Thứ Bảy, 28/02/2026
Philipp Sander (Thay: Aleksandar Ignjovski)
46
Erik Zenga
59
Simon Lorenz (Thay: Hauke Wahl)
64
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Benedikt Pichler)
64
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Fabian Reese)
72
Alexander Esswein
72
Philipp Ochs (Thay: David Kinsombi)
74
Cebio Soukou (Thay: Ahmed Kutucu)
74
Merveille Papela (Thay: Erik Zenga)
74
Marvin Schulz
78
Fin Bartels (Thay: Steven Skrzybski)
80
Matej Pulkrab (Thay: Alexander Esswein)
83
Christian Kinsombi (Thay: Marcel Ritzmaier)
83
Finn Porath (Thay: Alexander Muehling)
85
Timo Becker
86

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Sandhausen

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Sandhausen
Sandhausen
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs Sandhausen

Tất cả (154)
90+4'

Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Kiel tại Holstein-Stadion.

90+4'

Janik Bachmann (Sandhausen) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.

90+3'

Sandhausen có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?

90+3'

Aleksandr Zhirov (Sandhausen) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.

90+2'

Alexander Sather ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sandhausen trong hiệp của họ.

90+2'

Ném biên dành cho Kiel tại Holstein-Stadion.

90+1'

Alexander Sather cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Aleksandr Zhirov của Sandhausen đã trúng đích nhưng không thành công.

90'

Đá phạt cho Sandhausen trong hiệp Kiel.

90'

Ném biên Sandhausen.

89'

Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

89'

Quả phạt góc được trao cho Kiel.

87'

Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

87'

Ném biên dành cho Sandhausen ở gần khu vực penalty.

86' Timo Becker thay Kiel đã bị Alexander Sather phạt thẻ vàng đầu tiên.

Timo Becker thay Kiel đã bị Alexander Sather phạt thẻ vàng đầu tiên.

86'

Kiel sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ một quả đá phạt nguy hiểm từ Sandhausen.

85'

Marcel Rapp đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Holstein-Stadion với Finn Porath thay Alexander Muhling.

85'

Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên của Kiel.

84'

Đá phạt cho Sandhausen trong hiệp của họ.

83'

Đội khách thay Marcel Ritzmaier bằng Christian Kinsombi.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Sandhausen

Holstein Kiel (3-4-2-1): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Patrick Erras (4), Hauke Wahl (24), Julian Korb (23), Fabian Reese (11), Aleksandar Ignjovski (22), Marvin Schulz (25), Steven Skrzybski (7), Alexander Muehling (8), Benedikt Pichler (9)

Sandhausen (4-3-1-2): Patrick Drewes (1), Bashkim Ajdini (19), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Janik Bachmann (26), Erik Zenga (17), Marcel Ritzmaier (22), David Kinsombi (10), Ahmed Kutucu (23), Alexander Esswein (30)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-2-1
21
Thomas Daehne
17
Timo Becker
4
Patrick Erras
24
Hauke Wahl
23
Julian Korb
11
Fabian Reese
22
Aleksandar Ignjovski
25
Marvin Schulz
7
Steven Skrzybski
8
Alexander Muehling
9
Benedikt Pichler
30
Alexander Esswein
23
Ahmed Kutucu
10
David Kinsombi
22
Marcel Ritzmaier
17
Erik Zenga
26
Janik Bachmann
36
Chima Okoroji
2
Aleksandr Zhirov
3
Dario Dumic
19
Bashkim Ajdini
1
Patrick Drewes
Sandhausen
Sandhausen
4-3-1-2
Thay người
46’
Aleksandar Ignjovski
Philipp Sander
74’
Erik Zenga
Merveille Papela
64’
Benedikt Pichler
Kwasi Okyere Wriedt
74’
David Kinsombi
Philipp Ochs
64’
Hauke Wahl
Simon Lorenz
74’
Ahmed Kutucu
Cebio Soukou
80’
Steven Skrzybski
Fin Bartels
83’
Alexander Esswein
Matej Pulkrab
85’
Alexander Muehling
Finn Porath
83’
Marcel Ritzmaier
Christian Kinsombi
Cầu thủ dự bị
Johannes van den Bergh
Merveille Papela
Philipp Sander
Arne Sicker
Kwasi Okyere Wriedt
Immanuel Hohn
Simon Lorenz
Philipp Ochs
Finn Porath
Matej Pulkrab
Marvin Obuz
Christian Kinsombi
Tim Schreiber
Cebio Soukou
Mikkel Kirkeskov
Abu Bekir El-Zein
Fin Bartels
Nikolai Rehnen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
04/05 - 2021
11/12 - 2021
15/05 - 2022
28/08 - 2022
04/03 - 2023

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
05/02 - 2026
Hạng 2 Đức
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Sandhausen

DFB Cup
16/08 - 2025
Giao hữu
11/07 - 2025
DFB Cup
18/08 - 2024
H1: 0-2 | HP: 0-1
Giao hữu
20/07 - 2024
16/07 - 2024
11/07 - 2024
DFB Cup
02/11 - 2023
11/08 - 2023
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Giao hữu
29/07 - 2023

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042314451346H B H T T
2DarmstadtDarmstadt2412931745T H T H T
3ElversbergElversberg2313551744H T B T T
4PaderbornPaderborn2313461243T B T H T
5Hannover 96Hannover 962312651142T T T T H
6KaiserslauternKaiserslautern231148637H B B T T
7BerlinBerlin23977434H H T B B
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg23869-230B H B T H
9Karlsruher SCKarlsruher SC23869-930H B H B T
10VfL BochumVfL Bochum24789229H T H H H
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128B T H H B
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld237610427H H T T B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625T H H B H
14Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig237412-1425H T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel236611-624H B B B B
16Preussen MuensterPreussen Muenster235810-823B H H H B
17MagdeburgMagdeburg237214-1023B B T B B
18Greuther FurthGreuther Furth236413-2022H T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow