Số khán giả hôm nay là 24127.
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 18 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 45+2' | |
Julian Niehues (Thay: Benedikt Gimber) 46 | |
Stefan Schimmer (Thay: Budu Zivzivadze) 46 | |
Mathias Honsak (Thay: Niklas Dorsch) 46 | |
Albian Hajdari 57 | |
Andrej Kramaric (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 63 | |
Grischa Proemel (Thay: Wouter Burger) 67 | |
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure) 67 | |
Marnon-Thomas Busch (Thay: Adrian Beck) 67 | |
Stefan Schimmer (Kiến tạo: Jonas Foehrenbach) 75 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani) 76 | |
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle) 76 | |
Marvin Pieringer (Thay: Omar Traore) 78 | |
Ozan Kabak (Thay: Andrej Kramaric) 83 | |
Jan Schoeppner 89 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs FC Heidenheim


Diễn biến Hoffenheim vs FC Heidenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 59%, FC Heidenheim: 41%.
Nỗ lực tốt của Muhammed Mehmet Damar khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Patrick Mainka thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Diant Ramaj của FC Heidenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Muhammed Mehmet Damar thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Marnon-Thomas Busch của FC Heidenheim chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 58%, FC Heidenheim: 42%.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jan Schoeppner từ FC Heidenheim nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jan Schoeppner từ FC Heidenheim. Alexander Prass là người bị phạm lỗi.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
CỘT DỌC! Gần như đã có bàn thắng cho Stefan Schimmer nhưng cú dứt điểm của anh ấy lại trúng cột dọc!
Quả tạt của Jonas Foehrenbach từ FC Heidenheim thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs FC Heidenheim
Hoffenheim (4-1-4-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Robin Hranáč (2), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Fisnik Asllani (11), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19)
FC Heidenheim (3-4-2-1): Diant Ramaj (41), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Tim Siersleben (4), Omar Traore (23), Niklas Dorsch (30), Jan Schoppner (3), Jonas Fohrenbach (19), Adrian Beck (21), Arijon Ibrahimovic (22), Budu Zivzivadze (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Bazoumana Toure Alexander Prass | 46’ | Benedikt Gimber Julian Niehues |
| 67’ | Wouter Burger Grischa Prömel | 46’ | Budu Zivzivadze Stefan Schimmer |
| 76’ | Fisnik Asllani Muhammed Damar | 46’ | Niklas Dorsch Mathias Honsak |
| 76’ | Tim Lemperle Max Moerstedt | 67’ | Adrian Beck Marnon Busch |
| 83’ | Andrej Kramaric Ozan Kabak | 78’ | Omar Traore Marvin Pieringer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Kevin Müller | ||
Ozan Kabak | Marnon Busch | ||
Alexander Prass | Adam Kolle | ||
Kevin Akpoguma | Julian Niehues | ||
Grischa Prömel | Luca Kerber | ||
Muhammed Damar | Thomas Keller | ||
Umut Tohumcu | Stefan Schimmer | ||
Ihlas Bebou | Mathias Honsak | ||
Max Moerstedt | Marvin Pieringer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | Frank Feller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Arthur Chaves Không xác định | Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | ||
Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | Mikkel Kaufmann Chấn thương háng | ||
Mergim Berisha Va chạm | |||
Adam Hložek Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
