Số khán giả hôm nay là 26561.
Bernardo 6 | |
Yan Diomande (Kiến tạo: Forzan Assan Ouedraogo) 9 | |
David Raum 12 | |
Albian Hajdari (Kiến tạo: Wouter Burger) 20 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Vladimir Coufal) 38 | |
Leon Avdullahu 41 | |
Fisnik Asllani (Thay: Andrej Kramaric) 67 | |
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande) 67 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Forzan Assan Ouedraogo) 67 | |
Tim Lemperle 72 | |
Conrad Harder (Thay: Nicolas Seiwald) 75 | |
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure) 75 | |
Ihlas Bebou (Thay: Tim Lemperle) 76 | |
Grischa Proemel (Kiến tạo: Fisnik Asllani) 79 | |
Romulo Cruz (VAR check) 82 | |
Ozan Kabak (Thay: Bernardo) 87 | |
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa) 88 | |
Lukas Klostermann (Thay: Ridle Baku) 88 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Grischa Proemel) 88 | |
Johan Bakayoko 90 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs RB Leipzig


Diễn biến Hoffenheim vs RB Leipzig
Hoffenheim giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 48%, RB Leipzig: 52%.
Oliver Baumann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
RB Leipzig bắt đầu một pha phản công.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Raum giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
El Chadaille Bitshiabu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ozan Kabak thắng trong pha không chiến với Tidiam Gomis.
Peter Gulacsi bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Alexander Prass thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
RB Leipzig bắt đầu một pha phản công.
Peter Gulacsi thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Muhammed Mehmet Damar lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Muhammed Mehmet Damar khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs RB Leipzig
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Vladimír Coufal (34), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Grischa Prömel (6), Bazoumana Toure (29), Andrej Kramarić (27), Tim Lemperle (19)
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Assan Ouedraogo (20), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Andrej Kramaric Fisnik Asllani | 67’ | Forzan Assan Ouedraogo Ezechiel Banzuzi |
| 75’ | Bazoumana Toure Alexander Prass | 67’ | Yan Diomande Johan Bakayoko |
| 76’ | Tim Lemperle Ihlas Bebou | 75’ | Nicolas Seiwald Conrad Harder |
| 87’ | Bernardo Ozan Kabak | 88’ | Antonio Nusa Tidiam Gomis |
| 88’ | Grischa Proemel Muhammed Damar | 88’ | Ridle Baku Lukas Klostermann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fisnik Asllani | Castello Lukeba | ||
Arthur Chaves | Maarten Vandevoordt | ||
Luca Philipp | Ezechiel Banzuzi | ||
Ozan Kabak | Amadou Haidara | ||
Alexander Prass | Andrija Maksimovic | ||
Muhammed Damar | Johan Bakayoko | ||
Umut Tohumcu | Conrad Harder | ||
Ihlas Bebou | Tidiam Gomis | ||
Max Moerstedt | Lukas Klostermann | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Max Finkgrafe Không xác định | ||
Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | Benjamin Henrichs Chấn thương gân Achilles | ||
Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | Kosta Nedeljkovic Chấn thương đầu gối | ||
Adam Hložek Không xác định | Kevin Kampl Không xác định | ||
Mergim Berisha Va chạm | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Xaver Schlager Chấn thương bắp chân | |||
Timo Werner Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
