Thứ Bảy, 29/11/2025
Bernardo
6
Yan Diomande (Kiến tạo: Forzan Assan Ouedraogo)
9
David Raum
12
Albian Hajdari (Kiến tạo: Wouter Burger)
20
Tim Lemperle (Kiến tạo: Vladimir Coufal)
38
Leon Avdullahu
41
Fisnik Asllani (Thay: Andrej Kramaric)
67
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande)
67
Ezechiel Banzuzi (Thay: Forzan Assan Ouedraogo)
67
Tim Lemperle
72
Conrad Harder (Thay: Nicolas Seiwald)
75
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure)
75
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle)
76
Grischa Proemel (Kiến tạo: Fisnik Asllani)
79
Romulo Cruz (VAR check)
82
Ozan Kabak (Thay: Bernardo)
87
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa)
88
Lukas Klostermann (Thay: Ridle Baku)
88
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Grischa Proemel)
88
Johan Bakayoko
90

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs RB Leipzig

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
RB Leipzig
RB Leipzig
49 Kiểm soát bóng 51
13 Phạm lỗi 5
22 Ném biên 14
4 Việt vị 2
2 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs RB Leipzig

Tất cả (517)
90+8'

Số khán giả hôm nay là 26561.

90+8'

Hoffenheim giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 48%, RB Leipzig: 52%.

90+8'

Oliver Baumann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+8'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

RB Leipzig bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

David Raum giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

El Chadaille Bitshiabu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Ozan Kabak thắng trong pha không chiến với Tidiam Gomis.

90+7'

Peter Gulacsi bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

Alexander Prass thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

RB Leipzig bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Peter Gulacsi thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+6'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Muhammed Mehmet Damar lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+6'

Nỗ lực tốt của Muhammed Mehmet Damar khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs RB Leipzig

Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Vladimír Coufal (34), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Grischa Prömel (6), Bazoumana Toure (29), Andrej Kramarić (27), Tim Lemperle (19)

RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Assan Ouedraogo (20), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-5-2
1
Oliver Baumann
2
Robin Hranáč
21
Albian Hajdari
13
Bernardo
34
Vladimír Coufal
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
6
Grischa Prömel
29
Bazoumana Toure
27
Andrej Kramarić
19
Tim Lemperle
7
Antonio Nusa
40
Rômulo
49
Yan Diomande
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
20
Assan Ouedraogo
22
David Raum
5
El Chadaille Bitshiabu
4
Willi Orbán
17
Ridle Baku
1
Péter Gulácsi
RB Leipzig
RB Leipzig
4-3-3
Thay người
67’
Andrej Kramaric
Fisnik Asllani
67’
Forzan Assan Ouedraogo
Ezechiel Banzuzi
75’
Bazoumana Toure
Alexander Prass
67’
Yan Diomande
Johan Bakayoko
76’
Tim Lemperle
Ihlas Bebou
75’
Nicolas Seiwald
Conrad Harder
87’
Bernardo
Ozan Kabak
88’
Antonio Nusa
Tidiam Gomis
88’
Grischa Proemel
Muhammed Damar
88’
Ridle Baku
Lukas Klostermann
Cầu thủ dự bị
Fisnik Asllani
Castello Lukeba
Arthur Chaves
Maarten Vandevoordt
Luca Philipp
Ezechiel Banzuzi
Ozan Kabak
Amadou Haidara
Alexander Prass
Andrija Maksimovic
Muhammed Damar
Johan Bakayoko
Umut Tohumcu
Conrad Harder
Ihlas Bebou
Tidiam Gomis
Max Moerstedt
Lukas Klostermann
Tình hình lực lượng

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Max Finkgrafe

Không xác định

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Benjamin Henrichs

Chấn thương gân Achilles

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Kosta Nedeljkovic

Chấn thương đầu gối

Adam Hložek

Không xác định

Kevin Kampl

Không xác định

Mergim Berisha

Va chạm

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Xaver Schlager

Chấn thương bắp chân

Timo Werner

Không xác định

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Ole Werner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
02/12 - 2017
21/04 - 2018
29/09 - 2018
26/02 - 2019
07/12 - 2019
13/06 - 2020
17/12 - 2020
17/04 - 2021
20/11 - 2021
11/04 - 2022
05/11 - 2022
DFB Cup
02/02 - 2023
Bundesliga
29/04 - 2023
17/12 - 2023
04/05 - 2024
23/11 - 2024
05/04 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1110103331T T T H T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3LeverkusenLeverkusen117221223T T B T T
4DortmundDortmund11641922B T T H H
5StuttgartStuttgart11713522T T B T H
6E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
7HoffenheimHoffenheim11623520T T T T H
8Union BerlinUnion Berlin11434-315T B H H T
9BremenBremen11434-515H T H T B
10FC CologneFC Cologne11425114H B T B B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg11317-910H B B B T
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16St. PauliSt. Pauli11218-127B B B B B
17Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim11128-185H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow