Số lượng khán giả hôm nay là 13923 người.
Arthur Chaves 23 | |
Adam Hlozek 26 | |
Andrej Kramaric 45+1' | |
Magnus Knudsen 53 | |
Adam Hlozek (Kiến tạo: Tom Bischof) 56 | |
Armin Gigovic (Thay: Magnus Knudsen) 61 | |
Jann-Fiete Arp (Thay: Shuto Machino) 61 | |
Andu Yobel Kelati (Thay: Lasse Rosenboom) 61 | |
Finn Becker (Thay: Anton Stach) 70 | |
Dominik Javorcek (Thay: David Zec) 73 | |
Andu Yobel Kelati (Kiến tạo: Dominik Javorcek) 84 | |
Timon Weiner 87 | |
Benedikt Pichler (Thay: Alexander Bernhardsson) 87 | |
David Mokwa (Thay: Erencan Yardimci) 87 | |
Stanley N'Soki (Thay: Max Moerstedt) 90 |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Hoffenheim


Diễn biến Holstein Kiel vs Hoffenheim
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Holstein Kiel: 53%, Hoffenheim: 47%.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Timon Weiner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valentin Gendrey thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Holstein Kiel: 52%, Hoffenheim: 48%.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dominik Javorcek thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Timon Weiner bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.
Nicolai Remberg thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Cản trở khi Tom Bischof chặn đường chạy của Finn Porath. Một quả đá phạt được trao.
Cú sút của Benedikt Pichler bị chặn lại.
Đường chuyền của Max Geschwill từ Holstein Kiel thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Timon Weiner bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phil Harres thắng trong pha tranh chấp bóng bổng với Kevin Akpoguma.
Trọng tài thổi phạt Stanley N'Soki từ Hoffenheim vì đã ngáng chân Dominik Javorcek.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Hoffenheim
Holstein Kiel (3-4-2-1): Timon Weiner (1), Marko Ivezic (6), David Zec (26), Max Geschwill (14), Lasse Rosenboom (23), Magnus Knudsen (24), Nicolai Remberg (22), Finn Porath (8), Alexander Bernhardsson (11), Shuto Machino (18), Phil Harres (19)
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Valentin Gendrey (15), Arthur Chaves (35), Kevin Akpoguma (25), Alexander Prass (22), Anton Stach (16), Tom Bischof (7), Adam Hložek (23), Andrej Kramarić (27), Max Moerstedt (33), Erencan Yardımcı (53)


| Thay người | |||
| 61’ | Lasse Rosenboom Andu Kelati | 70’ | Anton Stach Finn Becker |
| 61’ | Magnus Knudsen Armin Gigović | 90’ | Max Moerstedt Stanley Nsoki |
| 61’ | Shuto Machino Fiete Arp | ||
| 73’ | David Zec Dominik Javorcek | ||
| 87’ | Alexander Bernhardsson Benedikt Pichler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Timo Becker | Luca Philipp | ||
Thomas Dähne | Robin Hranáč | ||
Marcel Engelhardt | David Jurásek | ||
Dominik Javorcek | Stanley Nsoki | ||
John Tolkin | Dennis Geiger | ||
Andu Kelati | Finn Becker | ||
Armin Gigović | Gift Orban | ||
Benedikt Pichler | Haris Tabaković | ||
Fiete Arp | David Mokwa Ntusu | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Colin Kleine-Bekel Chấn thương đầu gối | Pavel Kaderabek Kỷ luật | ||
Lewis Holtby Thẻ đỏ trực tiếp | Christopher Lenz Chấn thương bắp chân | ||
Patrick Erras Không xác định | Ozan Kabak Chấn thương đầu gối | ||
Marvin Schulz Chấn thương háng | Grischa Prömel Chấn thương mắt cá | ||
Steven Skrzybski Chấn thương gân Achilles | Florian Grillitsch Chấn thương mắt cá | ||
Umut Tohumcu Chấn thương mắt cá | |||
Diadie Samassekou Chấn thương đùi | |||
Marius Bulter Chấn thương đùi | |||
Ihlas Bebou Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 2 | 3 | 5 | 23 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B B H B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
