Thứ Bảy, 30/08/2025
Guilherme Biro
24
Ezequiel Ponce
27
Besard Sabovic (Thay: Daniel Pereira)
32
Ondrej Lingr
61
Ethan Bartlow (Thay: Erik Sviatchenko)
66
Sebastian Kowalczyk (Thay: Ondrej Lingr)
67
Nicolas Dubersarsky (Thay: Owen Wolff)
68
Diego Rubio (Thay: Jader Obrian)
68
Nicolas Dubersarsky
72
Oleksandr Svatok
76
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
77
CJ Fodrey (Thay: Ilie Sanchez)
77
Ezequiel Ponce (Kiến tạo: Griffin Dorsey)
79
Artur
82
Julio Cascante
84
Diego Rubio
88
Griffin Dorsey
88
Nicolas Lodeiro (Thay: Ezequiel Ponce)
90
Daniel Steres (Thay: Jack McGlynn)
90
Junior Urso (Thay: Amine Bassi)
90

Thống kê trận đấu Houston Dynamo vs Austin FC

số liệu thống kê
Houston Dynamo
Houston Dynamo
Austin FC
Austin FC
53 Kiểm soát bóng 47
6 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Houston Dynamo vs Austin FC

Tất cả (123)
90+8'

Đá phạt cho Austin.

90+7'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

90+7'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston.

90+6'

Ném biên cho Houston tại Sân vận động Shell Energy.

90+5'

Daniel Steres vào sân thay cho Jack McGlynn cho Houston.

90+5'

Junior Urso vào sân thay cho Amine Bassi cho đội chủ nhà.

90+5'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

90+5'

Houston đã được Christopher Penso trao cho một quả phạt góc.

90+3'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

90+1'

Đội chủ nhà thay Ezequiel Ponce bằng Nicolas Lodeiro.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Houston.

90'

Houston đang tiến lên và Jack McGlynn có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.

90'

Christopher Penso trao cho Austin một quả phát bóng lên.

89'

Houston thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Austin.

89'

Christopher Penso trao cho đội khách một quả ném biên.

89' Griffin Dorsey (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

Griffin Dorsey (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

88' Griffin Dorsey (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

Griffin Dorsey (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Christopher Penso.

88'

Đá phạt cho Houston ở phần sân của Austin.

88' Tại Sân vận động Shell Energy, Diego Rubio đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Shell Energy, Diego Rubio đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

87'

Tại Houston, TX, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

Đội hình xuất phát Houston Dynamo vs Austin FC

Houston Dynamo (4-2-3-1): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Erik Sviatchenko (28), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Ondřej Lingr (9), Ezequiel Ponce (10)

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Julio Cascante (18), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Osman Bukari (11), Myrto Uzuni (10), Jader Obrian (7)

Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
31
Jonathan Bond
25
Griffin Dorsey
28
Erik Sviatchenko
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
6
Artur
35
Brooklyn Raines
21
Jack McGlynn
8
Amine Bassi
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
7
Jader Obrian
10
Myrto Uzuni
11
Osman Bukari
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
8
Daniel Pereira
29
Guilherme Biro
18
Julio Cascante
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-3-3
Thay người
66’
Erik Sviatchenko
Ethan Bartlow
32’
Daniel Pereira
Besard Sabovic
67’
Ondrej Lingr
Sebastian Kowalczyk
68’
Jader Obrian
Diego Rubio
90’
Jack McGlynn
Daniel Steres
68’
Owen Wolff
Nicolas Dubersarsky
90’
Ezequiel Ponce
Nicolas Lodeiro
77’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
90’
Amine Bassi
Junior Urso
77’
Ilie Sanchez
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Blake Gillingham
Stefan Cleveland
Daniel Steres
Zan Kolmanic
Ethan Bartlow
Diego Rubio
Erik Duenas
CJ Fodrey
Michael Halliday
Jimmy Farkarlun
Nicolas Lodeiro
Besard Sabovic
Gabe Segal
Nicolas Dubersarsky
Sebastian Kowalczyk
Riley Thomas
Junior Urso
Antonio Gomez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/08 - 2021
12/09 - 2021
25/10 - 2021
Giao hữu
13/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
13/07 - 2022
19/03 - 2023
28/05 - 2023
25/06 - 2023
21/04 - 2024
16/05 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
US Open Cup
22/05 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow