Thứ Sáu, 29/08/2025
Noah-Joel Sarenren-Bazee
22
Stefano Russo
38
Tim Handwerker
45
Robert Wagner (Thay: Stefan Schwab)
46
Phil Harres (Thay: John Tolkin)
46
Jonas Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom)
46
Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom)
46
Maximilian Grosser
51
Jonas Thomas Kersken
68
Sam Schreck (Thay: Benjamin Boakye)
68
Joel Felix (Thay: Noah Joel Sarenren Bazee)
68
Joel Felix (Thay: Stefano Russo)
68
Julian Kania (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
68
Tim Handwerker
69
Jonas Thomas Kersken
70
Jonas Thomas Kersken
70
Leo Oppermann (Thay: Joel Grodowski)
72
Marcus Mueller (Thay: Mladen Cvjetinovic)
76
Finn Porath (Thay: Niklas Niehoff)
84
Marvin Mehlem
87
Lukas Kunze (Thay: Marvin Mehlem)
89

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 15
31 Ném biên 26
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

Tất cả (51)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Lukas Kunze.

87' Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.

Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.

84'

Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.

76'

Mladen Cvjetinovic rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.

72'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Leo Oppermann.

70' THẺ ĐỎ! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

70' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

69' Thẻ vàng cho Tim Handwerker.

Thẻ vàng cho Tim Handwerker.

68'

Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.

68'

Stefano Russo rời sân và được thay thế bởi Joel Felix.

68'

Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.

68' Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.

51' Thẻ vàng cho Maximilian Grosser.

Thẻ vàng cho Maximilian Grosser.

46'

Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.

46'

John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.

46'

Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Stefano Russo.

Thẻ vàng cho Stefano Russo.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

Holstein Kiel (3-4-3): Jonas Krumrey (21), Mladen Cvjetinovic (17), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Niklas Niehoff (29), Steven Skrzybski (7), Alexander Bernhardsson (11)

Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Benjamin Boakye (27)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-3
21
Jonas Krumrey
17
Mladen Cvjetinovic
26
David Zec
6
Marko Ivezic
23
Lasse Rosenboom
22
Stefan Schwab
24
Magnus Knudsen
47
John Tolkin
29
Niklas Niehoff
7
Steven Skrzybski
11
Alexander Bernhardsson
27
Benjamin Boakye
11
Joel Grodowski
37
Noah Joel Sarenren Bazee
6
Mael Corboz
21
Stefano Russo
10
Marvin Mehlem
29
Tim Handwerker
19
Maximilian Grosser
23
Leon Schneider
24
Christopher Lannert
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-3-3
Thay người
46’
Stefan Schwab
Robert Wagner
68’
Stefano Russo
Joel Felix
46’
Lasse Rosenboom
Jonas Therkelsen
68’
Benjamin Boakye
Sam Schreck
46’
John Tolkin
Phil Harres
68’
Noah-Joel Sarenren-Bazee
Julian Kania
76’
Mladen Cvjetinovic
Marcus Muller
72’
Joel Grodowski
Leo Oppermann
84’
Niklas Niehoff
Finn Porath
89’
Marvin Mehlem
Lukas Kunze
Cầu thủ dự bị
Timon Weiner
Leo Oppermann
Max Geschwill
Felix Hagmann
Ivan Nekic
Joel Felix
Robert Wagner
Sam Schreck
Kasper Davidsen
Lukas Kunze
Jonas Therkelsen
Florian Micheler
Finn Porath
Daniel Richter
Marcus Muller
Julian Kania
Phil Harres
Isaiah Ahmad Young
Huấn luyện viên

Marcel Rapp

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
17/09 - 2022
Giao hữu
14/01 - 2023
Hạng 2 Đức
02/04 - 2023
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
08/07 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
DFB Cup
25/05 - 2025
02/04 - 2025
26/02 - 2025
04/12 - 2024
31/10 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2DarmstadtDarmstadt321047T T H
3Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
4Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
5Schalke 04Schalke 04320116T B T
6Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
7ElversbergElversberg320106T B T
8Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
9PaderbornPaderborn311104T H B
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin3021-12B H H
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow