Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Robert Wagner (Thay: Stefan Schwab)
46 - Phil Harres (Thay: John Tolkin)
46 - Jonas Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom)
46 - Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Lasse Rosenboom)
46 - Marcus Mueller (Thay: Mladen Cvjetinovic)
76 - Finn Porath (Thay: Niklas Niehoff)
84
- Noah-Joel Sarenren-Bazee
22 - Stefano Russo
38 - Tim Handwerker
45 - Maximilian Grosser
51 - Jonas Thomas Kersken
68 - Sam Schreck (Thay: Benjamin Boakye)
68 - Joel Felix (Thay: Noah Joel Sarenren Bazee)
68 - Joel Felix (Thay: Stefano Russo)
68 - Julian Kania (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
68 - Tim Handwerker
69 - Jonas Thomas Kersken
70 - Jonas Thomas Kersken
70 - Leo Oppermann (Thay: Joel Grodowski)
72 - Marvin Mehlem
87 - Lukas Kunze (Thay: Marvin Mehlem)
89
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld
Diễn biến Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld
Tất cả (51)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Lukas Kunze.
Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.
Niklas Niehoff rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Mladen Cvjetinovic rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Leo Oppermann.
THẺ ĐỎ! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonas Thomas Kersken nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tim Handwerker.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.
Stefano Russo rời sân và được thay thế bởi Joel Felix.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Thẻ vàng cho Jonas Thomas Kersken.
Thẻ vàng cho Maximilian Grosser.
Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.
John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.
Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Tim Handwerker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Stefano Russo.
Marvin Mehlem đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Noah-Joel Sarenren-Bazee đã ghi bàn!
Phạt góc cho Bielefeld gần khu vực 16m50.
Kiel được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bielefeld có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kiel không?
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Kiel.
Daniel Schlager ra hiệu phạt đền cho Bielefeld ở phần sân nhà.
Kiel đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Alexander Bernhardsson đi chệch khung thành.
Kiel có một cú phát bóng từ khung thành.
Bóng an toàn khi Bielefeld được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Ném biên cho Bielefeld.
Daniel Schlager trao cho đội khách một quả ném biên.
Bielefeld được hưởng quả phạt góc.
Bielefeld được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Kiel.
Kiel được hưởng quả ném biên tại Holstein-Stadion.
Ném biên cho Kiel ở phần sân của Bielefeld.
Kiel được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kiel được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Maximilian Grosser (Bielefeld) dứt điểm tại Holstein-Stadion nhưng cú đánh đầu của anh bị cản lại.
Bielefeld được trọng tài Daniel Schlager cho hưởng một quả phạt góc.
Tại Kiel, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Bielefeld thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Kiel.
Daniel Schlager ra hiệu cho một quả ném biên của Kiel ở phần sân của Bielefeld.
Kiel được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Bielefeld được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bielefeld.
Phạt góc được trao cho Bielefeld.
Bielefeld được trọng tài Daniel Schlager trao một quả phạt góc.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld
Holstein Kiel (3-4-3): Jonas Krumrey (21), Mladen Cvjetinovic (17), David Zec (26), Marko Ivezic (6), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Niklas Niehoff (29), Steven Skrzybski (7), Alexander Bernhardsson (11)
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Stefano Russo (21), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Benjamin Boakye (27)
Thay người | |||
46’ | Stefan Schwab Robert Wagner | 68’ | Stefano Russo Joel Felix |
46’ | Lasse Rosenboom Jonas Therkelsen | 68’ | Benjamin Boakye Sam Schreck |
46’ | John Tolkin Phil Harres | 68’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Julian Kania |
76’ | Mladen Cvjetinovic Marcus Muller | 72’ | Joel Grodowski Leo Oppermann |
84’ | Niklas Niehoff Finn Porath | 89’ | Marvin Mehlem Lukas Kunze |
Cầu thủ dự bị | |||
Timon Weiner | Leo Oppermann | ||
Max Geschwill | Felix Hagmann | ||
Ivan Nekic | Joel Felix | ||
Robert Wagner | Sam Schreck | ||
Kasper Davidsen | Lukas Kunze | ||
Jonas Therkelsen | Florian Micheler | ||
Finn Porath | Daniel Richter | ||
Marcus Muller | Julian Kania | ||
Phil Harres | Isaiah Ahmad Young |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại