Chủ Nhật, 30/11/2025
Jesper Daland
28
Anouar El Azzouzi
33
Kasper Davidsen
57
Moritz Heyer (Thay: Matthias Zimmermann)
61
Shinta Appelkamp (Thay: Anouar El Azzouzi)
63
Magnus Knudsen (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen)
68
Sima Suso (Thay: Kenneth Schmidt)
73
Luca Raimund (Thay: Christian Rasmussen)
74
Marko Ivezic (Thay: Marco Komenda)
77
Phil Harres (Thay: Adrian Kapralik)
77
Elias Egouli (Thay: Tim Breithaupt)
82
Robert Wagner (Thay: Stefan Schwab)
84
Niklas Niehoff (Thay: Lasse Rosenboom)
84
Tim Oberdorf
90+3'
Krumrey, Jonas
90+6'
Jonas Krumrey
90+6'

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Fortuna Dusseldorf

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
44 Kiểm soát bóng 56
9 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs Fortuna Dusseldorf

Tất cả (21)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng cho Jonas Krumrey.

Thẻ vàng cho Jonas Krumrey.

90+6' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

90+3' Thẻ vàng cho Tim Oberdorf.

Thẻ vàng cho Tim Oberdorf.

84'

Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.

84'

Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.

82'

Tim Breithaupt rời sân và được thay thế bởi Elias Egouli.

77'

Adrian Kapralik rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.

77'

Marco Komenda rời sân và được thay thế bởi Marko Ivezic.

74'

Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Luca Raimund.

73'

Kenneth Schmidt rời sân và được thay thế bởi Sima Suso.

68'

Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Magnus Knudsen.

63'

Anouar El Azzouzi rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.

61'

Matthias Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Moritz Heyer.

58' V À A A A O O O - Kasper Davidsen đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kasper Davidsen đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - Kasper Davidsen ghi bàn!

V À A A O O O - Kasper Davidsen ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Anouar El Azzouzi.

Thẻ vàng cho Anouar El Azzouzi.

28' Thẻ vàng cho Jesper Daland.

Thẻ vàng cho Jesper Daland.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Fortuna Dusseldorf

Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Lasse Rosenboom (23), Kasper Davidsen (15), Stefan Schwab (22), John Tolkin (47), Alexander Bernhardsson (11), Jonas Therkelsen (10), Adrian Kapralik (20)

Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Tim Oberdorf (15), Jesper Daland (2), Emmanuel Iyoha (19), Tim Breithaupt (6), Kenneth Schmidt (4), Christian Rasmussen (10), Anouar El Azzouzi (8), Florent Muslija (24), Cedric Itten (13)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-2-1
21
Jonas Krumrey
26
David Zec
5
Carl Johansson
3
Marco Komenda
23
Lasse Rosenboom
15
Kasper Davidsen
22
Stefan Schwab
47
John Tolkin
11
Alexander Bernhardsson
10
Jonas Therkelsen
20
Adrian Kapralik
13
Cedric Itten
24
Florent Muslija
8
Anouar El Azzouzi
10
Christian Rasmussen
4
Kenneth Schmidt
6
Tim Breithaupt
19
Emmanuel Iyoha
2
Jesper Daland
15
Tim Oberdorf
25
Matthias Zimmermann
33
Florian Kastenmeier
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-2-3-1
Thay người
68’
Jonas Torrissen Therkelsen
Magnus Knudsen
61’
Matthias Zimmermann
Moritz Heyer
77’
Marco Komenda
Marko Ivezic
63’
Anouar El Azzouzi
Shinta Karl Appelkamp
77’
Adrian Kapralik
Phil Harres
73’
Kenneth Schmidt
Sima Suso
84’
Stefan Schwab
Robert Wagner
74’
Christian Rasmussen
Luca Raimund
84’
Lasse Rosenboom
Niklas Niehoff
82’
Tim Breithaupt
Elias Egouli
Cầu thủ dự bị
Timon Weiner
Marcel Lotka
Ivan Nekic
Moritz Heyer
Louis Köster
Jordy de Wijs
Robert Wagner
Elias Egouli
Magnus Knudsen
Shinta Karl Appelkamp
Marko Ivezic
Sima Suso
Niklas Niehoff
Luca Raimund
Marcus Muller
Žan Celar
Phil Harres
Danny Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
06/02 - 2022
29/10 - 2022
06/05 - 2023
10/12 - 2023
12/05 - 2024
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
23/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025
Hạng 2 Đức
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Hạng 2 Đức
25/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
08/10 - 2025
Hạng 2 Đức
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3ElversbergElversberg148331427T B H B T
4Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
5DarmstadtDarmstadt147521026H B H T T
6BerlinBerlin14824726T T T T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
9Arminia BielefeldArminia Bielefeld14536518B T H T B
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14536-418H T T T B
11VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
12Preussen MuensterPreussen Muenster14446-416H B T B H
13Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf14428-1014B B H B T
15Dynamo DresdenDynamo Dresden14347-613H B B B T
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
17Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
18MagdeburgMagdeburg143110-1110T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow