Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yukinari Sugawara 5 | |
Isaac Schmidt (Thay: Salim Musah) 12 | |
Bazoumana Toure (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 26 | |
Cameron Puertas 41 | |
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure) 57 | |
Bernardo 66 | |
Marco Gruell (Thay: Romano Schmid) 71 | |
Samuel Mbangula (Thay: Jens Stage) 71 | |
Cole Campbell (Thay: Tim Lemperle) 71 | |
Robin Hranac (Thay: Bernardo) 71 | |
Maximilian Woeber (Thay: Isaac Schmidt) 80 | |
Justin Njinmah 87 | |
Daniel Thioune 88 | |
Adam Hlozek (Thay: Fisnik Asllani) 89 | |
Grischa Proemel (Thay: Andrej Kramaric) 89 |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Bremen


Diễn biến Hoffenheim vs Bremen
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 66%, Werder Bremen: 34%.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robin Hranac thắng trong pha không chiến với Maximilian Woeber.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Werder Bremen.
Wouter Burger không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hoffenheim không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.
Samuel Mbangula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marco Friedl từ Werder Bremen ngáng chân Grischa Proemel.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Bremen
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19)
Bremen (4-1-4-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Senne Lynen (14), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Cameron Puertas Castro (18), Romano Schmid (20), Salim Musah (29)


| Thay người | |||
| 57’ | Bazoumana Toure Alexander Prass | 12’ | Maximilian Woeber Isaac Schmidt |
| 71’ | Bernardo Robin Hranáč | 71’ | Jens Stage Samuel Mbangula |
| 71’ | Tim Lemperle Cole Campbell | 71’ | Romano Schmid Marco Grüll |
| 89’ | Andrej Kramaric Grischa Prömel | 80’ | Isaac Schmidt Maximilian Wöber |
| 89’ | Fisnik Asllani Adam Hložek | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Hranáč | Markus Kolke | ||
Luca Philipp | Niklas Stark | ||
Alexander Prass | Isaac Schmidt | ||
Kevin Akpoguma | Maximilian Wöber | ||
Grischa Prömel | Patrice Covic | ||
Muhammed Damar | Samuel Mbangula | ||
Cole Campbell | Marco Grüll | ||
Adam Hložek | Karim Coulibaly | ||
Max Moerstedt | Jovan Milosevic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | Karl Hein Không xác định | ||
Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | Felix Agu Chấn thương cơ | ||
Julian Malatini Chấn thương mắt cá | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Leonardo Bittencourt Chấn thương đùi | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 5 | 1 | 82 | 86 | T T T H T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 34 | 70 | B B T B T | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 22 | 65 | T T T B T | |
| 4 | 33 | 18 | 7 | 8 | 22 | 61 | T B H H T | |
| 5 | 33 | 18 | 7 | 8 | 17 | 61 | H T T H T | |
| 6 | 33 | 17 | 7 | 9 | 21 | 58 | T B T T B | |
| 7 | 33 | 12 | 8 | 13 | -9 | 44 | T T B H B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | -4 | 43 | T B H B B | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -12 | 43 | H T H T T | |
| 10 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B H B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 10 | 14 | -14 | 37 | B B B T T | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -18 | 36 | B B B H T | |
| 13 | 33 | 8 | 11 | 14 | -15 | 35 | B H H T B | |
| 14 | 33 | 7 | 11 | 15 | -10 | 32 | T H B H B | |
| 15 | 33 | 8 | 8 | 17 | -21 | 32 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 6 | 8 | 19 | -26 | 26 | B T H H B | |
| 17 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | T B T H T | |
| 18 | 33 | 6 | 8 | 19 | -29 | 26 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
