Chủ Nhật, 30/11/2025
James Maddison (Kiến tạo: Pedro Porro)
3
Kevin Akpoguma
10
Heung-Min Son (Kiến tạo: James Maddison)
22
Mikey Moore (Thay: Richarlison)
56
Brandon Austin
63
Anton Stach (Kiến tạo: David Jurasek)
68
Heung-Min Son (Kiến tạo: Mikey Moore)
77
David Mokwa (Thay: Anton Stach)
78
Will Lankshear (Thay: Heung-Min Son)
79
Florian Micheler (Thay: Adam Hlozek)
80
Arthur Chaves (Thay: Tom Bischof)
80
David Mokwa (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
88
Callum Olusesi (Thay: James Maddison)
89

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Tottenham

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Tottenham
Tottenham
56 Kiểm soát bóng 44
6 Phạm lỗi 6
22 Ném biên 14
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
14 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs Tottenham

Tất cả (23)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

James Maddison rời sân và được thay thế bởi Callum Olusesi.

88'

Andrej Kramaric là người kiến tạo cho bàn thắng.

88' G O O O A A A L - David Mokwa đã trúng đích!

G O O O A A A L - David Mokwa đã trúng đích!

80'

Tom Bischof rời sân và được thay thế bởi Arthur Chaves.

80'

Adam Hlozek rời sân và được thay thế bởi Florian Micheler.

79'

Heung-Min Son rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.

78'

Anton Stach rời sân và được thay thế bởi David Mokwa.

77'

Mikey Moore đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Heung-Min Son đã ghi bàn!

V À A A O O O - Heung-Min Son đã ghi bàn!

68'

David Jurasek đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A A O O O - Anton Stach đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Anton Stach đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Brandon Austin.

Thẻ vàng cho Brandon Austin.

56'

Richarlison rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

James Maddison đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A O O O - Heung-Min Son đã ghi bàn!

V À A A O O O - Heung-Min Son đã ghi bàn!

10' Thẻ vàng cho Kevin Akpoguma.

Thẻ vàng cho Kevin Akpoguma.

4'

Pedro Porro đã kiến tạo cho bàn thắng.

4' V À A A O O O - James Maddison đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Maddison đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Tottenham

Hoffenheim (4-4-2): Oliver Baumann (1), Pavel Kaderabek (3), Kevin Akpoguma (25), Stanley Nsoki (34), David Jurásek (19), Adam Hložek (23), Anton Stach (16), Finn Becker (20), Tom Bischof (7), Andrej Kramarić (27), Max Moerstedt (33)

Tottenham (4-3-3): Brandon Austin (40), Pedro Porro (23), Radu Drăgușin (6), Ben Davies (33), Archie Gray (14), Lucas Bergvall (15), Rodrigo Bentancur (30), James Maddison (10), Dejan Kulusevski (21), Richarlison (9), Son (7)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-4-2
1
Oliver Baumann
3
Pavel Kaderabek
25
Kevin Akpoguma
34
Stanley Nsoki
19
David Jurásek
23
Adam Hložek
16
Anton Stach
20
Finn Becker
7
Tom Bischof
27
Andrej Kramarić
33
Max Moerstedt
7 2
Son
9
Richarlison
21
Dejan Kulusevski
10
James Maddison
30
Rodrigo Bentancur
15
Lucas Bergvall
14
Archie Gray
33
Ben Davies
6
Radu Drăgușin
23
Pedro Porro
40
Brandon Austin
Tottenham
Tottenham
4-3-3
Thay người
80’
Tom Bischof
Arthur Chaves
56’
Richarlison
Mikey Moore
80’
Adam Hlozek
Florian Micheler
79’
Heung-Min Son
William Lankshear
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Alfie Whiteman
Robin Hranáč
Dante Cassanova
Valentin Gendrey
Malachi Hardy
Arthur Chaves
Callum William Olusesi
Hennes Behrens
William Lankshear
Luca Erlein
Mikey Moore
Florian Micheler
Oyindamola Ajayi
Simon Kalambayi
Fraser Forster
David Mokwa Ntusu
Tình hình lực lượng

Ozan Kabak

Chấn thương đầu gối

Guglielmo Vicario

Chấn thương mắt cá

Christopher Lenz

Chấn thương bắp chân

Cristian Romero

Chấn thương cơ

Grischa Prömel

Chấn thương mắt cá

Micky van de Ven

Chấn thương cơ

Diadie Samassekou

Chấn thương đùi

Destiny Udogie

Chấn thương gân kheo

Florian Grillitsch

Chấn thương mắt cá

Yves Bissouma

Chấn thương gân kheo

Umut Tohumcu

Chấn thương mắt cá

Pape Matar Sarr

Va chạm

Alexander Prass

Không xác định

Wilson Odobert

Chấn thương gân kheo

Haris Tabaković

Chấn thương đầu gối

Dominic Solanke

Chấn thương đầu gối

Marius Bulter

Chấn thương đùi

Timo Werner

Chấn thương gân kheo

Ihlas Bebou

Chấn thương đầu gối

Brennan Johnson

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Thomas Frank

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/01 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Premier League
23/11 - 2025
08/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Premier League
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow