Thứ Tư, 13/05/2026
Yukinari Sugawara
5
Isaac Schmidt (Thay: Salim Musah)
12
Bazoumana Toure (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
26
Cameron Puertas
41
Alexander Prass (Thay: Bazoumana Toure)
57
Bernardo
66
Marco Gruell (Thay: Romano Schmid)
71
Samuel Mbangula (Thay: Jens Stage)
71
Cole Campbell (Thay: Tim Lemperle)
71
Robin Hranac (Thay: Bernardo)
71
Maximilian Woeber (Thay: Isaac Schmidt)
80
Justin Njinmah
87
Daniel Thioune
88
Adam Hlozek (Thay: Fisnik Asllani)
89
Grischa Proemel (Thay: Andrej Kramaric)
89

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Bremen

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Bremen
Bremen
72 Kiểm soát bóng 28
4 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 18
4 Chuyền dài 2
3 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 19

Diễn biến Hoffenheim vs Bremen

Tất cả (386)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 66%, Werder Bremen: 34%.

90+6'

Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Robin Hranac thắng trong pha không chiến với Maximilian Woeber.

90+5'

Werder Bremen đang kiểm soát bóng.

90+5'

Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Phát bóng lên cho Werder Bremen.

90+5'

Wouter Burger không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+4'

Werder Bremen đang kiểm soát bóng.

90+4'

Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Hoffenheim không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.

90+4'

Phát bóng lên cho Hoffenheim.

90+4'

Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Werder Bremen bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Samuel Mbangula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marco Friedl từ Werder Bremen ngáng chân Grischa Proemel.

90+2'

Phát bóng lên cho Hoffenheim.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Bremen

Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Bazoumana Toure (29), Tim Lemperle (19)

Bremen (4-1-4-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Senne Lynen (14), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Cameron Puertas Castro (18), Romano Schmid (20), Salim Musah (29)

Hoffenheim
Hoffenheim
4-2-3-1
1
Oliver Baumann
34
Vladimír Coufal
5
Ozan Kabak
21
Albian Hajdari
13
Bernardo
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
27
Andrej Kramarić
11
Fisnik Asllani
29
Bazoumana Toure
19
Tim Lemperle
29
Salim Musah
20
Romano Schmid
18
Cameron Puertas Castro
6
Jens Stage
11
Justin Njinmah
14
Senne Lynen
2
Olivier Deman
32
Marco Friedl
5
Amos Pieper
3
Yukinari Sugawara
30
Mio Backhaus
Bremen
Bremen
4-1-4-1
Thay người
57’
Bazoumana Toure
Alexander Prass
12’
Maximilian Woeber
Isaac Schmidt
71’
Bernardo
Robin Hranáč
71’
Jens Stage
Samuel Mbangula
71’
Tim Lemperle
Cole Campbell
71’
Romano Schmid
Marco Grüll
89’
Andrej Kramaric
Grischa Prömel
80’
Isaac Schmidt
Maximilian Wöber
89’
Fisnik Asllani
Adam Hložek
Cầu thủ dự bị
Robin Hranáč
Markus Kolke
Luca Philipp
Niklas Stark
Alexander Prass
Isaac Schmidt
Kevin Akpoguma
Maximilian Wöber
Grischa Prömel
Patrice Covic
Muhammed Damar
Samuel Mbangula
Cole Campbell
Marco Grüll
Adam Hložek
Karim Coulibaly
Max Moerstedt
Jovan Milosevic
Tình hình lực lượng

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Karl Hein

Không xác định

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Felix Agu

Chấn thương cơ

Julian Malatini

Chấn thương mắt cá

Mitchell Weiser

Chấn thương dây chằng chéo

Leonardo Bittencourt

Chấn thương đùi

Wesley Adeh

Chấn thương mắt cá

Keke Topp

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Daniel Thioune

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
13/09 - 2015
13/02 - 2016
19/08 - 2017
13/01 - 2018
20/12 - 2018
11/05 - 2019
24/08 - 2019
26/01 - 2020
26/10 - 2020
22/02 - 2021
08/10 - 2022
02/04 - 2023
07/10 - 2023
03/03 - 2024
29/09 - 2024
16/02 - 2025
Giao hữu
01/08 - 2025
01/08 - 2025
Bundesliga
28/01 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
09/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 0-2
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3327518286T T T H T
2DortmundDortmund3321753470B B T B T
3RB LeipzigRB Leipzig3320582265T T T B T
4StuttgartStuttgart3318782261T B H H T
5HoffenheimHoffenheim3318781761H T T H T
6LeverkusenLeverkusen3317792158T B T T B
7FreiburgFreiburg3312813-944T T B H B
8E.FrankfurtE.Frankfurt33111012-443T B H B B
9AugsburgAugsburg3312714-1243H T H T T
10Mainz 05Mainz 053391014-1137B H B T B
11Hamburger SVHamburger SV3391014-1437B B B T T
12Union BerlinUnion Berlin339915-1836B B B H T
13MonchengladbachMonchengladbach3381114-1535B H H T B
14FC CologneFC Cologne3371115-1032T H B H B
15BremenBremen338817-2132B T H B B
16WolfsburgWolfsburg336819-2626B T H H B
17FC HeidenheimFC Heidenheim336819-2926T B T H T
18St. PauliSt. Pauli336819-2926B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow