Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Holstein Kiel đã kịp giành chiến thắng.
Shuto Machino (Kiến tạo: John Tolkin) 15 | |
Alexander Bernhardsson 23 | |
Tomas Cvancara 37 | |
Finn Porath (Thay: John Tolkin) 41 | |
Tomas Cvancara (Kiến tạo: Robin Hack) 60 | |
Florian Neuhaus (Thay: Rocco Reitz) 60 | |
Franck Honorat (Thay: Robin Hack) 61 | |
Alassane Plea (Kiến tạo: Franck Honorat) 69 | |
Marvin Friedrich (Thay: Fabio Chiarodia) 69 | |
Phil Harres (Thay: Lasse Rosenboom) 74 | |
Armin Gigovic (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson) 76 | |
Kevin Stoeger (Thay: Julian Weigl) 82 | |
Luca Netz (Thay: Lukas Ullrich) 82 | |
Shuto Machino 83 | |
Marko Ivezic 84 | |
Franck Honorat (Kiến tạo: Tim Kleindienst) 86 | |
Carl Johansson (Thay: Alexander Bernhardsson) 89 | |
Dominik Javorcek (Thay: Armin Gigovic) 89 | |
Magnus Knudsen (Thay: Marko Ivezic) 89 | |
Shuto Machino 90+1' |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Gladbach


Diễn biến Holstein Kiel vs Gladbach
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Holstein Kiel: 37%, Borussia Moenchengladbach: 63%.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Holstein Kiel bắt đầu một pha phản công.
Borussia Moenchengladbach đang gia tăng áp lực và có vẻ như sẽ ghi bàn bất cứ lúc nào.
David Zec thắng trong pha không chiến với Florian Neuhaus.
Magnus Knudsen thắng trong pha không chiến với Alassane Plea.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Timo Becker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Zec của Holstein Kiel cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi David Zec của Holstein Kiel phạm lỗi với Kevin Stoeger.
Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Carl Johansson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Holstein Kiel.
Holstein Kiel đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Finn Porath giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Magnus Knudsen từ Holstein Kiel chặn được cú tạt bóng hướng về vòng cấm.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nicolai Remberg thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Gladbach
Holstein Kiel (3-4-1-2): Thomas Dähne (21), Timo Becker (17), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Lasse Rosenboom (23), Armin Gigović (37), Nicolai Remberg (22), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Alexander Bernhardsson (11), Shuto Machino (18)
Gladbach (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Joe Scally (29), Kou Itakura (3), Fabio Chiarodia (2), Lukas Ullrich (26), Rocco Reitz (27), Julian Weigl (8), Tomas Cvancara (31), Alassane Pléa (14), Robin Hack (25), Tim Kleindienst (11)


| Thay người | |||
| 41’ | John Tolkin Finn Porath | 60’ | Rocco Reitz Florian Neuhaus |
| 74’ | Lasse Rosenboom Phil Harres | 61’ | Robin Hack Franck Honorat |
| 89’ | Alexander Bernhardsson Carl Johansson | 69’ | Fabio Chiarodia Marvin Friedrich |
| 89’ | Armin Gigovic Dominik Javorcek | 82’ | Julian Weigl Kevin Stöger |
| 89’ | Marko Ivezic Magnus Knudsen | 82’ | Lukas Ullrich Luca Netz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Carl Johansson | Franck Honorat | ||
Timon Weiner | Shio Fukuda | ||
Marcel Engelhardt | Florian Neuhaus | ||
Dominik Javorcek | Kevin Stöger | ||
Phil Harres | Stefan Lainer | ||
Benedikt Pichler | Luca Netz | ||
Magnus Knudsen | Marvin Friedrich | ||
Marvin Schulz | Tiago Pereira | ||
Finn Porath | Tobias Sippel | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ivan Nekic Chấn thương cơ | Moritz Nicolas Chấn thương đùi | ||
Colin Kleine-Bekel Chấn thương đầu gối | Philipp Sander Không xác định | ||
Marco Komenda Chấn thương đùi | Niklas Swider Chấn thương bắp chân | ||
Andu Kelati Chấn thương đầu gối | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Lewis Holtby Không xác định | Yvandro Borges Sanches Không xác định | ||
Patrick Erras Không xác định | |||
Fiete Arp Kỷ luật | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
