Tobias Stieler ra hiệu cho Braunschweig được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Tom Rothe) 11 | |
Anton Donkor 41 | |
Fabio Kaufmann (Kiến tạo: Rayan Philippe) 43 | |
Sebastian Griesbeck (Thay: Ermin Bicakcic) 54 | |
Rayan Philippe (Kiến tạo: Johan Gomez) 57 | |
Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Marvin Schulz) 60 | |
Jonas Sterner (Thay: Marko Ivezic) 60 | |
Colin Kleine-Bekel 63 | |
Marco Komenda (Thay: Colin Kleine-Bekel) 73 | |
Nicolai Remberg (Thay: Steven Skrzybski) 73 | |
Niklas Tauer (Thay: Johan Gomez) 76 | |
Florian Krueger (Thay: Thorir Helgason) 76 | |
Rayan Philippe 80 | |
Joshua Mees (Thay: Lewis Holtby) 81 | |
Jannis Nikolaou (Thay: Robin Krausse) 90 | |
Anthony Ujah (Thay: Rayan Philippe) 90 | |
Niklas Tauer 90+6' |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Eintracht Braunschweig


Diễn biến Holstein Kiel vs Eintracht Braunschweig
Tobias Stieler trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
Niklas Tauer của Braunschweig đã bị phạt thẻ vàng ở Kiel.
Quả phát bóng lên cho Braunschweig trên Holstein-Stadion.
Ném biên cho Kiel bên phần sân của Braunschweig.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Braunschweig.
Shuto Machino của Kiel thực hiện cú sút vào khung thành ở Holstein-Stadion. Nhưng nỗ lực không thành công.
Braunschweig thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ở Kiel, Holmbert Aron Fridjonsson (Kiel) đánh đầu nhận bóng nhưng pha dứt điểm đã bị hàng phòng ngự không biết mệt mỏi cản phá.
Quả ném biên từ trên cao cho Kiel ở Kiel.
Robin Krausse đã trở lại sân cỏ.
Đội khách thay Rayan Philippe bằng Anthony Ujah.
Jannis Nikolaou vào sân thay Robin Krausse cho Braunschweig.
Tobias Stieler đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Robin Krausse của đội Braunschweig vẫn chưa thi đấu.
Tobias Stieler trao quả ném biên cho đội khách.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Kiel.
Quả đá phạt dành cho Braunschweig bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Braunschweig trên Holstein-Stadion.
Kiel có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?
Ném biên cho Kiel bên phần sân mình.
Robin Krausse của Braunschweig đã trở lại sân cỏ một lần nữa.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Eintracht Braunschweig
Holstein Kiel (3-3-2-2): Timon Weiner (1), Marko Ivezic (6), Patrick Erras (4), Colin Kleine-Bekel (34), Timo Becker (17), Marvin Schulz (15), Tom Rothe (18), Lewis Holtby (10), Finn Porath (8), Steven Skrzybski (7), Shuto Machino (13)
Eintracht Braunschweig (3-3-2-2): Ron-Thorben Hoffmann (1), Robert Ivanov (5), Ermin Bicakcic (6), Hasan Kurucay (29), Marvin Rittmuller (18), Robin Krausse (39), Anton Donkor (19), Fabio Kaufmann (37), Thorir Johann Helgason (20), Johan Arath Gomez (44), Rayan Philippe (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Marko Ivezic Jonas Sterner | 54’ | Ermin Bicakcic Sebastian Griesbeck |
| 60’ | Marvin Schulz Holmbert Aron Fridjonsson | 76’ | Thorir Helgason Florian Kruger |
| 73’ | Colin Kleine-Bekel Marco Komenda | 76’ | Johan Gomez Niklas Tauer |
| 73’ | Steven Skrzybski Nicolai Remberg | 90’ | Rayan Philippe Anthony Ujah |
| 81’ | Lewis Holtby Joshua Mees | 90’ | Robin Krausse Jannis Nikolaou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Mees | Sebastian Griesbeck | ||
Marcel Engelhardt | Anthony Ujah | ||
Marco Komenda | Florian Kruger | ||
Lasse Rosenboom | Danilo Wiebe | ||
Nicolai Remberg | Niklas Tauer | ||
Lucas Mika Wolf | Jannis Nikolaou | ||
Aurel Wagbe | Jan-Hendrik Marx | ||
Jonas Sterner | Saulo Decarli | ||
Holmbert Aron Fridjonsson | Tino Casali | ||
Nhận định Holstein Kiel vs Eintracht Braunschweig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
