerson phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jordi Alba của Miami đã bị Joe Dickerson phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4' Benjamin Cremaschi (Miami) đã bị phạt thẻ và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Benjamin Cremaschi (Miami) đã bị phạt thẻ và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Miami.

90+3' Tại Shell Energy Stadium, Leo Afonso đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Shell Energy Stadium, Leo Afonso đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+2'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

90+2'

Miami thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Houston.

90+1'

Đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

90'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Houston.

89'

Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Joe Dickerson trao cho Miami một quả phát bóng lên.

87'

Houston được hưởng một quả phạt góc do Joe Dickerson trao.

85'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Erik Duenas.

85' Nicolas Lodeiro ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 1-4 tại Shell Energy Stadium.

Nicolas Lodeiro ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 1-4 tại Shell Energy Stadium.

84'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

84'

Miami được hưởng phạt góc.

82'

Houston thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gabe Segal thay thế Ezequiel Ponce.

82'

Leo Afonso vào sân thay cho Luis Suarez bên phía Miami.

81'

Đội khách thay Sergio Busquets bằng Santiago Morales.

81'

Miami tiến nhanh lên phía trước nhưng Joe Dickerson thổi còi báo việt vị.

79'

Sergio Busquets đã có một pha kiến tạo ở đó.

79' Luis Suarez đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 0-4.

Luis Suarez đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 0-4.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Inter Miami CF

Houston Dynamo (4-2-3-1): Andrew Tarbell (13), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Jack McGlynn (21), Sebastian Kowalczyk (27), Amine Bassi (8), Ibrahim Aliyu (18), Ezequiel Ponce (10)

Inter Miami CF (4-3-3): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Benjamin Cremaschi (30), Luis Suárez (9), Tadeo Allende (21)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
13
Andrew Tarbell
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
6
Artur
21
Jack McGlynn
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
18
Ibrahim Aliyu
10
Ezequiel Ponce
21
Tadeo Allende
9
Luis Suárez
30
Benjamin Cremaschi
8
Telasco Segovia
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
18
Jordi Alba
32
Noah Allen
2
Gonzalo Lujan
17
Ian Fray
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-3-3
Thay người
46’
Erik Sviatchenko
Ethan Bartlow
63’
Yannick Bright
Federico Redondo
55’
Franco Escobar
Daniel Steres
73’
Tadeo Allende
Robert Taylor
55’
Ibrahim Aliyu
Nicolas Lodeiro
73’
Telasco Segovia
David Ochoa
76’
Amine Bassi
Erik Duenas
82’
Sergio Busquets
Santiago Morales
82’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
82’
Luis Suarez
Leonardo Frugis Afonso
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Drake Callender
Daniel Steres
Robert Taylor
Ethan Bartlow
Julian Gressel
Brooklyn Raines
David Ochoa
Erik Duenas
Santiago Morales
Michael Halliday
Federico Redondo
Nicolas Lodeiro
Leonardo Frugis Afonso
Gabe Segal
David Martínez
Exon Arzu
Maximiliano Falcon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/04 - 2022
23/04 - 2023
US Open Cup
28/09 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/03 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow