Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marko Ivezic
39 - Adrian Kapralik (Thay: Niklas Niehoff)
59 - Aldin Jakupovic (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen)
59 - Jonas Meffert (Kiến tạo: Lasse Rosenboom)
60 - Andu Yobel Kelati (Thay: Steven Skrzybski)
78 - Marcus Mueller (Thay: Lasse Rosenboom)
83 - Umut Tohumcu
90+2' - Andu Yobel Kelati
90+6'
- Aaron Keller (Kiến tạo: Branimir Hrgota)
50 - Aiman Dardari (Thay: Branimir Hrgota)
66 - Raul Marita (Thay: Doni Arifi)
75 - Mehmet Avlayici (Thay: Dennis Srbeny)
75 - (Pen) Noel Futkeu
77 - Jan Elvedi (Thay: Brynjar Ingi Bjarnason)
84 - Felix Higl (Thay: Noel Futkeu)
84 - Aaron Keller
90+2'
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Greuther Furth
Diễn biến Holstein Kiel vs Greuther Furth
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Andu Yobel Kelati.
Thẻ vàng cho Umut Tohumcu.
Thẻ vàng cho Aaron Keller.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Aaron Keller.
Thẻ vàng cho Umut Tohumcu.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
Brynjar Ingi Bjarnason rời sân và được thay thế bởi Jan Elvedi.
Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Andu Yobel Kelati.
V À A A O O O - Noel Futkeu từ Greuther Fuerth thực hiện thành công quả phạt đền!
Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Mehmet Avlayici.
Doni Arifi rời sân và được thay thế bởi Raul Marita.
Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Aiman Dardari.
Lasse Rosenboom đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonas Meffert ghi bàn!
Lasse Rosenboom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonas Meffert đã ghi bàn!
Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Aldin Jakupovic.
Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Adrian Kapralik.
Branimir Hrgota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Keller đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Greuther Furth
Holstein Kiel (4-2-3-1): Jonas Krumrey (21), Lasse Rosenboom (23), David Zec (26), Marko Ivezic (6), John Tolkin (47), Umut Tohumcu (8), Jonas Meffert (28), Niklas Niehoff (29), Steven Skrzybski (7), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)
Greuther Furth (3-4-2-1): Timo Schlieck (21), Brynjar Ingi Bjarnason (25), Philipp Ziereis (4), Reno Münz (5), Jannik Dehm (23), Paul Will (13), Doni Arifi (28), Aaron Keller (16), Branimir Hrgota (10), Dennis Srbeny (7), Noel Futkeu (9)
| Thay người | |||
| 59’ | Niklas Niehoff Adrian Kapralik | 66’ | Branimir Hrgota Aiman Dardari |
| 59’ | Jonas Torrissen Therkelsen Aldin Jakupovic | 75’ | Doni Arifi Raul Marita |
| 78’ | Steven Skrzybski Andu Kelati | 75’ | Dennis Srbeny Mehmet Avlayici |
| 83’ | Lasse Rosenboom Marcus Muller | 84’ | Brynjar Ingi Bjarnason Jan Elvedi |
| 84’ | Noel Futkeu Felix Higl | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kasper Davidsen | Silas Joel Prufrock | ||
Andu Kelati | Lukas Reich | ||
Adrian Kapralik | Jan Elvedi | ||
Stefan Schwab | Raul Marita | ||
Mladen Cvjetinovic | Jomaine Consbruch | ||
Timon Weiner | Aiman Dardari | ||
Aldin Jakupovic | Felix Higl | ||
Marcus Muller | Omar Sillah | ||
Leon Parduzi | Mehmet Avlayici | ||
Nhận định Holstein Kiel vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 31 | 19 | 7 | 5 | 20 | 64 | H T T T T |
| 2 | | 31 | 17 | 7 | 7 | 16 | 58 | T T T H B |
| 3 | | 31 | 16 | 9 | 6 | 16 | 57 | T H T H T |
| 4 | | 31 | 16 | 8 | 7 | 20 | 56 | T H B T H |
| 5 | | 31 | 13 | 12 | 6 | 15 | 51 | H B B B H |
| 6 | | 31 | 13 | 9 | 9 | 8 | 48 | T T B H B |
| 7 | | 31 | 14 | 4 | 13 | 3 | 46 | B T T B B |
| 8 | | 31 | 11 | 8 | 12 | -1 | 41 | T H B H T |
| 9 | | 31 | 11 | 7 | 13 | -11 | 40 | T B T B B |
| 10 | | 31 | 10 | 9 | 12 | 1 | 39 | B B T B T |
| 11 | | 31 | 10 | 8 | 13 | -3 | 38 | T H T T T |
| 12 | | 31 | 9 | 8 | 14 | 0 | 35 | B B T T B |
| 13 | | 31 | 9 | 8 | 14 | -1 | 35 | B T B H T |
| 14 | | 31 | 9 | 7 | 15 | -16 | 34 | B H B H T |
| 15 | | 31 | 10 | 4 | 17 | -18 | 34 | B B B B T |
| 16 | | 31 | 10 | 3 | 18 | -8 | 33 | T T B T B |
| 17 | | 31 | 9 | 6 | 16 | -21 | 33 | B B H T B |
| 18 | 31 | 6 | 10 | 15 | -20 | 28 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại