G O O O A A A L - Benedikt Pichler với bàn thắng!
- Philipp Sander
23 - Nicolai Remberg (Thay: Marvin Schulz)
46 - Jonas Sterner (Thay: Philipp Sander)
46 - (og) Daniel Heber
61 - (og) Cristiano Piccini
68 - Shuto Machino (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson)
75 - Ba-Muaka Simakala (Thay: Steven Skrzybski)
85 - Marko Ivezic (Thay: Carl Johansson)
88 - Lewis Holtby
112 - Benedikt Pichler
120+2' - (Pen) Shuto Machino
- (Pen) Ba-Muaka Simakala
- (Pen) Colin Kleine-Bekel
- (Pen) Tom Rothe
- (Pen) Lewis Holtby
- Herbert Bockhorn (Kiến tạo: Connor Krempicki)
3 - Connor Krempicki
11 - Daniel Heber
23 - Leon Bell
28 - Daniel Heber
40 - Tatsuya Ito (Thay: Jason Ceka)
64 - Andi Hoti (Thay: Connor Krempicki)
64 - Amara Conde (Thay: Cristiano Piccini)
87 - Xavier Amaechi (Thay: Luca Schuler)
87 - Xavier Amaechi (Kiến tạo: Silas Gnaka)
93 - Ahmet Arslan (Thay: Baris Atik)
95 - Andi Hoti
110 - (Pen) Amara Conde
- (Pen) Xavier Amaechi
- (Pen) Herbert Bockhorn
- (Pen) Silas Gnaka
- (Pen) Ahmet Arslan
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Magdeburg
Diễn biến Holstein Kiel vs Magdeburg
Tất cả (39)
Mới nhất
|
Cũ nhất
G O O O A A A L - [player1] ghi bàn thắng!
Thẻ vàng dành cho Lewis Holtby.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Andi Hoti.
Thẻ vàng dành cho Andi Hoti.
Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Baris Atik vào sân và được thay thế bởi Ahmet Arslan.
Baris Atik vào sân và được thay thế bởi Ahmet Arslan.
Silas Gnaka đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Xavier Amaechi với bàn thắng!
Hiệp phụ đầu tiên đang diễn ra.
Chúng tôi đang chờ đợi thêm thời gian.
Carl Johansson rời sân và được thay thế bởi Marko Ivezic.
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Xavier Amaechi.
Cristiano Piccini rời sân và được thay thế bởi Amara Conde.
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Ba-Muaka Simakala.
Holmbert Aron Fridjonsson rời sân và được thay thế bởi Shuto Machino.
BÀN THẮNG RIÊNG - Cristiano Piccini đưa bóng vào lưới của mình!
Jason Ceka vào sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.
Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Andi Hoti.
Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Andi Hoti.
Jason Ceka vào sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.
BÀN THẮNG RIÊNG - Daniel Heber đưa bóng vào lưới!
BÀN THẮNG RIÊNG - Daniel Heber đưa bóng vào lưới!
Marvin Schulz rời sân và được thay thế bởi Nicolai Remberg.
Philipp Sander rời sân và được thay thế bởi Jonas Sterner.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Daniel Heber.
Thẻ vàng dành cho Leon Bell.
Thẻ vàng dành cho Philipp Sander.
Thẻ vàng dành cho Daniel Heber.
G O O O A A A L - Connor Krempicki đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Connor Krempicki đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Herbert Bockhorn đã trúng mục tiêu!
Điểm G O O O O A A A L Magdeburg.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Magdeburg
Holstein Kiel (5-3-2): Timon Weiner (1), Timo Becker (17), Marvin Schulz (15), Carl Johansson (5), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Tom Rothe (18), Lewis Holtby (10), Steven Skrzybski (7), Philipp Sander (16), Benedikt Pichler (9), Holmbert Aron Fridjonsson (19)
Magdeburg (3-4-2-1): Dominik Reimann (1), Cristiano Piccini (2), Daniel Elfadli (6), Daniel Heber (15), Herbert Bockhorn (7), Leon Bell Bell (19), Silas Gnaka (25), Connor Krempicki (13), Jason Ceka (10), Baris Atik (23), Jan-Luca Schuler (26)
| Thay người | |||
| 46’ | Philipp Sander Jonas Sterner | 64’ | Connor Krempicki Andi Hoti |
| 46’ | Marvin Schulz Nicolai Remberg | 64’ | Jason Ceka Tatsuya Ito |
| 75’ | Holmbert Aron Fridjonsson Shuto Machino | 87’ | Luca Schuler Xavier Amaechi |
| 85’ | Steven Skrzybski Ba-Muaka Simakala | 87’ | Cristiano Piccini Amara Conde |
| 88’ | Carl Johansson Marko Ivezic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Sterner | Noah Kruth | ||
Lasse Rosenboom | Andi Hoti | ||
Nicolai Remberg | Jamie Lawrence | ||
Marcel Engelhardt | Ahmet Arslan | ||
Marko Ivezic | Jonah Fabisch | ||
Finn Porath | Alexander Nollenberger | ||
Ba-Muaka Simakala | Xavier Amaechi | ||
Shuto Machino | Amara Conde | ||
Fiete Arp | Tatsuya Ito | ||