Chủ Nhật, 30/11/2025
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
18
Tim Lemperle (Kiến tạo: Bazoumana Toure)
45+2'
Julian Niehues (Thay: Benedikt Gimber)
46
Stefan Schimmer (Thay: Budu Zivzivadze)
46
Mathias Honsak (Thay: Niklas Dorsch)
46
Albian Hajdari
57
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Bazoumana Toure)
63
Grischa Proemel (Thay: Wouter Burger)
67
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure)
67
Marnon-Thomas Busch (Thay: Adrian Beck)
67
Stefan Schimmer (Kiến tạo: Jonas Foehrenbach)
75
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani)
76
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle)
76
Marvin Pieringer (Thay: Omar Traore)
78
Ozan Kabak (Thay: Andrej Kramaric)
83
Jan Schoeppner
89

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs FC Heidenheim

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
FC Heidenheim
FC Heidenheim
60 Kiểm soát bóng 41
14 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 18
0 Việt vị 0
2 Chuyền dài 8
7 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs FC Heidenheim

Tất cả (329)
90+4'

Số khán giả hôm nay là 24127.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 59%, FC Heidenheim: 41%.

90+3'

Nỗ lực tốt của Muhammed Mehmet Damar khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+3'

Patrick Mainka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+2'

Diant Ramaj của FC Heidenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Muhammed Mehmet Damar thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Marnon-Thomas Busch của FC Heidenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.

90+1'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 58%, FC Heidenheim: 42%.

90'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Jan Schoeppner từ FC Heidenheim nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

89'

Pha vào bóng nguy hiểm của Jan Schoeppner từ FC Heidenheim. Alexander Prass là người bị phạm lỗi.

89'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

CỘT DỌC! Gần như đã có bàn thắng cho Stefan Schimmer nhưng cú dứt điểm của anh ấy lại trúng cột dọc!

88'

Quả tạt của Jonas Foehrenbach từ FC Heidenheim thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs FC Heidenheim

Hoffenheim (4-1-4-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Fisnik Asllani (11), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19)

FC Heidenheim (3-4-2-1): Diant Ramaj (41), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Tim Siersleben (4), Omar Traore (23), Niklas Dorsch (30), Jan Schoppner (3), Jonas Fohrenbach (19), Adrian Beck (21), Arijon Ibrahimovic (22), Budu Zivzivadze (11)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-1-4-1
1
Oliver Baumann
34
Vladimír Coufal
2
Robin Hranáč
21
Albian Hajdari
13
Bernardo
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
11
Fisnik Asllani
27
Andrej Kramarić
29
Bazoumana Toure
19
Tim Lemperle
11
Budu Zivzivadze
22
Arijon Ibrahimovic
21
Adrian Beck
19
Jonas Fohrenbach
3
Jan Schoppner
30
Niklas Dorsch
23
Omar Traore
4
Tim Siersleben
5
Benedikt Gimber
6
Patrick Mainka
41
Diant Ramaj
FC Heidenheim
FC Heidenheim
3-4-2-1
Thay người
67’
Bazoumana Toure
Alexander Prass
46’
Benedikt Gimber
Julian Niehues
67’
Wouter Burger
Grischa Prömel
46’
Budu Zivzivadze
Stefan Schimmer
76’
Fisnik Asllani
Muhammed Damar
46’
Niklas Dorsch
Mathias Honsak
76’
Tim Lemperle
Max Moerstedt
67’
Adrian Beck
Marnon Busch
83’
Andrej Kramaric
Ozan Kabak
78’
Omar Traore
Marvin Pieringer
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Kevin Müller
Ozan Kabak
Marnon Busch
Alexander Prass
Adam Kolle
Kevin Akpoguma
Julian Niehues
Grischa Prömel
Luca Kerber
Muhammed Damar
Thomas Keller
Umut Tohumcu
Stefan Schimmer
Ihlas Bebou
Mathias Honsak
Max Moerstedt
Marvin Pieringer
Tình hình lực lượng

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Frank Feller

Chấn thương dây chằng chéo

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Leart Paqarada

Chấn thương đầu gối

Arthur Chaves

Không xác định

Sirlord Conteh

Chấn thương đầu gối

Hennes Behrens

Chấn thương gân kheo

Mikkel Kaufmann

Chấn thương háng

Mergim Berisha

Va chạm

Adam Hložek

Không xác định

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
09/07 - 2022
Bundesliga
26/08 - 2023
27/01 - 2024
28/10 - 2024
09/03 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Bundesliga
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1211103534T T H T T
2RB LeipzigRB Leipzig12822926T T B T H
3DortmundDortmund127411025T T H H T
4LeverkusenLeverkusen127231123T B T T B
5HoffenheimHoffenheim12723823T T T H T
6StuttgartStuttgart11713522T T B T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt11623520H T H T T
8BremenBremen12444-516T H T B H
9FC CologneFC Cologne12435115B T B B H
10Union BerlinUnion Berlin12435-415B H H T B
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach12345-313B T T T H
12FreiburgFreiburg11344-513H B H T B
13AugsburgAugsburg12318-1210B B B T B
14Hamburger SVHamburger SV11236-89B B B H B
15WolfsburgWolfsburg11227-88B T B B B
16FC HeidenheimFC Heidenheim12228-178B H B B T
17St. PauliSt. Pauli12219-147B B B B B
18Mainz 05Mainz 0511137-86B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow