Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld hôm nay 10-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Noah-Joel Sarenren-Bazee 22 | |
![]() Stefano Russo 38 | |
![]() Tim Handwerker 45 | |
![]() Robert Wagner (Thay: Stefan Schwab) 46 | |
![]() Phil Harres (Thay: John Tolkin) 46 | |
![]() Jonas Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom) 46 | |
![]() Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom) 46 | |
![]() Maximilian Grosser 51 | |
![]() Jonas Thomas Kersken 68 | |
![]() Sam Schreck (Thay: Benjamin Boakye) 68 | |
![]() Joel Felix (Thay: Noah Joel Sarenren Bazee) 68 | |
![]() Joel Felix (Thay: Stefano Russo) 68 | |
![]() Julian Kania (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee) 68 | |
![]() Tim Handwerker 69 | |
![]() Jonas Thomas Kersken 70 | |
![]() Jonas Thomas Kersken 70 | |
![]() Leo Oppermann (Thay: Joel Grodowski) 72 | |
![]() Marcus Mueller (Thay: Mladen Cvjetinovic) 76 | |
![]() Finn Porath (Thay: Niklas Niehoff) 84 | |
![]() Marvin Mehlem 87 | |
![]() Lukas Kunze (Thay: Marvin Mehlem) 89 |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Lukas Kunze.
Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.
Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Mladen Cvjetinovic rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Leo Oppermann.
THẺ ĐỎ! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tim Handwerker.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.
Stefano Russo rời sân và được thay thế bởi Joel Felix.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.
Thẻ vàng cho Maximilian Grosser.
Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.
John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.
Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Stefano Russo.
Holstein Kiel (3-4-3): Jonas Krumrey (21), Mladen Cvjetinovic (17), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Niklas Niehoff (29), Steven Skrzybski (7), Alexander Bernhardsson (11)
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Benjamin Boakye (27)
Thay người | |||
46’ | Stefan Schwab Robert Wagner | 68’ | Stefano Russo Joel Felix |
46’ | Lasse Rosenboom Jonas Therkelsen | 68’ | Benjamin Boakye Sam Schreck |
46’ | John Tolkin Phil Harres | 68’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Julian Kania |
76’ | Mladen Cvjetinovic Marcus Muller | 72’ | Joel Grodowski Leo Oppermann |
84’ | Niklas Niehoff Finn Porath | 89’ | Marvin Mehlem Lukas Kunze |
Cầu thủ dự bị | |||
Timon Weiner | Leo Oppermann | ||
Max Geschwill | Felix Hagmann | ||
Ivan Nekic | Joel Felix | ||
Robert Wagner | Sam Schreck | ||
Kasper Davidsen | Lukas Kunze | ||
Jonas Therkelsen | Florian Micheler | ||
Finn Porath | Daniel Richter | ||
Marcus Muller | Julian Kania | ||
Phil Harres | Isaiah Ahmad Young |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |