Thứ Tư, 15/04/2026
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Caden Clark)
30
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Aleksandr Guboglo)
32
Ondrej Lingr
40
Franco Escobar (Thay: Obafemi Awodesu)
46
Pablo Ortiz
48
Jalen Neal (Kiến tạo: Tom Pearce)
54
Lawrence Ennali (Thay: Amine Bassi)
59
Nicolas Lodeiro (Thay: Sebastian Kowalczyk)
59
Ondrej Lingr
64
George Campbell
68
Brandan Craig (Thay: Tom Pearce)
69
Dawid Bugaj
74
Gabriel Segal (Thay: Ezequiel Ponce)
78
Duane Holmes (Thay: Junior Urso)
78
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Aleksandr Guboglo)
90
Kwadwo Opoku (Thay: Samuel Piette)
90
Duane Holmes
90+8'

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs CF Montreal

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
CF Montreal
CF Montreal
64 Kiểm soát bóng 36
2 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs CF Montreal

Tất cả (73)
90+8' Duane Holmes (Houston) nhận thẻ vàng.

Duane Holmes (Houston) nhận thẻ vàng.

90+3'

Montreal thực hiện sự thay đổi người thứ ba với việc Kwadwo Opoku thay thế Samuel Piette.

90+3'

Jules-Anthony Vilsaint vào sân thay cho Yuri Aleksandr Guboglo của Montreal.

80'

Đội nhà thay Junior Urso bằng Duane Holmes.

80'

Gabe Segal thay thế Ezequiel Ponce cho đội nhà.

75'

Montreal được hưởng phạt góc.

74' Dawid Bugaj (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Dawid Bugaj (Montreal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

72'

Ném biên cho Houston tại Sân vận động Shell Energy.

70'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

70'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

69'

Montreal thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Brandan Craig thay cho Tom Pearce.

68' George Campbell (Montreal) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

George Campbell (Montreal) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

68'

Phát bóng lên cho Montreal tại Sân vận động Shell Energy.

68'

Ondrej Lingr (Houston) tung cú sút – nhưng cú đánh đầu lại trúng xà ngang! Oooh... suýt chút nữa.

66'

Ném biên cao cho Houston ở Houston, TX.

66'

Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

66'

Houston cần phải cẩn trọng. Montreal có một quả ném biên tấn công.

65'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Houston, TX.

64'

Nicolas Lodeiro đã có một pha kiến tạo ở đó.

64' V À A A O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Ondrej Lingr.

V À A A O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Ondrej Lingr.

64' V À O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Franco Escobar.

V À O O O! Đội chủ nhà rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3 nhờ cú đánh đầu của Franco Escobar.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs CF Montreal

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Junior Urso (30), Artur (6), Sebastian Kowalczyk (27), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Amine Bassi (8)

CF Montreal (4-2-3-1): Jonathan Sirois (40), Dawid Bugaj (27), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Victor Loturi (22), Samuel Piette (6), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Caden Clark (23), Tom Pearce (3), Prince-Osei Owusu (9)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
24
Obafemi Awodesu
22
Pablo Ortiz
36
Felipe Andrade
30
Junior Urso
6
Artur
27
Sebastian Kowalczyk
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
8
Amine Bassi
9
Prince-Osei Owusu
3
Tom Pearce
23
Caden Clark
39
Yuri Aleksandr Guboglo
39
Yuri Aleksandr Guboglo
6
Samuel Piette
22
Victor Loturi
13
Luca Petrasso
2
Jalen Neal
24
George Campbell
27
Dawid Bugaj
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
46’
Obafemi Awodesu
Franco Escobar
69’
Tom Pearce
Brandan Craig
59’
Sebastian Kowalczyk
Nicolas Lodeiro
90’
Samuel Piette
Kwadwo Opoku
59’
Amine Bassi
Lawrence Ennali
90’
Aleksandr Guboglo
Jules-Anthony Vilsaint
78’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
78’
Junior Urso
Duane Holmes
78’
Ezequiel Ponce
Gabe Segal
Cầu thủ dự bị
Jimmy Maurer
Emil Gazdov
Ethan Bartlow
Sunusi Ibrahim
Franco Escobar
Sebastian Breza
Nicolas Lodeiro
Kwadwo Opoku
Gabe Segal
Brandan Craig
Lawrence Ennali
Jules-Anthony Vilsaint
Duane Holmes
Fernando Alvarez
Toyosi Olusanya
Owen Graham-Roache
Gabe Segal
Brooklyn Raines

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/11 - 2021
14/08 - 2022
05/10 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow