Thứ Bảy, 30/08/2025
Amine Bassi (Kiến tạo: Sebastian Kowalczyk)
42
(Pen) Djordje Mihailovic
59
Ethan Bartlow (Thay: Erik Sviatchenko)
63
Kevin Cabral (Thay: Darren Yapi)
70
Wayne Frederick
71
Wayne Frederick (Thay: Joshua Atencio)
71
Ondrej Lingr (Thay: Sebastian Kowalczyk)
75
Rafael Navarro (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
76
Keegan Rosenberry (Thay: Reggie Cannon)
84
Nicolas Lodeiro (Thay: Amine Bassi)
84
Ibrahim Aliyu (Thay: Griffin Dorsey)
85
Ondrej Lingr (Kiến tạo: Franco Escobar)
90+6'
Ondrej Lingr
90+7'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Colorado Rapids
Colorado Rapids
62 Kiểm soát bóng 38
16 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Colorado Rapids

Tất cả (118)
90+9'

Colorado được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Ondrej Lingr (Houston) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Ondrej Lingr (Houston) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+6'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Franco Escobar.

90+6' Ondrej Lingr (Houston) cân bằng tỷ số 2-2 bằng một cú đánh đầu.

Ondrej Lingr (Houston) cân bằng tỷ số 2-2 bằng một cú đánh đầu.

90+6'

Colorado đẩy bóng lên phía trước nhưng Malik Badawi nhanh chóng thổi phạt việt vị.

90+6'

Tại Houston, TX, Houston tiến lên qua Ondrej Lingr. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và Colorado được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Tại Houston, TX, Houston tấn công qua Jack McGlynn. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

90+4'

Houston được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+2'

Malik Badawi trao quyền ném biên cho đội khách.

89'

Đội chủ nhà ở Houston, TX được hưởng một quả phát bóng lên.

89'

Colorado được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Houston được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

87'

Malik Badawi ra hiệu cho Houston hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Colorado ở phần sân nhà.

86'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

85'

Houston được hưởng quả phạt góc.

85'

Houston thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ibrahim Aliyu thay thế Griffin Dorsey.

84'

Đội khách thay Reggie Cannon bằng Keegan Rosenberry.

84'

Ben Olsen thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại Shell Energy Stadium với Nicolas Lodeiro thay thế Amine Bassi.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Colorado Rapids

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Colorado Rapids (4-4-2): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Chidozie Awaziem (6), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Oliver Larraz (8), Joshua Atencio (12), Djordje Mihailovic (10), Darren Yapi (77), Rafael Navarro (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
35
Brooklyn Raines
6
Artur
21
Jack McGlynn
8
Amine Bassi
27
Sebastian Kowalczyk
10
Ezequiel Ponce
9
Rafael Navarro
77
Darren Yapi
10
Djordje Mihailovic
12
Joshua Atencio
8
Oliver Larraz
23
Cole Bassett
3
Sam Vines
6
Chidozie Awaziem
5
Andreas Maxsø
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-4-2
Thay người
63’
Erik Sviatchenko
Ethan Bartlow
70’
Darren Yapi
Remi Cabral
75’
Sebastian Kowalczyk
Ondřej Lingr
71’
Joshua Atencio
Wayne Frederick
84’
Amine Bassi
Nicolas Lodeiro
84’
Reggie Cannon
Keegan Rosenberry
85’
Griffin Dorsey
Ibrahim Aliyu
Cầu thủ dự bị
Blake Gillingham
Keegan Rosenberry
Ethan Bartlow
Theodore Ku-DiPietro
Erik Duenas
Ian Murphy
Michael Halliday
Calvin Harris
Nicolas Lodeiro
Remi Cabral
Gabe Segal
Connor Ronan
Ibrahim Aliyu
Wayne Frederick
Daniel Steres
Kimani Stewart-Baynes
Ondřej Lingr
Nicholas Defreitas-Hansen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2021
20/03 - 2022
21/08 - 2022
16/07 - 2023
08/10 - 2023
24/03 - 2024
30/05 - 2024
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow